Có 5 kết quả:

Juéjiǎojué

1/5

Jué

phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

surname Jue

Từ ghép 2

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sừng, gạc của các giống thú. ◎Như: “ngưu giác” 牛角 sừng bò, “lộc giác” 鹿角 gạc hươu.
2. (Danh) Mượn chỉ cầm thú. ◇Dương Duy 揚維: “San vô giác, thủy vô lân” 山無角, 水無鱗 (Thái huyền 太玄, Cùng 窮) Núi không có cầm thú, sông không có cá.
3. (Danh) Xương trán. ◎Như: “long chuẩn nhật giác” 龍準日角 xương trán gồ lên hình chữ nhật.
4. (Danh) Tóc trái đào, con trai con gái bé để tóc hai trái đào gọi là “giác”. ◎Như: “tổng giác” 總角 lúc trẻ con. ◇Phù sanh lục kí 浮生六記: “Dữ dư vi tổng giác giao” 與余為總角交 (Khảm kha kí sầu 坎坷記愁) Cùng với tôi là bạn từ thuở bé.
5. (Danh) Tiếng “giác”, một tiếng trong năm tiếng: “cung, thương, giác, chủy, vũ” 宮商角徵羽. § Ta thường đọc là “giốc”.
6. (Danh) Phương đông. § Người xưa coi ngũ thanh, ngũ hành và ngũ phương ứng thuận với nhau: “giác” 角 ứng với “mộc” 木, hướng “đông” 東.
7. (Danh) Mỏ chim.
8. (Danh) Cái tù và. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Giác thanh vạn lí khê sơn nguyệt” 角聲萬里溪山月 (Hạ tiệp 賀捷) Tiếng tù và vang muôn dặm dưới trăng nơi núi khe.
9. (Danh) Góc (hình học). ◎Như: “tam giác hình” 三角形 hình ba góc, “trực giác” 直角 góc vuông.
10. (Danh) Góc, xó. ◎Như: “tường giác” 牆角 góc tường, “ốc giác” 屋角 góc nhà. ◇Lỗ Tấn 魯迅: “Tử tế khán thì, ốc giác thượng hoàn hữu lưỡng cá nhân” 仔細看時, 屋角上還有兩個人 (A Q chánh truyện 阿Q正傳) Nhìn kĩ, ở trong góc phòng đã có hai người.
11. (Danh) Mũi đất, doi đất. ◎Như: “Hảo Vọng giác” 好望角 mũi Hảo Vọng (Nam Phi châu).
12. (Danh) Lượng từ: dùng đếm số trâu, bò. ◇Tống Liêm 宋濂: “Tặng điền tam thiên mẫu, ngưu thất thập giác” 贈田三千畝, 牛七十角 (Phụng Dương Đan thị tiên oanh bi minh 鳳陽單氏先塋碑銘) Ban cho ruộng ba ngàn mẫu, bò bảy mươi con.
13. (Danh) Lượng từ: đơn vị diện tích ngày xưa. § Bốn “giác” là một mẫu.
14. (Danh) Lượng từ: hào, cắc (tiền). ◎Như: “nhất giác” 一角 một hào, một cắc.
15. (Danh) Lượng từ, dùng cho công văn. ◎Như: “nhất giác” 一角 một kiện công văn. ◇Tây du kí 西遊記: “Đại vương, ngoại diện hữu nhất lão nhân, bối trước nhất giác văn thư, ngôn thị thượng thiên sai lai đích thiên sứ, hữu thánh chỉ thỉnh nhĩ dã” 大王, 外面有一老人, 背著一角文書, 言是上天差來的天使, 有聖旨請你也 (Đệ tam hồi) Tâu Đại vương, ngoài kia có một ông già, lưng đeo một tờ công văn, nói là sứ giả nhà trời, mang theo thánh chỉ tới mời Đại vương.
16. (Danh) Sao “Giác” 角, một ngôi sao trong nhị thập bát tú.
17. (Danh) Đồ đựng rượu. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Tiên thủ lưỡng giác tửu lai” 先取兩角酒來 (Đệ thập nhất hồi) Trước tiên, mang hai giác rượu ra đây.
18. (Danh) Vai trò (trong phim, kịch). ◎Như: “cước sắc” 腳色 vai trò, “chủ giác” 主角 vai chính, “giác sắc” 角色 con hát (nhà nghề) có tiếng.
19. (Danh) Chia đóng mỗi chỗ một cánh quân để khiên chế quân giặc gọi là “kỉ giác” 椅角.
20. (Danh) Họ “Giác”.
21. (Tính) Sừng dài và ngay ngắn. ◇Luận Ngữ 論語: “Lê ngưu chi tử tuynh thả giác, tuy dục vật dụng, san xuyên kì xá chư” 犁牛之子騂且角, 雖欲勿用, 山川其舍諸 (Ung dã 雍也) Con của con bò cày (khác với bò nuôi riêng để cúng quỷ thần), lông đỏ mà sừng dài và ngay ngắn, dù người ta không muốn dùng (làm vật cúng tế), thần núi thần sông đâu có bỏ nó (mà không hưởng).
22. (Động) Ganh đua, cạnh tranh hơn thua. ◎Như: “giác lực” 角力 vật nhau, đấu sức, “giác khẩu” 角口 cãi nhau. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Lâm Đại Ngọc tự dữ Bảo Ngọc giác khẩu hậu, dã tự hậu hối” 林黛玉自與寶玉角口後, 也自後悔 (Đệ tam thập hồi) Lâm Đại Ngọc từ hôm cãi nhau với Bảo Ngọc, trong bụng hối hận.
23. (Động) Làm cho bằng, làm cho quân bình. ◇Lễ Kí 禮記: “Tắc đồng độ lượng, quân hành thạch, giác đẩu dũng” 則同度量, 鈞衡石, 角斗甬 (Nguyệt lệnh 月令) Thì làm cho đo lường như nhau, quân bình cân thạch, ngang bằng đấu hộc.
24. (Động) Nghiêng, liếc. ◇Đoạn Thành Thức 段成式: “Xá Lợi Phất giác nhi chuyển lãi” 舍利弗角而轉睞 (Dậu dương tạp trở tục tập 酉陽雜俎續集, Tự tháp kí thượng 寺塔記上) Xá Lợi Phất liếc mắt chuyển động con ngươi.
25. § Ghi chú: Còn đọc là “giốc”.
26. Một âm là “lộc”. (Danh) “Lộc Lí” 角里 tên đất, nay thuộc tỉnh Giang Tô 江蘇. § Cũng viết là “Lộc Lí” 甪里.
27. (Danh) Họ kép “Lộc Lí” 角里. § Cũng viết là “Lộc Lí” 甪里.

