Có 1 kết quả:

shè ㄕㄜˋ
Âm Pinyin: shè ㄕㄜˋ
Tổng nét: 11
Bộ: yán 言 (+4 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái:
Nét bút: 丶一一一丨フ一ノフフ丶
Thương Hiệt: YRHNE (卜口竹弓水)
Unicode: U+8A2D
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: thiết
Âm Nôm: thếp, thết, thiết
Âm Nhật (onyomi): セツ (setsu)
Âm Nhật (kunyomi): もう.ける (mō.keru)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: cit3

Tự hình 4

Dị thể 1

Chữ gần giống 2

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

shè ㄕㄜˋ

phồn thể

Từ điển phổ thông

sắp đặt, bày, đặt

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Sắp bày, đặt bày. ◎Như: “trần thiết” 陳設 sắp đặt. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Đại tử đàn điêu li án thượng thiết trước tam xích lai cao thanh lục cổ đồng đỉnh” 大紫檀雕螭案上, 設著三尺來高青綠古銅鼎 (Đệ tam hồi) Trên án thư gỗ đàn hương chạm con li, đặt một cái đỉnh đồng cổ màu xanh, cao ba thước.
2. (Động) Thành lập, sáng lập. ◎Như: “thiết lập” 設立 đặt nên, dựng nên, “thiết quan” 設官 đặt quan.
3. (Liên) Ví thử, nếu, giả sử. ◎Như: “thiết sử” 設使 ví thử. ◇Tục di kiên chí 續夷堅志: “Thiết nhược nhân gia vô tự, năng vi trí nhất tử phủ?” 設若人家無嗣, 能為致一子否 Nếu người ta không có con cháu nối dõi, thì có thể cho họ một đứa con không?
4. (Danh) Cỗ bàn.
5. (Tính) To, lớn.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Lập ra, đặt ra, bày ra, sắp xếp: 設計 Thiết kế; 設了分社 Lập phân xã;
② Nếu, giả sử, giả dụ, thí dụ: 設有差 Nếu có sai lầm. 【設或】thiết hoặc [shèhuò] Nếu, giả dụ; 【設 令】 thiết lịnh [shèlìng] (văn) Như 設使; 【設如】 thiết như [shèrú] (văn) Như 設使,設若; 【設若】thiết nhược [shèruò] Giả như, giả dụ, nếu: 設若人家無嗣,能爲致一子否? Nếu người ta không có con cháu nối dõi, thì có thể cho họ một đứa con không? (Tục di quái chí); 【設使】thiết sử [shèshê] Giả thử, nếu: 設使數子 區區爲兒女子之態,徒死牖下,惡能名垂竹白,與天地相爲不朽哉? Nếu mấy người kia, chăm chăm học thói kiểu cách của con gái, trẻ con, thì chỉ chết rũ ở dưới cửa sổ, sao được ghi tên vào thẻ tre lụa trắng, bất hủ cùng với đất trời? (Trần Quốc Tuấn: Dụ chư tì tướng hịch văn);
③ (văn) Cỗ bàn;
④ (văn) To lớn.

Từ điển Trung-Anh

(1) to set up
(2) to arrange
(3) to establish
(4) to found
(5) to display

Từ ghép 100

ān shè 安設bǎi shè 擺設bì shè 畢設biàn huàn shè bèi 變換設備bù kān shè xiǎng 不堪設想cháng shè 常設chén shè 陳設chéng xù shè jì 程序設計chóng shè 重設chū bù shè xiǎng 初步設想chū shè 初設chuán shū shè bèi 傳輸設備chuàng shè 創設diàn nǎo fǔ zhù shè jì 電腦輔助設計diàn nǎo fǔ zhù shè jì yǔ huì tú 電腦輔助設計與繪圖fǎ zhì jiàn shè 法治建設fà xíng shè jì shī 髮型設計師fēn shè 分設fū shè 敷設fù shè 附設gōng gòng shè shī 公共設施gōng shè 公設gōng yè shè jì 工業設計hé shè shī 核設施hòu shè 後設hòu shè rèn zhī 後設認知hòu shè zī liào 後設資料jī chǔ shè shī 基礎設施jì suàn jī fǔ zhù shè jì 計算機輔助設計jiǎ shè 假設jiǎ shè xìng 假設性jiǎ shè yǔ qì 假設語氣jià shè 架設jiàn shè 建設jiàn shè xìng 建設性jiàn shè xìng de pī píng 建設性的批評jiāo tōng jiàn shè 交通建設jǐng guān shè jì 景觀設計jūn shì shè shī 軍事設施kāi shè 開設lián xù tǒng jiǎ shè 連續統假設píng xíng gōng shè 平行公設pū shè 鋪設pǔ biàn xìng jiǎ shè 普遍性假設shè bèi 設備shè chǎng 設廠shè dìng 設定shè fǎ 設法shè fáng 設防shè fú 設伏shè gǎng 設崗shè huò 設或shè jì 設計shè jì chéng shì 設計程式shè jì chéng xù 設計程序shè jì guī fàn 設計規範shè jì shī 設計師shè jì zhě 設計者shè jú 設局shè lì 設立shè quān tào 設圈套shè ruò 設若shè sè 設色shè shēn chǔ dì 設身處地shè shī 設施shè tān 設攤shè xiǎng 設想shè yǒu 設有shè zài 設在shè zhì 設置shēng chǎn shè shī 生產設施shēng huó shè shī 生活設施shì nèi shè jì 室內設計shū rù shè bèi 輸入設備shù zì dǎo lǎn shè shī 數字導覽設施tè shè 特設tiān zào dì shè 天造地設tǒng jiǎ shè 統假設wài guān shè jì 外觀設計wài shè 外設wǎng luò shè bèi 網絡設備wǎng luò shè jì 網絡設計wǎng yè shè jì 網頁設計wèi shēng shè bèi 衛生設備Xī sōng Jiàn shè 西松建設xiǎng fāng shè fǎ 想方設法xíng tóng xū shè 形同虛設xū wú jiǎ shè 虛無假設yí dòng shè bèi 移動設備yīn pín shè bèi 音頻設備yīn xiǎng shè bèi 音響設備yòng hù duān shè bèi 用戶端設備yóu xì shè bèi 遊戲設備yù shè 預設zēng shè 增設zhì néng shè jì 智能設計Zhōng guó Jiàn shè Yín háng 中國建設銀行Zhōng guó Jiāo tōng Jiàn shè 中國交通建設Zhù fáng hé Chéng xiāng Jiàn shè bù 住房和城鄉建設部zhuāng shè 裝設