Có 4 kết quả:

Xièjiějièxiè

1/4

Xiè

phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

surname Xie

jiě

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. cởi (áo)
2. giải phóng, giải toả
3. giảng giải
4. giải đi, dẫn đi

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Bửa, mổ, xẻ. ◎Như: “giải mộc” 解木 xẻ gỗ, “giải phẩu” 解剖 mổ xẻ. ◇Trang Tử 莊子: “Bào Đinh vị Văn Huệ Quân giải ngưu” 庖丁為文惠君解牛 (Dưỡng sanh chủ 養生主) Bào Đinh mổ bò cho Văn Huệ Quân.
2. (Động) Cởi, mở ra. ◎Như: “giải khấu tử” 解扣子 mở nút ra, “giải khai thằng tử” 解開繩子 cởi dây ra, “giải y” 解衣 cởi áo, “cố kết bất giải” 固結不解 quấn chặt không cởi ra được. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Thôi thực giải y nan bội đức” 推食解衣難背德 (Độ Hoài hữu cảm Hoài Âm Hầu 渡淮有感淮陰侯) Cái đức nhường cơm sẻ áo, khó mà làm phản được.
3. (Động) Tiêu trừ, làm cho hết. ◎Như: “giải vi” 解圍 phá vòng vây, “giải muộn” 解悶 làm cho hết buồn bực, “giải khát” 解渴 làm cho hết khát.
4. (Động) Tan, vỡ, phân tán. ◎Như: “giải thể” 解體 tan vỡ, sụp đổ, “thổ băng ngõa giải” 土崩瓦解 đất lở ngói tan (ví dụ sự nhân tâm li tán).
5. (Động) Trình bày, phân tách, làm cho rõ, thuyết minh. ◎Như: “giảng giải” 講解 giảng cho rõ, “giải thích” 解釋 cắt nghĩa, “biện giải” 辯解 biện minh.
6. (Động) Hiểu, nhận rõ được ý. ◎Như: “liễu giải” 了解 hiểu rõ, “đại hoặc bất giải” 大惑不解 hồ đồ, mê hoặc, chẳng hiểu gì cả.
7. (Động) Bài tiết (mồ hôi, đại tiện, tiểu tiện). ◎Như: “tiểu giải” 小解 đi tiểu.
8. § Ghi chú: Trong những nghĩa sau đây, nguyên đọc là “giái”, nhưng ta đều quen đọc là “giải”.
9. (Động) Đưa đi, áp tống. ◎Như: “áp giải tội phạm” 押解罪犯 áp tống tội phạm, “giái hướng” 解餉 đem lương đi.
10. (Động) Thuê, mướn. ◇Cảnh thế thông ngôn 警世通言: “Đương nhật thiên sắc vãn, kiến nhất sở khách điếm, tỉ muội lưỡng nhân giải liễu phòng, thảo ta phạn khiết liễu” 當日天色晚, 見一所客店, 姊妹兩人解了房, 討些飯喫了 (Vạn Tú Nương cừu báo 萬秀娘仇報) Hôm đó trời tối, thấy một khách điếm, chị em hai người thuê phòng, ăn uống qua loa một chút.
11. (Động) Cầm cố. ◇Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇: “Vãng điển phô trung giải liễu kỉ thập lạng ngân tử” 往典鋪中解了幾十兩銀子 (Quyển thập tam) Đến tiệm cầm đồ, đem cầm được mấy chục lạng bạc.
12. (Danh) Tên một thể văn biện luận.
13. (Danh) Lời giải đáp. ◎Như: “bất đắc kì giải” 不得其解 không được lời giải đó.
14. (Danh) Kiến thức, sự hiểu biết. ◎Như: “độc đáo đích kiến giải” 獨到的見解 quan điểm độc đáo.
15. (Danh) Thi hương trúng cách (đỗ) gọi là “phát giải” 發解, đỗ đầu khoa hương gọi là “giải nguyên” 解元.
16. (Danh) Quan thự, chỗ quan lại làm việc.
17. (Danh) Họ “Giải”.
18. Một âm là “giới”. (Danh) “Giới trãi” 解廌 một con thú theo truyền thuyết, biết phân biệt phải trái. § Còn viết là 獬豸.
19. § Ghi chú: Ta quen đọc là “giải” cả.

