Có 1 kết quả:

xiōng
Âm Pinyin: xiōng
Tổng nét: 11
Bộ: yán 言 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丶一一一丨フ一ノ丶フ丨
Thương Hiệt: YRUK (卜口山大)
Unicode: U+8A29
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: hung
Âm Nôm: hung
Âm Quảng Đông: hung1

Tự hình 1

Dị thể 5

1/1

xiōng

phồn thể

Từ điển phổ thông

nói rầm rầm

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Tranh biện.
2. (Danh) Họa loạn.
3. (Tính) Ồn ào, rầm rĩ, huyên náo. § Cũng như “hung” 洶.
4. (Tính) Đầy, sung mãn.
5. (Tính) Sợ hãi, không yên lòng. § Thông “hung” 兇. ◎Như: “hung cụ” 訩懼 lo sợ, bất an.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Huyên náo, ồn ào;
② Tranh biện, tranh tụng;
③ Hoạ loạn, loạn lạc.