Có 1 kết quả:

luó
Âm Pinyin: luó
Tổng nét: 19
Bộ: jiàn 見 (+12 nét)
Hình thái:
Nét bút: ノ丶丶ノフ丶丨フフ丶フ丶丨フ一一一ノフ
Thương Hiệt: BBBUU (月月月山山)
Unicode: U+89B6
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: la, loa
Âm Nhật (onyomi): ラ (ra), ラン (ran), レン (ren)
Âm Nhật (kunyomi): み.る (mi.ru)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: lo4

Tự hình 1

Dị thể 1

1/1

luó

phồn thể

Từ điển phổ thông

kể tường tận

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Nhiều, vụn vặt, tế toái.
2. “La tỏa” 覶瑣: (1) (Phó) Nói lải nhải. (2) (Tính) Phiền phức, rườm rà, rắc rối.
3. “La lũ” 覶縷: (Tính) Cong queo, khúc mắc. (Động) Kể lại đầy đủ rõ ràng, tường thuật. (Danh) Nguyên ủy của sự việc.

Từ điển Thiều Chửu

① Nguyên là chữ la 覼.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 覼.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhìn. Nhìn với cảm tình tốt.