jiǎo

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. cái sừng
2. góc

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sừng, gạc của các giống thú. ◎Như: “ngưu giác” 牛角 sừng bò, “lộc giác” 鹿角 gạc hươu.
2. (Danh) Mượn chỉ cầm thú. ◇Dương Duy 揚維: “San vô giác, thủy vô lân” 山無角, 水無鱗 (Thái huyền 太玄, Cùng 窮) Núi không có cầm thú, sông không có cá.
3. (Danh) Xương trán. ◎Như: “long chuẩn nhật giác” 龍準日角 xương trán gồ lên hình chữ nhật.
4. (Danh) Tóc trái đào, con trai con gái bé để tóc hai trái đào gọi là “giác”. ◎Như: “tổng giác” 總角 lúc trẻ con. ◇Phù sanh lục kí 浮生六記: “Dữ dư vi tổng giác giao” 與余為總角交 (Khảm kha kí sầu 坎坷記愁) Cùng với tôi là bạn từ thuở bé.
5. (Danh) Tiếng “giác”, một tiếng trong năm tiếng: “cung, thương, giác, chủy, vũ” 宮商角徵羽. § Ta thường đọc là “giốc”.
6. (Danh) Phương đông. § Người xưa coi ngũ thanh, ngũ hành và ngũ phương ứng thuận với nhau: “giác” 角 ứng với “mộc” 木, hướng “đông” 東.
7. (Danh) Mỏ chim.
8. (Danh) Cái tù và. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Giác thanh vạn lí khê sơn nguyệt” 角聲萬里溪山月 (Hạ tiệp 賀捷) Tiếng tù và vang muôn dặm dưới trăng nơi núi khe.
9. (Danh) Góc (hình học). ◎Như: “tam giác hình” 三角形 hình ba góc, “trực giác” 直角 góc vuông.
10. (Danh) Góc, xó. ◎Như: “tường giác” 牆角 góc tường, “ốc giác” 屋角 góc nhà. ◇Lỗ Tấn 魯迅: “Tử tế khán thì, ốc giác thượng hoàn hữu lưỡng cá nhân” 仔細看時, 屋角上還有兩個人 (A Q chánh truyện 阿Q正傳) Nhìn kĩ, ở trong góc phòng đã có hai người.
11. (Danh) Mũi đất, doi đất. ◎Như: “Hảo Vọng giác” 好望角 mũi Hảo Vọng (Nam Phi châu).
12. (Danh) Lượng từ: dùng đếm số trâu, bò. ◇Tống Liêm 宋濂: “Tặng điền tam thiên mẫu, ngưu thất thập giác” 贈田三千畝, 牛七十角 (Phụng Dương Đan thị tiên oanh bi minh 鳳陽單氏先塋碑銘) Ban cho ruộng ba ngàn mẫu, bò bảy mươi con.
13. (Danh) Lượng từ: đơn vị diện tích ngày xưa. § Bốn “giác” là một mẫu.
14. (Danh) Lượng từ: hào, cắc (tiền). ◎Như: “nhất giác” 一角 một hào, một cắc.
15. (Danh) Lượng từ, dùng cho công văn. ◎Như: “nhất giác” 一角 một kiện công văn. ◇Tây du kí 西遊記: “Đại vương, ngoại diện hữu nhất lão nhân, bối trước nhất giác văn thư, ngôn thị thượng thiên sai lai đích thiên sứ, hữu thánh chỉ thỉnh nhĩ dã” 大王, 外面有一老人, 背著一角文書, 言是上天差來的天使, 有聖旨請你也 (Đệ tam hồi) Tâu Đại vương, ngoài kia có một ông già, lưng đeo một tờ công văn, nói là sứ giả nhà trời, mang theo thánh chỉ tới mời Đại vương.
16. (Danh) Sao “Giác” 角, một ngôi sao trong nhị thập bát tú.
17. (Danh) Đồ đựng rượu. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Tiên thủ lưỡng giác tửu lai” 先取兩角酒來 (Đệ thập nhất hồi) Trước tiên, mang hai giác rượu ra đây.
18. (Danh) Vai trò (trong phim, kịch). ◎Như: “cước sắc” 腳色 vai trò, “chủ giác” 主角 vai chính, “giác sắc” 角色 con hát (nhà nghề) có tiếng.
19. (Danh) Chia đóng mỗi chỗ một cánh quân để khiên chế quân giặc gọi là “kỉ giác” 椅角.
20. (Danh) Họ “Giác”.
21. (Tính) Sừng dài và ngay ngắn. ◇Luận Ngữ 論語: “Lê ngưu chi tử tuynh thả giác, tuy dục vật dụng, san xuyên kì xá chư” 犁牛之子騂且角, 雖欲勿用, 山川其舍諸 (Ung dã 雍也) Con của con bò cày (khác với bò nuôi riêng để cúng quỷ thần), lông đỏ mà sừng dài và ngay ngắn, dù người ta không muốn dùng (làm vật cúng tế), thần núi thần sông đâu có bỏ nó (mà không hưởng).
22. (Động) Ganh đua, cạnh tranh hơn thua. ◎Như: “giác lực” 角力 vật nhau, đấu sức, “giác khẩu” 角口 cãi nhau. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Lâm Đại Ngọc tự dữ Bảo Ngọc giác khẩu hậu, dã tự hậu hối” 林黛玉自與寶玉角口後, 也自後悔 (Đệ tam thập hồi) Lâm Đại Ngọc từ hôm cãi nhau với Bảo Ngọc, trong bụng hối hận.
23. (Động) Làm cho bằng, làm cho quân bình. ◇Lễ Kí 禮記: “Tắc đồng độ lượng, quân hành thạch, giác đẩu dũng” 則同度量, 鈞衡石, 角斗甬 (Nguyệt lệnh 月令) Thì làm cho đo lường như nhau, quân bình cân thạch, ngang bằng đấu hộc.
24. (Động) Nghiêng, liếc. ◇Đoạn Thành Thức 段成式: “Xá Lợi Phất giác nhi chuyển lãi” 舍利弗角而轉睞 (Dậu dương tạp trở tục tập 酉陽雜俎續集, Tự tháp kí thượng 寺塔記上) Xá Lợi Phất liếc mắt chuyển động con ngươi.
25. § Ghi chú: Còn đọc là “giốc”.
26. Một âm là “lộc”. (Danh) “Lộc Lí” 角里 tên đất, nay thuộc tỉnh Giang Tô 江蘇. § Cũng viết là “Lộc Lí” 甪里.
27. (Danh) Họ kép “Lộc Lí” 角里. § Cũng viết là “Lộc Lí” 甪里.