Từ điển Trung-Anh

(1) to divide
(2) to break up
(3) to split
(4) to separate
(5) to dissolve
(6) to solve
(7) to melt
(8) to remove
(9) to untie
(10) to loosen
(11) to open
(12) to emancipate
(13) to explain
(14) to understand
(15) to know
(16) a solution
(17) a dissection

Từ ghép 357

Bā jiě 巴解Bā jiě Zǔ zhī 巴解組織Bā jiě Zǔ zhī 巴解组织bǎi sī bù dé qí jiě 百思不得其解bǎi sī bù jiě 百思不解bǎi sī mò jiě 百思莫解bǎo xiǎn jiě kāi xì tǒng 保险解开系统bǎo xiǎn jiě kāi xì tǒng 保險解開系統bēi jiǔ jiě yuàn 杯酒解怨biàn jiě 辩解biàn jiě 辯解bīng xiāo wǎ jiě 冰消瓦解bù jiě 不解bù jiě fēng qíng 不解風情bù jiě fēng qíng 不解风情bù kě jiě 不可解bù qiú shèn jiě 不求甚解chāi jiě 拆解cháo jiě 潮解cháo jiě xìng 潮解性cí huì fēn jiě 詞彙分解cí huì fēn jiě 词汇分解cuò jiě 錯解cuò jiě 错解dà huò bù jiě 大惑不解dà jiě 大解dài jiě 待解dì zhǐ jiě xī xié yì 地址解析协议dì zhǐ jiě xī xié yì 地址解析協議diàn jiě 电解diàn jiě 電解diàn jiě zhì 电解质diàn jiě zhì 電解質diàn lǎn tiáo zhì jiě tiáo qì 电缆调制解调器diàn lǎn tiáo zhì jiě tiáo qì 電纜調制解調器fāng jiě shí 方解石fèi jiě 費解fèi jiě 费解fēn jiě 分解fēn jiě dài xiè 分解代謝fēn jiě dài xiè 分解代谢fēn jiě zuò yòng 分解作用fú shè fēn jiě 輻射分解fú shè fēn jiě 辐射分解fù fēn jiě fǎn yìng 复分解反应fù fēn jiě fǎn yìng 復分解反應gào jiě 告解hé jiě 和解hé jiě fèi 和解費hé jiě fèi 和解费hé píng jiě jué 和平解决hé píng jiě jué 和平解決huà jiě 化解huǎn jiě 緩解huǎn jiě 缓解hūn yīn tiáo jiě 婚姻調解hūn yīn tiáo jiě 婚姻调解jiā shēn lǐ jiě 加深理解jiàn jiě 見解jiàn jiě 见解jiǎng jiě 講解jiǎng jiě 讲解jiǎng jiě yuán 講解員jiǎng jiě yuán 讲解员jiàng jiě 降解jiào jiě zuò yòng 酵解作用jiě bǎng 解綁jiě bǎng 解绑jiě bāo 解包jiě chán 解饞jiě chán 解馋jiě cháo 解嘲jiě chéng 解酲jiě chóu 解愁jiě chú 解除jiě dá 解答jiě dà shǒu 解大手jiě dòng 解冻jiě dòng 解凍jiě dú 解毒jiě dú 解讀jiě dú 解读jiě dú jì 解毒剂jiě dú jì 解毒劑jiě dú yào 解毒药jiě dú yào 解毒藥jiě è 解厄jiě è 解餓jiě è 解饿jiě fá 解乏jiě fǎ 解法jiě fàng 解放jiě fàng hòu 解放后jiě fàng hòu 解放後jiě fàng yùn dòng 解放运动jiě fàng yùn dòng 解放運動jiě fàng zǔ zhī 解放組織jiě fàng zǔ zhī 解放组织jiě fēn 解紛jiě fēn 解纷jiě fēng 解封jiě gòu 解构jiě gòu 解構jiě gù 解僱jiě gù 解雇jiě hán 解寒jiě hé 解和jiě huò 解惑jiě jiǎ 解甲jiě