Có 1 kết quả:

huī
Âm Pinyin: huī
Tổng nét: 13
Bộ: yán 言 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丶一一一丨フ一一ノ丶ノノ丶
Thương Hiệt: YRKF (卜口大火)
Unicode: U+8A7C
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: khôi
Âm Nôm: khôi
Âm Nhật (onyomi): カイ (kai)
Âm Nhật (kunyomi): たわむれ (tawamure)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: fui1

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

huī

phồn thể

Từ điển phổ thông

đùa cợt, trêu đùa

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Thú vị, làm cho cười. ◎Như: “khôi hài đích cố sự” 詼諧的故事 câu chuyện khôi hài.
2. (Động) Đùa bỡn, pha trò.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Khôi hài, đùa bỡn.【詼諧】khôi hài [hui xié] Khôi hài: 詼諧的故事 Câu chuyện khôi hài;
② (văn) Giễu cợt, chế nhạo.

Từ điển Trung-Anh

(1) whimsical
(2) humorous

Từ ghép 1