Từ điển Trung-Anh

(1) angle
(2) corner
(3) horn
(4) horn-shaped
(5) unit of money equal to 0.1 yuan
(6) CL:個|个[ge4]

Từ ghép 418

bā jiǎo 八角bā jiǎo chuáng 八角床bā jiǎo fēng 八角枫bā jiǎo fēng 八角楓bā jiǎo huí xiāng 八角茴香Bā jiǎo Jiē 八角街bā jiǎo xíng 八角形Bǎi mù dà sān jiǎo 百慕大三角bǎo jiǎo 保角bǎo jiǎo duì yìng 保角对应bǎo jiǎo duì yìng 保角對應biān jiǎo kē 边角科biān jiǎo kē 邊角科biān jiǎo liào 边角料biān jiǎo liào 邊角料bìn jiǎo 鬓角bìn jiǎo 鬢角bīng shān yī jiǎo 冰山一角bǔ jiǎo 补角bǔ jiǎo 補角bù děng biān sān jiǎo xíng 不等边三角形bù děng biān sān jiǎo xíng 不等邊三角形bù guī zé sān jiǎo xíng 不規則三角形bù guī zé sān jiǎo xíng 不规则三角形Cháng Jiāng Sān jiǎo zhōu 長江三角洲Cháng Jiāng Sān jiǎo zhōu 长江三角洲Cháng jiāng sān jiǎo zhōu jīng jì qū 長江三角洲經濟區Cháng jiāng sān jiǎo zhōu jīng jì qū 长江三角洲经济区cháng jiǎo yáng 長角羊cháng jiǎo yáng 长角羊Cháng Sān jiǎo 長三角Cháng Sān jiǎo 长三角Cháng Sān jiǎo Jīng jì Qū 長三角經濟區Cháng Sān jiǎo Jīng jì Qū 长三角经济区chī jiǎo zi lǎo hu 吃角子老虎chū lù tóu jiǎo 初露头角chū lù tóu jiǎo 初露頭角chù jiǎo 触角chù jiǎo 觸角chún jiǎo 唇角cuò jiǎo 錯角cuò jiǎo 错角Dà jiǎo xīng 大角星dà yǎn jiǎo 大眼角děng biān sān jiǎo xíng 等边三角形děng biān sān jiǎo xíng 等邊三角形děng yāo sān jiǎo xíng 等腰三角形dì jiǎo tiān yá 地角天涯dǐng jiǎo 頂角dǐng jiǎo 顶角dòu jiǎo 豆角dú jiǎo jīng 独角鲸dú jiǎo jīng 獨角鯨dú jiǎo shòu 独角兽dú jiǎo shòu 獨角獸dú jiǎo xì 独角戏dú jiǎo xì 獨角戲duì dǐng jiǎo 对顶角duì dǐng jiǎo 對頂角duì jiǎo 对角duì jiǎo 對角duì jiǎo xiàn 对角线duì jiǎo xiàn 對角線dùn jiǎo 鈍角dùn jiǎo 钝角duō jiǎo tǐ 多角体duō jiǎo tǐ 多角體duō jiǎo xíng 多角形duō miàn jiǎo 多面角é jiǎo 額角é jiǎo 额角fǎn jiǎo 反角fàn zhū jiāng sān jiǎo 泛珠江三角fàn zhū sān jiǎo 泛珠三角fāng wèi jiǎo 方位角Fēi zhōu Zhī jiǎo 非洲之角fēn jiǎo qì 分角器fèng máo lín jiǎo 凤毛麟角fèng máo lín jiǎo 鳳毛麟角Fó dé jiǎo 佛得角Fǔ yuǎn sān jiǎo zhōu 抚远三角洲Fǔ yuǎn sān jiǎo zhōu 撫遠三角洲Fù guì jiǎo 富貴角Fù guì jiǎo 富贵角gān biǎn dòu jiǎo 干扁豆角gōu xīn dòu jiǎo 勾心斗角gōu xīn dòu jiǎo 勾心鬥角gōu xīn dòu jiǎo 鉤心鬥角gōu xīn dòu jiǎo 钩心斗角guǎi jiǎo 拐角guǎi wān mò jiǎo 拐弯抹角guǎi wān mò jiǎo 拐彎抹角guǎng jiǎo 广角guǎng jiǎo 廣角guǎng jiǎo jìng 广角镜guǎng jiǎo jìng 廣角鏡guǎng jiǎo jìng tóu 广角镜头guǎng jiǎo jìng tóu 廣角鏡頭Hā fēng jiǎo 哈丰角Hā fēng jiǎo 哈豐角hǎi jiǎo 海角hǎi jiǎo tiān yá 海角天涯hào jiǎo 号角hào jiǎo 號角hēi hóu máo jiǎo yàn 黑喉毛角燕hēi tóu jiǎo zhì 黑头角雉hēi tóu jiǎo zhì 黑頭角雉hóng fù jiǎo zhì 紅腹角雉hóng fù jiǎo zhì 红腹角雉hóng jiǎo xiāo 紅角鴞hóng jiǎo xiāo 红角鸮hóng xiōng jiǎo zhì 紅胸角雉hóng xiōng jiǎo zhì 红胸角雉huáng fù jiǎo zhì 黃腹角雉huáng fù jiǎo zhì 黄腹角雉huáng zuǐ jiǎo xiāo 黃嘴角鴞huáng zuǐ jiǎo xiāo 黄嘴角鸮huī fù jiǎo zhì 灰腹角雉jī jiǎo 犄角jī jiǎo gā lá 犄角旮旯jí jiǎo 极角jí jiǎo 極角jǐ jiǎo 掎角jiā jiǎo 夹角jiā jiǎo 夾角jiǎ jiǎo 岬角jiāo