jiǎ guī tián 解甲归田jiě jiǎ guī tián 解甲歸田jiě jìn 解禁jiě jiǔ 解酒jiě jiù 解救jiě jué 解决jiě jué 解決jiě jué bàn fǎ 解决办法jiě jué bàn fǎ 解決辦法jiě jué zhēng duān 解决争端jiě jué zhēng duān 解決爭端jiě kāi 解开jiě kāi 解開jiě kě 解渴jiě kòu 解扣jiě kòu 解釦jiě lǎn 解纜jiě lǎn 解缆jiě lí 解离jiě lí 解離jiě lí xìng rén gé jí huàn 解离性人格疾患jiě lí xìng rén gé jí huàn 解離性人格疾患jiě lǐ 解理jiě lǐ fāng xiàng 解理方向jiě lǐ miàn 解理面jiě líng hái xū xì líng rén 解鈴還需繫鈴人jiě líng hái xū xì líng rén 解鈴還須繫鈴人jiě líng hái xū xì líng rén 解铃还需系铃人jiě líng hái xū xì líng rén 解铃还须系铃人jiě líng xì líng 解鈴繫鈴jiě líng xì líng 解铃系铃jiě mǎ 解码jiě mǎ 解碼jiě mǎ qì 解码器jiě mǎ qì 解碼器jiě mèn 解悶jiě mèn 解闷jiě mí 解謎jiě mí 解谜jiě mì 解密jiě miǎn 解免jiě mín dào xuán 解民倒悬jiě mín dào xuán 解民倒懸jiě náng 解囊jiě pìn 解聘jiě pōu 解剖jiě pōu má què 解剖麻雀jiě pōu shì 解剖室jiě pōu xué 解剖学jiě pōu xué 解剖學jiě quàn 解劝jiě quàn 解勸jiě rè 解热jiě rè 解熱jiě sàn 解散jiě shì 解释jiě shì 解釋jiě shì qì 解释器jiě shì qì 解釋器jiě shì zhí xíng 解释执行jiě shì zhí xíng 解釋執行jiě shǒu 解手jiě shuō 解說jiě shuō 解说jiě shuō cí 解說詞jiě shuō cí 解说词jiě shuō yuán 解說員jiě shuō yuán 解说员jiě suān yào 解酸药jiě suān yào 解酸藥jiě suǒ 解鎖jiě suǒ 解锁jiě tí 解題jiě tí 解题jiě tǐ 解体jiě tǐ 解體jiě tiáo 解調jiě tiáo 解调jiě tòng 解痛jiě tuō 解脫jiě tuō 解脱jiě wéi 解围jiě wéi 解圍jiě wù 解悟jiě xī 解吸jiě xī 解析jiě xī dù 解析度jiě xī hán shù 解析函数jiě xī hán shù 解析函數jiě xī hán shù lùn 解析函数论jiě xī hán shù lùn 解析函數論jiě xī jǐ hé 解析几何jiě xī jǐ hé 解析幾何jiě xī jǐ hé xué 解析几何学jiě xī jǐ hé xué 解析幾何學jiě xiàng dù 解像度jiě xiàng lì 解像力jiě xiǎo shǒu 解小手jiě yā 解压jiě yā 解壓jiě yā suō 解压缩jiě yā suō 解壓縮jiě yán 解严jiě yán 解嚴jiě yào 解药jiě yào 解藥jiě yí 解疑jiě yí 解頤jiě yí 解颐jiě yuē 解約jiě yuē 解约jiě zhí 解职jiě zhí 解職jìn sì jiě 近似解kāi jiě 开解kāi jiě 開解kāng kǎi jiě náng 慷慨解囊kě jiě 可解kuān jiě 宽解kuān jiě 寬解kuān yī jiě dài 宽衣解带kuān yī jiě dài 寬衣解帶kùn huò bù jiě 困惑不解lǐ jiě 理解lǐ jiě lì 理解力liàng jiě 諒解liàng jiě 谅解liáo yǐ jiě mèn 聊以解悶liáo yǐ jiě mèn 聊以解闷liǎo jiě 了解liǎo jiě 瞭解liè jiě 裂解mí huò bù jiě 迷惑不解nán fēn nán jiě 难分难解nán fēn nán jiě 難分難解nán