Có 1 kết quả:

xùn

1/1

xùn

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. hỏi, hỏi thăm
2. tin tức
3. can ngăn
4. nhường

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Hỏi, kẻ trên hỏi kẻ dưới.
2. (Động) Hỏi thăm. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Cổ tự vô danh nan vấn tấn” 古寺無名難問訊 (Thương Ngô Trúc Chi ca 蒼梧竹枝歌) Chùa cổ không tên khó hỏi thăm.
3. (Động) Tra hỏi, thẩm vấn. ◎Như: “tấn cúc” 訊鞫 tra xét lấy khẩu cung, “thẩm tấn phạm nhân” 審訊犯人 tra hỏi người phạm tội.
4. (Động) Trách hỏi.
5. (Động) Can.
6. (Động) Nhường.
7. (Động) Mách bảo, báo cho biết. ◇Kê Khang 嵇康: “Ngưỡng tấn cao vân, Phủ thác khinh ba” 仰訊高雲, 俯託輕波 (Tứ ngôn tặng huynh tú tài nhập quân 四言贈兄秀才入軍) Ngẩng lên bảo mây cao, Cúi xuống xin sóng nhẹ.
8. (Động) Mưu.
9. (Danh) Tin tức, tiêu tức. ◎Như: “âm tấn” 音訊 tin tức, tăm hơi, “hoa tấn” 花訊 tin hoa nở. ◇Nguyên Chẩn 元稹: “Cố giao âm tấn thiểu” 故交音訊少 (Thù Lạc Thiên tảo xuân nhàn du Tây Hồ 酬樂天早春閑遊西湖) Bạn cũ tin tức ít.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tin, tin tức: 新華社訊 Tin Tân Hoa xã; 聞訊赶到 Được tin chạy đến; 花訊 Tin hoa nở;
② Hỏi, tra hỏi: 刑訊 Tra hỏi, tra tấn; 審訊犯人 Tra hỏi người mắc tội; 訊鞫 Tra hỏi lấy khẩu cung;
③ (văn) Can;
④ (văn) Nhường;
⑤ (văn) Mách bảo;
⑥ (văn) Mưu;
⑦ (văn) Nhanh chóng.

Từ điển Trung-Anh

(1) to question
(2) to ask
(3) to interrogate
(4) rapid
(5) speedy
(6) fast
(7) news
(8) information

Từ ghép 62

Bó xùn 博訊Cháo xiǎn Zhōng yāng Tōng xùn shè 朝鮮中央通訊社chuán xùn 傳訊diàn xùn 電訊duǎn xùn 短訊gǎi shàn tōng xùn 改善通訊Guó jì Wén chuán Diàn xùn shè 國際文傳電訊社Guó jì wén chuán tōng xùn shè 國際文傳通訊社Hán guó Lián hé Tōng xùn shè 韓國聯合通訊社jí shí tōng xùn 即時通訊jiǎn xùn 簡訊jǐng xùn 警訊jù hé zī xùn dìng yuè 聚合資訊訂閱kuài xùn 快訊líng xùn 聆訊Měi guó Lián hé Tōng xùn shè 美国聯合通訊社Měi guó Lián hé Tōng xùn shè 美國聯合通訊社Měi guó zī xùn jiāo huàn biāo zhǔn mǎ 美國資訊交換標準碼Měi rì Diàn xùn bào 每日電訊報Péng bó Tōng xùn shè 彭博通訊社quán qiú zī xùn wǎng 全球資訊網shěn xùn 審訊shí xùn 時訊shì xùn 視訊shōu xùn 收訊sǐ xùn 死訊Téng xùn 騰訊Téng xùn Kòng gǔ Yǒu xiàn Gōng sī 騰訊控股有限公司tí xùn 提訊tōng xùn 通訊tōng xùn chù 通訊處tōng xùn háng yè 通訊行業tōng xùn lù 通訊錄tōng xùn shè 通訊社tōng xùn tōng dào 通訊通道tōng xùn wèi xīng 通訊衛星tōng xùn xì tǒng 通訊系統tōng xùn xié dìng 通訊協定tōng xùn yuán 通訊員tōng xùn yuàn shì 通訊院士tōng xùn zì dòng huà 通訊自動化wén xùn 聞訊wèn xùn 問訊xǐ xùn 喜訊xìn xī yǔ tōng xùn jì shù 信息與通訊技術xíng xùn 刑訊xìng duǎn xùn 性短訊xiōng xùn 兇訊xùn hào 訊號xùn kuàng zhōng jì 訊框中繼xùn wèn 訊問xùn xī 訊息xùn xī yuán 訊息原yīn xùn 音訊Yīng guó Diàn xùn Gōng sī 英國電訊公司yǔ yīn tōng xùn tōng dào 語音通訊通道yuē dìng zī xùn sù lǜ 約定資訊速率zhēn xùn 偵訊Zhōng fù Diàn xùn 中復電訊zī xùn 資訊zī xùn gōng chéng 資訊工程zī xùn kē jì 資訊科技