jiǎo 交角jiǎo bǎi líng 角百灵jiǎo bǎi líng 角百靈jiǎo biāo 角标jiǎo biāo 角標jiǎo chī 角鴟jiǎo chī 角鸱jiǎo chǐ 角尺jiǎo dàn bái 角蛋白jiǎo dīng 角釘jiǎo dīng 角钉jiǎo dòng liàng 角动量jiǎo dòng liàng 角動量jiǎo dòu shì 角斗士jiǎo dòu shì 角鬥士jiǎo dù 角度jiǎo fēn fú hào 角分符号jiǎo fēn fú hào 角分符號jiǎo gōng 角弓jiǎo gōng fǎn zhāng 角弓反张jiǎo gōng fǎn zhāng 角弓反張jiǎo guī 角規jiǎo guī 角规jiǎo huí 角回jiǎo jì 角伎jiǎo jì 角妓jiǎo kǒu 角口jiǎo lóng 角龍jiǎo lóng 角龙jiǎo lóu 角楼jiǎo lóu 角樓jiǎo luò 角落jiǎo mǎ 角馬jiǎo mǎ 角马jiǎo mén 角門jiǎo mén 角门jiǎo miǎo fú hào 角秒符号jiǎo miǎo fú hào 角秒符號jiǎo mó 角膜jiǎo mó jī 角磨机jiǎo mó jī 角磨機jiǎo mó jiē chù jìng 角膜接触镜jiǎo mó jiē chù jìng 角膜接觸鏡jiǎo mó yán 角膜炎jiǎo pì tī 角鷿鷈jiǎo pì tī 角䴙䴘jiǎo piào 角票jiǎo pín lǜ 角頻率jiǎo pín lǜ 角频率jiǎo qiú 角球jiǎo qū chǐ 角曲尺jiǎo ruǎn 角朊jiǎo shǎn shí 角閃石jiǎo shǎn shí 角闪石jiǎo sù dù 角速度jiǎo tiě 角鐵jiǎo tiě 角铁jiǎo tóu 角头jiǎo tóu 角頭jiǎo xiāo 角鴞jiǎo xiāo 角鸮jiǎo yǐ 角椅jiǎo zhēn 角砧jiǎo zhì 角質jiǎo zhì 角质jiǎo zhì céng 角質層jiǎo zhì céng 角质层jiǎo zhì sù 角質素jiǎo zhì sù 角质素jiǎo zhù tǐ 角柱体jiǎo zhù tǐ 角柱體jiǎo zhuī 角錐jiǎo zhuī 角锥jiǎo zi 角子jiǎo zuǐ hǎi què 角嘴海雀Jīn jiǎo wān 金角湾Jīn jiǎo wān 金角灣Jīn sān jiǎo 金三角jù jiǎo 距角Kǎ nà wéi ěr jiǎo 卡納維爾角Kǎ nà wéi ěr jiǎo 卡纳维尔角Kǎ nà wéi lā ěr jiǎo 卡納維拉爾角Kǎ nà wéi lā ěr jiǎo 卡纳维拉尔角Kěn ní dí jiǎo 肯尼迪角kǒu jiǎo 口角kǒu jiǎo zhàn 口角战kǒu jiǎo zhàn 口角戰lǎn jiǎo 榄角lǎn jiǎo 欖角léng jiǎo 棱角léng jiǎo 稜角lì tǐ jiǎo 立体角lì tǐ jiǎo 立體角liáng jiǎo qì 量角器lín jiǎo fèng zuǐ 麟角凤觜lín jiǎo fèng zuǐ 麟角鳳觜líng jiǎo 菱角lǐng jiǎo xiāo 領角鴞lǐng jiǎo xiāo 领角鸮Liú qiú jiǎo xiāo 琉球角鴞Liú qiú jiǎo xiāo 琉球角鸮liù jiǎo 六角liù jiǎo kuò hào 六角括号liù jiǎo kuò hào 六角括號liù jiǎo luó mào 六角螺帽liù jiǎo xīng 六角星liù jiǎo xíng 六角形lù jiǎo 鹿角mài jiǎo 麥角mài jiǎo 麦角Méi gōng hé sān jiǎo zhōu 湄公河三角洲Míng jiǎo xiāo 鳴角鴞Míng jiǎo xiāo 鸣角鸮mò jiǎo lán 墨角兰mò jiǎo lán 墨角蘭Nán sān jiǎo zuò 南三角座nèi liù jiǎo bān shǒu 內六角扳手nèi liù jiǎo bān shǒu 内六角扳手nèi liù jiǎo yuán zhù tóu luó dīng 內六角圓柱頭螺釘nèi liù jiǎo yuán zhù tóu luó dīng 内六角圆柱头螺钉nèi yǎn jiǎo 內眼角nèi yǎn jiǎo 内眼角niú jiǎo 牛角niú jiǎo bāo 牛角包niú jiǎo guà shū 牛角挂书niú jiǎo guà shū 牛角掛書niú jiǎo jiāo 牛角椒niú jiǎo miàn bāo 牛角面包niú jiǎo miàn bāo 牛角麵包niǔ jiǎo líng 扭角羚pà sī kǎ sān jiǎo xíng 帕斯卡三角形piān jiǎo 偏角piān zhuǎn jiǎo 偏轉角piān zhuǎn jiǎo 偏转角píng miàn jiǎo 平面角pǔ tōng jiǎo shǎn shí 普通角閃石pǔ tōng jiǎo shǎn shí 普通角闪石qī jiǎo xíng 七角形qián fáng jiǎo 前房角qiáng jiǎo 墙角qiáng jiǎo 牆角qīng jiǎo 倾角qīng jiǎo 傾角quē jiǎo 缺角ruì jiǎo 銳角ruì jiǎo 锐角sān děng fēn jiǎo 三等分角Sān diāo jiǎo 三貂角sān jiǎo 三角sān jiǎo bǎn 三角板sān jiǎo cè liáng fǎ 三角测量法sān jiǎo cè liáng fǎ 三角測量法sān