jiě 难解nán jiě 難解nán jiě nán fēn 难解难分nán jiě nán fēn 難解難分nán yǐ lǐ jiě 难以理解nán yǐ lǐ jiě 難以理解pái jiě 排解pái nàn jiě fēn 排难解纷pái nàn jiě fēn 排難解紛pái yōu jiě nàn 排忧解难pái yōu jiě nàn 排憂解難pò jiě 破解pōu jiě 剖解pōu jiě tú 剖解图pōu jiě tú 剖解圖qí jiě 奇解qiě tīng xià huí fēn jiě 且听下回分解qiě tīng xià huí fēn jiě 且聽下回分解qiú jiě 求解qū jiě 曲解quán jiě 詮解quán jiě 诠解quàn jiě 劝解quàn jiě 勸解ráng jiě 禳解rè jiě 热解rè jiě 熱解rén mín jiě fàng jūn 人民解放军rén mín jiě fàng jūn 人民解放軍rén tǐ jiě pōu 人体解剖rén tǐ jiě pōu 人體解剖rén tǐ jiě pōu xué 人体解剖学rén tǐ jiě pōu xué 人體解剖學róng jiě 溶解róng jiě 熔解róng jiě 融解róng jiě dù 溶解度róng jiě xìng 溶解性sàn xīn jiě mèn 散心解悶sàn xīn jiě mèn 散心解闷shàn jiě rén yì 善解人意shàng wèi jiě jué 尚未解决shàng wèi jiě jué 尚未解決shēng wù jiàng jiě 生物降解shī tǐ jiě pōu 尸体解剖shī tǐ jiě pōu 屍體解剖shū jiě 疏解shū jiě 紓解shū jiě 纾解shù zhí jiě 数值解shù zhí jiě 數值解shuǐ jiě 水解sǐ jié nán jiě 死結難解sǐ jié nán jiě 死结难解suǒ jiě 索解táng jiào jiě 糖酵解tè jiě 特解tí jiě 題解tí jiě 题解tiáo jiě 調解tiáo jiě 调解tiáo zhì jiě tiáo qì 調制解調器tiáo zhì jiě tiáo qì 调制解调器tīng lì lǐ jiě 听力理解tīng lì lǐ jiě 聽力理解tú jiě 图解tú jiě 圖解tú jiě shuō míng 图解说明tú jiě shuō míng 圖解說明tǔ bēng wǎ jiě 土崩瓦解wǎ jiě 瓦解wǎ jiě bīng pàn 瓦解冰泮Wéi ēn tú jiě 維恩圖解Wéi ēn tú jiě 维恩图解wèi jiě 未解wèi jiě jué 未解决wèi jiě jué 未解決wèi jiě zhī mí 未解之謎wèi jiě zhī mí 未解之谜wù jiě 誤解wù jiě 误解xiáng jiě 詳解xiáng jiě 详解xiāo chóu jiě mèn 消愁解悶xiāo chóu jiě mèn 消愁解闷xiāo jiě 消解xiǎo jiě 小解yī zhī bàn jiě 一知半解yí nán jiě dá 疑难解答yí nán jiě dá 疑難解答yì lǐ jiě 易理解yīn shì fēn jiě 因式分解yíng rèn ér jiě 迎刃而解yuān jiā yí jiě bù yí jié 冤家宜解不宜結yuān jiā yí jiě bù yí jié 冤家宜解不宜结yuǎn shuǐ bù jiě jìn kě 远水不解近渴yuǎn shuǐ bù jiě jìn kě 遠水不解近渴yuǎn wèi jiě jué 远未解决yuǎn wèi jiě jué 遠未解決yuè dú lǐ jiě 閱讀理解yuè dú lǐ jiě 阅读理解zhī jiě 支解zhī jiě 枝解zhī jiě 肢解zhī jué jiě tǐ 知覺解體zhī jué jiě tǐ 知觉解体Zhōng Sū jiě jué xuán àn dà gāng xié dìng 中苏解决悬案大纲协定Zhōng Sū jiě jué xuán àn dà gāng xié dìng 中蘇解決懸案大綱協定zhōu qī jiě 周期解zhōu qī jiě 週期解zhù jiě 注解zhù jiě 註解zì wǒ jiě cháo 自我解嘲