jiǎo dèng 三角凳sān jiǎo fǎ 三角法sān jiǎo fù dài 三角腹带sān jiǎo fù dài 三角腹帶sān jiǎo guān xì 三角关系sān jiǎo guān xì 三角關係sān jiǎo hán shù 三角函数sān jiǎo hán shù 三角函數sān jiǎo jī 三角肌sān jiǎo jīn 三角巾sān jiǎo kǒng lóng 三角恐龍sān jiǎo kǒng lóng 三角恐龙sān jiǎo kù 三角裤sān jiǎo kù 三角褲sān jiǎo kù chǎ 三角裤衩sān jiǎo kù chǎ 三角褲衩sān jiǎo liàn ài 三角恋爱sān jiǎo liàn ài 三角戀愛sān jiǎo lóng 三角龍sān jiǎo lóng 三角龙sān jiǎo tiě 三角鐵sān jiǎo tiě 三角铁sān jiǎo xíng 三角形sān jiǎo xué 三角学sān jiǎo xué 三角學sān jiǎo zhài 三角债sān jiǎo zhài 三角債sān jiǎo zhōu 三角洲sān jiǎo zhù tǐ 三角柱体sān jiǎo zhù tǐ 三角柱體sān jiǎo zhuī 三角錐sān jiǎo zhuī 三角锥Sān jiǎo zuò 三角座shí èr jiǎo xíng 十二角形shí jiǎo xíng 十角形shì jiǎo 視角shì jiǎo 视角shū jiǎo 书角shū jiǎo 書角shù jiǎo 戍角shuāi jiǎo 摔角shuāng jiǎo xī 双角犀shuāng jiǎo xī 雙角犀shuāng jiǎo xī niǎo 双角犀鸟shuāng jiǎo xī niǎo 雙角犀鳥sǐ jiǎo 死角sì jiǎo 四角sì jiǎo hào mǎ 四角号码sì jiǎo hào mǎ 四角號碼sì jiǎo kù 四角裤sì jiǎo kù 四角褲sì jiǎo xíng 四角形sì jiǎo zhù tǐ 四角柱体sì jiǎo zhù tǐ 四角柱體Tiān yá Hǎi jiǎo 天涯海角tóu jiǎo 头角tóu jiǎo 頭角tóu jiǎo zhēng róng 头角峥嵘tóu jiǎo zhēng róng 頭角崢嶸wài cuò jiǎo 外錯角wài cuò jiǎo 外错角wài yǎn jiǎo 外眼角wān jiǎo 弯角wān jiǎo 彎角Wéi dé jiǎo 維德角Wéi dé jiǎo 维德角wǔ jiǎo 五角Wǔ jiǎo chǎng 五角场Wǔ jiǎo chǎng 五角場Wǔ jiǎo Dà lóu 五角大楼Wǔ jiǎo Dà lóu 五角大樓wǔ jiǎo xīng 五角星wǔ jiǎo xíng 五角形xī hóng jiǎo xiāo 西紅角鴞xī hóng jiǎo xiāo 西红角鸮xī lǐng jiǎo xiāo 西領角鴞xī lǐng jiǎo xiāo 西领角鸮xián qiē jiǎo 弦切角xiàng jiǎo 相角xiǎo yǎn jiǎo 小眼角xié jiǎo 斜角xuán zhuǎn jiǎo 旋轉角xuán zhuǎn jiǎo 旋转角xuán zhuǎn jiǎo sù dù 旋轉角速度xuán zhuǎn jiǎo sù dù 旋转角速度yǎn jiǎo 眼角yǎn jiǎo mó 眼角膜yǎn shè jiǎo 衍射角yáng jiǎo bāo 羊角包Yáng jiǎo cūn 羊角村yáng jiǎo dòu 羊角豆yáng jiǎo fēng 羊角疯yáng jiǎo fēng 羊角瘋yáng jiǎo fēng 羊角風yáng jiǎo fēng 羊角风yáng jiǎo miàn bāo 羊角面包yáng jiǎo miàn bāo 羊角麵包yáng jiǎo qín 羊角芹yào jiǎo 要角yī jiǎo 衣角yī jiǎo yín bì 一角銀幣yī jiǎo yín bì 一角银币Yī luò wǎ dǐ sān jiǎo zhōu 伊洛瓦底三角洲Yīng yǔ jiǎo 英語角Yīng yǔ jiǎo 英语角yōu jiǎo 优角yōu jiǎo 優角yǒu léng yǒu jiǎo 有棱有角yǒu léng yǒu jiǎo 有稜有角yú jiǎo 余角yú jiǎo 餘角zào jiǎo 皂角zhǎn lù tóu jiǎo 崭露头角zhǎn lù tóu jiǎo 嶄露頭角zhé jiǎo 折角zhèng jiǎo 正角zhí jiǎo 直角zhí jiǎo chǐ 直角尺zhí jiǎo qì 直角器zhí jiǎo sān jiǎo 直角三角zhí jiǎo sān jiǎo xíng 直角三角形zhí jiǎo zuò biāo 直角坐标zhí jiǎo zuò biāo 直角座標Zhū jiāng sān jiǎo zhōu 珠江三角洲Zhū Sān jiǎo 珠三角zhuǎn jiǎo 轉角zhuǎn jiǎo 转角zhuǎn wān mò jiǎo 轉彎抹角zhuǎn wān mò jiǎo 转弯抹角zǒng jiǎo zhī hǎo 总角之好zǒng jiǎo zhī hǎo 總角之好zǒng jiǎo zhī jiāo 总角之交zǒng jiǎo zhī jiāo 總角之交zòng wén jiǎo xiāo 縱紋角鴞zòng wén jiǎo xiāo 纵纹角鸮zuān niú jiǎo 鑽牛角zuān niú jiǎo 钻牛角zuān niú jiǎo jiān 鑽牛角尖zuān niú jiǎo jiān 钻牛角尖zuǐ jiǎo 嘴角

jué

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sừng, gạc của các giống thú. ◎Như: “ngưu giác” 牛角 sừng bò, “lộc giác” 鹿角 gạc hươu.
2. (Danh) Mượn chỉ cầm thú. ◇Dương Duy 揚維: “San vô giác, thủy vô lân” 山無角, 水無鱗 (Thái huyền 太玄, Cùng 窮) Núi không có cầm thú, sông không có cá.
3. (Danh) Xương trán. ◎Như: “long chuẩn nhật giác” 龍準日角 xương trán gồ lên hình chữ nhật.
4. (Danh) Tóc trái đào, con trai con gái bé để tóc hai trái đào gọi là “giác”. ◎Như: “tổng giác” 總角 lúc trẻ con. ◇Phù sanh lục kí 浮生六記: “Dữ dư vi tổng giác giao” 與余為總角交 (Khảm kha kí sầu 坎坷記愁) Cùng với tôi là bạn từ thuở bé.
5. (Danh) Tiếng “giác”, một tiếng trong năm tiếng: “cung, thương, giác, chủy, vũ” 宮商角徵羽. § Ta thường đọc là “giốc”.
6. (Danh) Phương đông. § Người xưa coi ngũ thanh, ngũ hành và ngũ phương ứng thuận với nhau: “giác” 角 ứng với “mộc” 木, hướng “đông” 東.
7. (Danh) Mỏ chim.
8. (Danh) Cái tù và. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Giác thanh vạn lí khê sơn nguyệt” 角聲萬里溪山月 (Hạ tiệp 賀捷) Tiếng tù và vang muôn dặm dưới trăng nơi núi khe.
9. (Danh) Góc (hình học). ◎Như: “tam giác hình” 三角形 hình ba góc, “trực giác” 直角 góc vuông.
10. (Danh) Góc, xó. ◎Như: “tường giác” 牆角 góc tường, “ốc giác” 屋角 góc nhà. ◇Lỗ Tấn 魯迅: “Tử tế khán thì, ốc giác thượng hoàn hữu lưỡng cá nhân” 仔細看時, 屋角上還有兩個人 (A Q chánh truyện 阿Q正傳) Nhìn kĩ, ở trong góc phòng đã có hai người.
11. (Danh) Mũi đất, doi đất. ◎Như: “Hảo Vọng giác” 好望角 mũi Hảo Vọng (Nam Phi châu).
12. (Danh) Lượng từ: dùng đếm số trâu, bò. ◇Tống Liêm 宋濂: “Tặng điền tam thiên mẫu, ngưu thất thập giác” 贈田三千畝, 牛七十角 (Phụng Dương Đan thị tiên oanh bi minh 鳳陽單氏先塋碑銘) Ban cho ruộng ba ngàn mẫu, bò bảy mươi con.
13. (Danh) Lượng từ: đơn vị diện tích ngày xưa. § Bốn “giác” là một mẫu.
14. (Danh) Lượng từ: hào, cắc (tiền). ◎Như: “nhất giác” 一角 một hào, một cắc.
15. (Danh) Lượng từ, dùng cho công văn. ◎Như: “nhất giác” 一角 một kiện công văn. ◇Tây du kí 西遊記: “Đại vương, ngoại diện hữu nhất lão nhân, bối trước nhất giác văn thư, ngôn thị thượng thiên sai lai đích thiên sứ, hữu thánh chỉ thỉnh nhĩ dã” 大王, 外面有一老人, 背著一角文書, 言是上天差來的天使, 有聖旨請你也 (Đệ tam hồi) Tâu Đại vương, ngoài kia có một ông già, lưng đeo một tờ công văn, nói là sứ giả nhà trời, mang theo thánh chỉ tới mời Đại vương.
16. (Danh) Sao “Giác” 角, một ngôi sao trong nhị thập bát tú.
17. (Danh) Đồ đựng rượu. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Tiên thủ lưỡng giác tửu lai” 先取兩角酒來 (Đệ thập nhất hồi) Trước tiên, mang hai giác rượu ra đây.
18. (Danh) Vai trò (trong phim, kịch). ◎Như: “cước sắc” 腳色 vai trò, “chủ giác” 主角 vai chính, “giác sắc” 角色 con hát (nhà nghề) có tiếng.
19. (Danh) Chia đóng mỗi chỗ một cánh quân để khiên chế quân giặc gọi là “kỉ giác” 椅角.
20. (Danh) Họ “Giác”.
21. (Tính) Sừng dài và ngay ngắn. ◇Luận Ngữ 論語: “Lê ngưu chi tử tuynh thả giác, tuy dục vật dụng, san xuyên kì xá chư” 犁牛之子騂且角, 雖欲勿用, 山川其舍諸 (Ung dã 雍也) Con của con bò cày (khác với bò nuôi riêng để cúng quỷ thần), lông đỏ mà sừng dài và ngay ngắn, dù người ta không muốn dùng (làm vật cúng tế), thần núi thần sông đâu có bỏ nó (mà không hưởng).
22. (Động) Ganh đua, cạnh tranh hơn thua. ◎Như: “giác lực” 角力 vật nhau, đấu sức, “giác khẩu” 角口 cãi nhau. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Lâm Đại Ngọc tự dữ Bảo Ngọc giác khẩu hậu, dã tự hậu hối” 林黛玉自與寶玉角口後, 也自後悔 (Đệ tam thập hồi) Lâm Đại Ngọc từ hôm cãi nhau với Bảo Ngọc, trong bụng hối hận.
23. (Động) Làm cho bằng, làm cho quân bình. ◇Lễ Kí 禮記: “Tắc đồng độ lượng, quân hành thạch, giác đẩu dũng” 則同度量, 鈞衡石, 角斗甬 (Nguyệt lệnh 月令) Thì làm cho đo lường như nhau, quân bình cân thạch, ngang bằng đấu hộc.
24. (Động) Nghiêng, liếc. ◇Đoạn Thành Thức 段成式: “Xá Lợi Phất giác nhi chuyển lãi” 舍利弗角而轉睞 (Dậu dương tạp trở tục tập 酉陽雜俎續集, Tự tháp kí thượng 寺塔記上) Xá Lợi Phất liếc mắt chuyển động con ngươi.
25. § Ghi chú: Còn đọc là “giốc”.
26. Một âm là “lộc”. (Danh) “Lộc Lí” 角里 tên đất, nay thuộc tỉnh Giang Tô 江蘇. § Cũng viết là “Lộc Lí” 甪里.
27. (Danh) Họ kép “Lộc Lí” 角里. § Cũng viết là “Lộc Lí” 甪里.