jiè

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Bửa, mổ, xẻ. ◎Như: “giải mộc” 解木 xẻ gỗ, “giải phẩu” 解剖 mổ xẻ. ◇Trang Tử 莊子: “Bào Đinh vị Văn Huệ Quân giải ngưu” 庖丁為文惠君解牛 (Dưỡng sanh chủ 養生主) Bào Đinh mổ bò cho Văn Huệ Quân.
2. (Động) Cởi, mở ra. ◎Như: “giải khấu tử” 解扣子 mở nút ra, “giải khai thằng tử” 解開繩子 cởi dây ra, “giải y” 解衣 cởi áo, “cố kết bất giải” 固結不解 quấn chặt không cởi ra được. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Thôi thực giải y nan bội đức” 推食解衣難背德 (Độ Hoài hữu cảm Hoài Âm Hầu 渡淮有感淮陰侯) Cái đức nhường cơm sẻ áo, khó mà làm phản được.
3. (Động) Tiêu trừ, làm cho hết. ◎Như: “giải vi” 解圍 phá vòng vây, “giải muộn” 解悶 làm cho hết buồn bực, “giải khát” 解渴 làm cho hết khát.
4. (Động) Tan, vỡ, phân tán. ◎Như: “giải thể” 解體 tan vỡ, sụp đổ, “thổ băng ngõa giải” 土崩瓦解 đất lở ngói tan (ví dụ sự nhân tâm li tán).
5. (Động) Trình bày, phân tách, làm cho rõ, thuyết minh. ◎Như: “giảng giải” 講解 giảng cho rõ, “giải thích” 解釋 cắt nghĩa, “biện giải” 辯解 biện minh.
6. (Động) Hiểu, nhận rõ được ý. ◎Như: “liễu giải” 了解 hiểu rõ, “đại hoặc bất giải” 大惑不解 hồ đồ, mê hoặc, chẳng hiểu gì cả.
7. (Động) Bài tiết (mồ hôi, đại tiện, tiểu tiện). ◎Như: “tiểu giải” 小解 đi tiểu.
8. § Ghi chú: Trong những nghĩa sau đây, nguyên đọc là “giái”, nhưng ta đều quen đọc là “giải”.
9. (Động) Đưa đi, áp tống. ◎Như: “áp giải tội phạm” 押解罪犯 áp tống tội phạm, “giái hướng” 解餉 đem lương đi.
10. (Động) Thuê, mướn. ◇Cảnh thế thông ngôn 警世通言: “Đương nhật thiên sắc vãn, kiến nhất sở khách điếm, tỉ muội lưỡng nhân giải liễu phòng, thảo ta phạn khiết liễu” 當日天色晚, 見一所客店, 姊妹兩人解了房, 討些飯喫了 (Vạn Tú Nương cừu báo 萬秀娘仇報) Hôm đó trời tối, thấy một khách điếm, chị em hai người thuê phòng, ăn uống qua loa một chút.
11. (Động) Cầm cố. ◇Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇: “Vãng điển phô trung giải liễu kỉ thập lạng ngân tử” 往典鋪中解了幾十兩銀子 (Quyển thập tam) Đến tiệm cầm đồ, đem cầm được mấy chục lạng bạc.
12. (Danh) Tên một thể văn biện luận.
13. (Danh) Lời giải đáp. ◎Như: “bất đắc kì giải” 不得其解 không được lời giải đó.
14. (Danh) Kiến thức, sự hiểu biết. ◎Như: “độc đáo đích kiến giải” 獨到的見解 quan điểm độc đáo.
15. (Danh) Thi hương trúng cách (đỗ) gọi là “phát giải” 發解, đỗ đầu khoa hương gọi là “giải nguyên” 解元.
16. (Danh) Quan thự, chỗ quan lại làm việc.
17. (Danh) Họ “Giải”.
18. Một âm là “giới”. (Danh) “Giới trãi” 解廌 một con thú theo truyền thuyết, biết phân biệt phải trái. § Còn viết là 獬豸.
19. § Ghi chú: Ta quen đọc là “giải” cả.

Từ điển Trung-Anh

to transport under guard

Từ ghép 4

xiè

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Bửa, mổ, xẻ. ◎Như: “giải mộc” 解木 xẻ gỗ, “giải phẩu” 解剖 mổ xẻ. ◇Trang Tử 莊子: “Bào Đinh vị Văn Huệ Quân giải ngưu” 庖丁為文惠君解牛 (Dưỡng sanh chủ 養生主) Bào Đinh mổ bò cho Văn Huệ Quân.
2. (Động) Cởi, mở ra. ◎Như: “giải khấu tử” 解扣子 mở nút ra, “giải khai thằng tử” 解開繩子 cởi dây ra, “giải y” 解衣 cởi áo, “cố kết bất giải” 固結不解 quấn chặt không cởi ra được. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Thôi thực giải y nan bội đức” 推食解衣難背德 (Độ Hoài hữu cảm Hoài Âm Hầu 渡淮有感淮陰侯) Cái đức nhường cơm sẻ áo, khó mà làm phản được.
3. (Động) Tiêu trừ, làm cho hết. ◎Như: “giải vi” 解圍 phá vòng vây, “giải muộn” 解悶 làm cho hết buồn bực, “giải khát” 解渴 làm cho hết khát.
4. (Động) Tan, vỡ, phân tán. ◎Như: “giải thể” 解體 tan vỡ, sụp đổ, “thổ băng ngõa giải” 土崩瓦解 đất lở ngói tan (ví dụ sự nhân tâm li tán).
5. (Động) Trình bày, phân tách, làm cho rõ, thuyết minh. ◎Như: “giảng giải” 講解 giảng cho rõ, “giải thích” 解釋 cắt nghĩa, “biện giải” 辯解 biện minh.
6. (Động) Hiểu, nhận rõ được ý. ◎Như: “liễu giải” 了解 hiểu rõ, “đại hoặc bất giải” 大惑不解 hồ đồ, mê hoặc, chẳng hiểu gì cả.
7. (Động) Bài tiết (mồ hôi, đại tiện, tiểu tiện). ◎Như: “tiểu giải” 小解 đi tiểu.
8. § Ghi chú: Trong những nghĩa sau đây, nguyên đọc là “giái”, nhưng ta đều quen đọc là “giải”.
9. (Động) Đưa đi, áp tống. ◎Như: “áp giải tội phạm” 押解罪犯 áp tống tội phạm, “giái hướng” 解餉 đem lương đi.
10. (Động) Thuê, mướn. ◇Cảnh thế thông ngôn 警世通言: “Đương nhật thiên sắc vãn, kiến nhất sở khách điếm, tỉ muội lưỡng nhân giải liễu phòng, thảo ta phạn khiết liễu” 當日天色晚, 見一所客店, 姊妹兩人解了房, 討些飯喫了 (Vạn Tú Nương cừu báo 萬秀娘仇報) Hôm đó trời tối, thấy một khách điếm, chị em hai người thuê phòng, ăn uống qua loa một chút.
11. (Động) Cầm cố. ◇Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇: “Vãng điển phô trung giải liễu kỉ thập lạng ngân tử” 往典鋪中解了幾十兩銀子 (Quyển thập tam) Đến tiệm cầm đồ, đem cầm được mấy chục lạng bạc.
12. (Danh) Tên một thể văn biện luận.
13. (Danh) Lời giải đáp. ◎Như: “bất đắc kì giải” 不得其解 không được lời giải đó.
14. (Danh) Kiến thức, sự hiểu biết. ◎Như: “độc đáo đích kiến giải” 獨到的見解 quan điểm độc đáo.
15. (Danh) Thi hương trúng cách (đỗ) gọi là “phát giải” 發解, đỗ đầu khoa hương gọi là “giải nguyên” 解元.
16. (Danh) Quan thự, chỗ quan lại làm việc.
17. (Danh) Họ “Giải”.
18. Một âm là “giới”. (Danh) “Giới trãi” 解廌 một con thú theo truyền thuyết, biết phân biệt phải trái. § Còn viết là 獬豸.
19. § Ghi chú: Ta quen đọc là “giải” cả.