Từ điển Trung-Anh

(1) role (theater)
(2) to compete
(3) ancient three legged wine vessel
(4) third note of pentatonic scale

Từ ghép 25

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sừng, gạc của các giống thú. ◎Như: “ngưu giác” 牛角 sừng bò, “lộc giác” 鹿角 gạc hươu.
2. (Danh) Mượn chỉ cầm thú. ◇Dương Duy 揚維: “San vô giác, thủy vô lân” 山無角, 水無鱗 (Thái huyền 太玄, Cùng 窮) Núi không có cầm thú, sông không có cá.
3. (Danh) Xương trán. ◎Như: “long chuẩn nhật giác” 龍準日角 xương trán gồ lên hình chữ nhật.
4. (Danh) Tóc trái đào, con trai con gái bé để tóc hai trái đào gọi là “giác”. ◎Như: “tổng giác” 總角 lúc trẻ con. ◇Phù sanh lục kí 浮生六記: “Dữ dư vi tổng giác giao” 與余為總角交 (Khảm kha kí sầu 坎坷記愁) Cùng với tôi là bạn từ thuở bé.
5. (Danh) Tiếng “giác”, một tiếng trong năm tiếng: “cung, thương, giác, chủy, vũ” 宮商角徵羽. § Ta thường đọc là “giốc”.
6. (Danh) Phương đông. § Người xưa coi ngũ thanh, ngũ hành và ngũ phương ứng thuận với nhau: “giác” 角 ứng với “mộc” 木, hướng “đông” 東.
7. (Danh) Mỏ chim.
8. (Danh) Cái tù và. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Giác thanh vạn lí khê sơn nguyệt” 角聲萬里溪山月 (Hạ tiệp 賀捷) Tiếng tù và vang muôn dặm dưới trăng nơi núi khe.
9. (Danh) Góc (hình học). ◎Như: “tam giác hình” 三角形 hình ba góc, “trực giác” 直角 góc vuông.
10. (Danh) Góc, xó. ◎Như: “tường giác” 牆角 góc tường, “ốc giác” 屋角 góc nhà. ◇Lỗ Tấn 魯迅: “Tử tế khán thì, ốc giác thượng hoàn hữu lưỡng cá nhân” 仔細看時, 屋角上還有兩個人 (A Q chánh truyện 阿Q正傳) Nhìn kĩ, ở trong góc phòng đã có hai người.
11. (Danh) Mũi đất, doi đất. ◎Như: “Hảo Vọng giác” 好望角 mũi Hảo Vọng (Nam Phi châu).
12. (Danh) Lượng từ: dùng đếm số trâu, bò. ◇Tống Liêm 宋濂: “Tặng điền tam thiên mẫu, ngưu thất thập giác” 贈田三千畝, 牛七十角 (Phụng Dương Đan thị tiên oanh bi minh 鳳陽單氏先塋碑銘) Ban cho ruộng ba ngàn mẫu, bò bảy mươi con.
13. (Danh) Lượng từ: đơn vị diện tích ngày xưa. § Bốn “giác” là một mẫu.
14. (Danh) Lượng từ: hào, cắc (tiền). ◎Như: “nhất giác” 一角 một hào, một cắc.
15. (Danh) Lượng từ, dùng cho công văn. ◎Như: “nhất giác” 一角 một kiện công văn. ◇Tây du kí 西遊記: “Đại vương, ngoại diện hữu nhất lão nhân, bối trước nhất giác văn thư, ngôn thị thượng thiên sai lai đích thiên sứ, hữu thánh chỉ thỉnh nhĩ dã” 大王, 外面有一老人, 背著一角文書, 言是上天差來的天使, 有聖旨請你也 (Đệ tam hồi) Tâu Đại vương, ngoài kia có một ông già, lưng đeo một tờ công văn, nói là sứ giả nhà trời, mang theo thánh chỉ tới mời Đại vương.
16. (Danh) Sao “Giác” 角, một ngôi sao trong nhị thập bát tú.
17. (Danh) Đồ đựng rượu. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Tiên thủ lưỡng giác tửu lai” 先取兩角酒來 (Đệ thập nhất hồi) Trước tiên, mang hai giác rượu ra đây.
18. (Danh) Vai trò (trong phim, kịch). ◎Như: “cước sắc” 腳色 vai trò, “chủ giác” 主角 vai chính, “giác sắc” 角色 con hát (nhà nghề) có tiếng.
19. (Danh) Chia đóng mỗi chỗ một cánh quân để khiên chế quân giặc gọi là “kỉ giác” 椅角.
20. (Danh) Họ “Giác”.
21. (Tính) Sừng dài và ngay ngắn. ◇Luận Ngữ 論語: “Lê ngưu chi tử tuynh thả giác, tuy dục vật dụng, san xuyên kì xá chư” 犁牛之子騂且角, 雖欲勿用, 山川其舍諸 (Ung dã 雍也) Con của con bò cày (khác với bò nuôi riêng để cúng quỷ thần), lông đỏ mà sừng dài và ngay ngắn, dù người ta không muốn dùng (làm vật cúng tế), thần núi thần sông đâu có bỏ nó (mà không hưởng).
22. (Động) Ganh đua, cạnh tranh hơn thua. ◎Như: “giác lực” 角力 vật nhau, đấu sức, “giác khẩu” 角口 cãi nhau. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Lâm Đại Ngọc tự dữ Bảo Ngọc giác khẩu hậu, dã tự hậu hối” 林黛玉自與寶玉角口後, 也自後悔 (Đệ tam thập hồi) Lâm Đại Ngọc từ hôm cãi nhau với Bảo Ngọc, trong bụng hối hận.