Từ điển Thiều Chửu

① Bửa ra, mổ ra. Dùng cưa xẻ gỗ ra gọi là giải mộc 解木. Mổ xẻ người để chữa bệnh gọi là giải phẩu 解剖.
② Cổi ra. Như cố kết bất giải 固結不解 quấn chặt không cổi ra được. Tiêu tan mối thù oán cũng gọi là giải. Như khuyến giải 勸解 khuyên giải, hoà giải 和解 giải hoà, v.v.
③ Tan. Lòng người lìa tan gọi là giải thể 解體. Có khi gọi là thổ băng ngoã giải 土崩瓦解 đất lở ngói tan, nói ví dụ sự nhân tâm li tán như nhà đổ vậy.
④ Phân tách cho rõ lẽ rõ sự. Như tường giải 詳解 giải nghĩa tường tận, điều giải 條解 phân tách ra từng điều v.v.
⑤ Hiểu biết, nhận rõ được ý cũng gọi là giải. Vì thế ý thức gọi là kiến giải 見解.
⑥ Hết một khúc nhạc gọi là nhất giải 一解.
⑦ Nhà làm thuốc cho thuốc ra mồ hôi khỏi bệnh gọi là hãn giải 汗解. Tục gọi đi ỉa là đại giải 大解, đi đái là tiểu giải 小解.
⑧ Cổi ra, lột ra. Như giải y 解衣 cổi áo, lộc giác giải 鹿角解 hươu trút sừng. Nguyễn Du 阮攸: Thôi thực giải y nan bội đức 推食解衣難背徳 Cái đức nhường cơm sẻ áo, khó mà làm phản được.
⑨ Thông suốt.
⑩ Thôi, ngừng.
⑪ Cắt đất.
⑫ Một âm là giới. Giới trãi 解廌 một con thú giống như con hươu mà có một sừng, có khi viết là 獬豸.
⑬ Lại một âm là giái. Ðiệu đi, như giái phạm 解犯 giải tù đi, giái hướng 解餉 đem lương đi, v.v.
⑭ Thi hương trúng cách (đỗ) gọi là phát giái 發解, đỗ đầu khoa hương gọi là giái nguyên 解元. Ta quen đọc là chữ giải cả.

Từ điển Trần Văn Chánh

Áp giải, đưa đi: 把俘虜解到縣城 Áp giải tù binh tới huyện lị. Xem 解 [jiâ], [xiè].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cởi... ra, tháo... ra, gỡ... ra, mở... ra, mổ, bửa ra, xẻ ra: 解衣服 Cởi quần áo; 解開繩扣兒 Tháo nút dây; 解木 Xẻ gỗ; 解牛 Mổ bò;
② Tan: 瓦解 Tan rã; 雪已融解 Tuyết đã tan;
③ Giải bỏ, giải trừ, làm cho hết, đỡ, bãi: 解饞 Đỡ thèm; 解餓 Đỡ đói; 解職 Bãi chức;
④ Giải thích: 解答問題 Giải đáp vấn đề;
⑤ Hiểu: 令人費解 Khiến người ta khó hiểu;
⑥ Bài tiết ra, đại tiện, tiểu tiện: 小解 Đi tiểu;
⑦ Giải bài toán. Xem 解 [jié], [xiè].

Từ điển Trần Văn Chánh

① (khn) Hiểu rõ: 解不開這個道理 Không sao hiểu rõ được lẽ đó;
② [Xiè] (Họ) Giải. Xem 解 [jiâ], [jiè].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cắt xé ra — Làm chia lìa ra — Chảy thành nước. Chẳng hạn Dung giải — Thoát khỏi. Chẳng hạn Giải thoát — Cởi bỏ đi. Trừ đi — Đi tiểu tiện — Nói rõ ra.

Từ điển Trung-Anh

(1) acrobatic display (esp. on horseback) (old)
(2) variant of 懈[xie4] and 邂[xie4] (old)

Từ ghép 9