23. (Động) Làm cho bằng, làm cho quân bình. ◇Lễ Kí 禮記: “Tắc đồng độ lượng, quân hành thạch, giác đẩu dũng” 則同度量, 鈞衡石, 角斗甬 (Nguyệt lệnh 月令) Thì làm cho đo lường như nhau, quân bình cân thạch, ngang bằng đấu hộc.
24. (Động) Nghiêng, liếc. ◇Đoạn Thành Thức 段成式: “Xá Lợi Phất giác nhi chuyển lãi” 舍利弗角而轉睞 (Dậu dương tạp trở tục tập 酉陽雜俎續集, Tự tháp kí thượng 寺塔記上) Xá Lợi Phất liếc mắt chuyển động con ngươi.
25. § Ghi chú: Còn đọc là “giốc”.
26. Một âm là “lộc”. (Danh) “Lộc Lí” 角里 tên đất, nay thuộc tỉnh Giang Tô 江蘇. § Cũng viết là “Lộc Lí” 甪里.
27. (Danh) Họ kép “Lộc Lí” 角里. § Cũng viết là “Lộc Lí” 甪里.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái sừng, cái sừng của các giống thú.
② Cái xương trán. Người nào có tướng lạ gọi là long chuẩn nhật giác 龍準日角 nghĩa là xương trán gồ lên như hình chữ nhật vậy.
③ Trái đào, con trai con gái bé để hai trái đào gọi là giác. Vì thế gọi lúc trẻ con là tổng giác 總角.
④ Tiếng giác, một tiếng trong năm tiếng: cung, thương, giác, chuỷ, vũ 宮、商、角、徵、羽.
⑤ Cái tù và.
⑥ Ganh. Phàm so sánh nhau để phân được thua đều gọi là giác. Như giác lực 角力 vật nhau, đấu sức, giác khẩu 角口 cãi nhau.
⑦ Giác sắc 角色 cũng như ta nói cước sắc 腳色. Tục gọi con hát (nhà nghề) có tiếng là giác sắc.
⑧ Chia đóng mỗi chỗ một cánh quân để khiên chế quân giặc gọi là kỉ giác 椅角.
⑨ Góc, như tam giác hình 三角形 hình ba góc.
⑩ Một hào gọi là nhất giác 一角.
⑪ Một kiện công văn cũng gọi là nhất giác 一角.
⑫ Sao giác, một ngôi sao trong nhị thập bát tú.
⑬ Cái đồ đựng rượu. Có khi đọc là chữ giốc.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Sừng: 牛角 Sừng trâu (bò); 角制梳子 Lược (làm bằng) sừng;
② Cái tù và;
③ Góc, giác, xó: 房角 Góc nhà; 桌子角兒 Góc bàn; 三角形¨之Î Hình tam giác; 墻角 Xó nhà, góc tường;
④ Chỗ rẽ, chỗ quặt: 在柺角地方有個小鋪子 Ở chỗ rẽ có một cửa hàng;
⑤ Hào, cắc (mười xu): 十角是一元 Mười hào là một đồng;
⑥ Một phần tư, một góc tư: 一角餅 Một phần tư cái bánh, một góc bánh;
⑦ (văn) Xương trán: 龍準日角 Xương trán gồ lên như hình chữ nhật;
⑧ (văn) Trái đào (trên đầu óc trẻ con): 總角 Thuở còn để trái đào, thời thơ ấu;
⑨ (văn) Đồ đựng rượu;
⑩ (văn) Kiện công văn: 一角 Một kiện công văn; [Jiăo] Sao Giác (một ngôi sao trong nhị thập bát tú) Xem 角 [jué].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ganh, đọ, đua: 角力 Đọ sức, đua sức; 角技 Đua tài; 口角 Cãi cọ; 角逐 Tranh giành;
② Vai, vai trò: 主角 Vai chính; 醜角 Vai hề;
③ (cũ) Âm giốc (một trong ngũ âm). Xem 角 [jiăo].

Từ điển Trần Văn Chánh

【角里】Lộc Lí [Lùlê] ① Tên một vùng ở phía tây nam Tô Châu thuộc tỉnh Giang Tô, Trung Quốc, còn có tên chính thức là Chu Gia Giác 朱家角 [Zhujiajiăo];
② (Họ) Lộc Lí.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Cốc cốc 角角 — Một âm khác là Giác.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sừng của loài vật. Chẳng hạn Ngưu giác ( sừng trâu ) — Cái chung uống rượu thời xưa, có quai cầm — Một trong Ngũ âm của nhạc Trung Hoa thời cổ — Tranh hơn kém. Chẳng hạn Giác đấu — Cái góc. Chẳng hạn Hải giác thiên nhai ( chân trời góc biển ) — Tên một ngôi sao trong Nhị thập bát tú — Cái tù và làm bằng sừng trâu, thổi lên làm hiệu lệnh quân đội thời xưa — Bao giấy đựng công văn, chỉ số lượng công văn. Chẳng hạn Công văn nhất giác ( một tờ công văn ) — Một phần mười của đồng bạc thời xưa. Một cắc — Cũng đọc Giốc.

Từ ghép 5