Có 4 kết quả:

shuìshuōtuōyuè

1/4

shuì

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nói, giải thích, giảng giải. ◎Như: “diễn thuyết” 演說 nói rộng ý kiến mình cho nhiều người nghe, “thuyết minh” 說明 nói rõ cho người khác hiểu.
2. (Động) Đàm luận, thương thuyết. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Nhị quan mật khiển phúc tâm dữ Tịch quan thuyết, hứa dĩ thiên kim” 二官密遣腹心与席關說, 許以千金 (Tịch Phương Bình 席方平) Hai viên qua mật sai người tâm phúc đến điều đình với Tịch, hứa biếu ngàn vàng.
3. (Động) Mắng, quở trách. ◎Như: “thuyết liễu tha nhất đốn” 說了他一頓 mắng nó một trận.
4. (Động) Giới thiệu, làm mối. ◎Như: “thuyết môi” 說媒 làm mối.
5. (Danh) Ngôn luận, chủ trương. ◎Như: “học thuyết” 學說 quan niệm, lập luận về một vấn đề.
6. Một âm là “duyệt”. (Tính) Vui lòng, đẹp lòng. § Thông “duyệt” 悅. ◇Luận Ngữ 論語: “Học nhi thời tập chi, bất diệc duyệt hồ” 學而時習之, 不亦說乎 (Học nhi 學而) Học mà thường ôn tập, cũng chẳng thích ư?
7. Lại một âm nữa là “thuế”. (Động) Dùng lời nói để dẫn dụ người ta theo ý mình. ◎Như: “du thuế” 遊說 đi các nơi nói dẫn dụ người.
8. § Ghi chú: Ta quen đọc “thuyết” cả.
9. § Thông “thoát” 脫.

Từ điển Trung-Anh

to persuade

Từ ghép 7

shuō

phồn thể

Từ điển phổ thông

nói, giảng

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nói, giải thích, giảng giải. ◎Như: “diễn thuyết” 演說 nói rộng ý kiến mình cho nhiều người nghe, “thuyết minh” 說明 nói rõ cho người khác hiểu.
2. (Động) Đàm luận, thương thuyết. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Nhị quan mật khiển phúc tâm dữ Tịch quan thuyết, hứa dĩ thiên kim” 二官密遣腹心与席關說, 許以千金 (Tịch Phương Bình 席方平) Hai viên qua mật sai người tâm phúc đến điều đình với Tịch, hứa biếu ngàn vàng.
3. (Động) Mắng, quở trách. ◎Như: “thuyết liễu tha nhất đốn” 說了他一頓 mắng nó một trận.
4. (Động) Giới thiệu, làm mối. ◎Như: “thuyết môi” 說媒 làm mối.
5. (Danh) Ngôn luận, chủ trương. ◎Như: “học thuyết” 學說 quan niệm, lập luận về một vấn đề.
6. Một âm là “duyệt”. (Tính) Vui lòng, đẹp lòng. § Thông “duyệt” 悅. ◇Luận Ngữ 論語: “Học nhi thời tập chi, bất diệc duyệt hồ” 學而時習之, 不亦說乎 (Học nhi 學而) Học mà thường ôn tập, cũng chẳng thích ư?
7. Lại một âm nữa là “thuế”. (Động) Dùng lời nói để dẫn dụ người ta theo ý mình. ◎Như: “du thuế” 遊說 đi các nơi nói dẫn dụ người.
8. § Ghi chú: Ta quen đọc “thuyết” cả.
9. § Thông “thoát” 脫.

Từ điển Trung-Anh

(1) to speak
(2) to say
(3) to explain
(4) to scold
(5) to tell off
(6) a theory (typically the last character in a compound, as in 日心說|日心说 heliocentric theory)

Từ ghép 231

àn lǐ shuō 按理說àn shuō 按說bǐ fang shuō 比方說biàn shuō 辯說bù dài shuō 不待說bù hǎo shuō 不好說bù shuō zì míng 不說自明bù yóu fēn shuō 不由分說cháng huà duǎn shuō 長話短說cháng piān xiǎo shuō 長篇小說cháng yán shuō de hǎo 常言說得好chāo shuō 剿說chén shuō 陳說chēng shuō 稱說chéng shuō 成說chī bù dào pú tao shuō pú tao suān 吃不到葡萄說葡萄酸chī rén shuō mèng 痴人說夢chuán shuō 傳說Dá ěr wén xué shuō 達爾文學說dǎ kāi tiān chuāng shuō liàng huà 打開天窗說亮話dàn shuō wú fáng 但說無妨dào tīng tú shuō 道聽途說dì xīn shuō 地心說duǎn piān xiǎo shuō 短篇小說duì wǒ lái shuō 對我來說èr huà bù shuō 二話不說èr huà méi shuō 二話沒說fǎn guò lái shuō 反過來說fēi xiǎo shuō 非小說Fēi zhōu dān yuán shuō 非洲單源說fēn shuō 分說gōng shuō gōng yǒu lǐ , pó shuō pó yǒu lǐ 公說公有理,婆說婆有理Gǔ jīn Xiǎo shuō 古今小說guān shuō 關說guāng shuō bù liàn 光說不練guāng shuō bù zuò 光說不做hǎi dǐ kuò zhāng shuō 海底擴張說hǎo shuō 好說hǎo shuō dǎi shuō 好說歹說héng shuō shù shuō 橫說豎說hú shuō 胡說hú shuō bā dào 胡說八道hú zhōu luàn shuō 胡謅亂說huà shuō 話說huà shuō huí lai 話說回來huà yòu shuō huí lai 話又說回來huàn jù huà shuō 換句話說hún tiān shuō 渾天說jí duǎn piān xiǎo shuō 極短篇小說jiǎ shuō 假說jiǎn dān de shuō 簡單地說jiàn shuō 見說jiě shuō 解說jiě shuō cí 解說詞jiě shuō yuán 解說員jiù shì shuō 就是說jiù zhí yǎn shuō 就職演說jǔ lì lái shuō 舉例來說jù shuō 據說jù tǐ shuō míng 具體說明kē huàn xiǎo shuō 科幻小說kē jì jīng sǒng xiǎo shuō 科技驚悚小說kōng kǒu shuō bái huà 空口說白話lǎo shí shuō 老實說lèng shuō 愣說luàn shuō 亂說màn shuō 慢說màn shuō 漫說méi de shuō 沒得說méi shuō de 沒說的mín jiān chuán shuō 民間傳說néng shuō huì dào 能說會道píng shuō 評說qiǎn shuō 淺說qiǎn zé xiǎo shuō 譴責小說qiě bù shuō 且不說qiě shuō 且說quàn shuō 勸說rán sù shuō 燃素說rì xīn shuō 日心說sè qíng xiǎo shuō 色情小說shǎo shuō wéi jiā 少說為佳shēn shuō 申說shén me hǎo shuō 什麼好說shén mó xiǎo shuō 神魔小說shēng shuō 聲說shí huà shí shuō 實話實說shǐ zhuàn xiǎo shuō 史傳小說shì shá shuō shá 是啥說啥Shì shuō Xīn yǔ 世說新語shù shuō 述說shuō bái le 說白了shuō bù chū huà lái 說不出話來shuō bù tōng 說不通shuō bù zhǔn 說不準shuō bu chū 說不出shuō bu dìng 說不定shuō bu guò qù 說不過去shuō bu shàng 說不上shuō Cáo Cāo , Cáo Cāo dào 說曹操,曹操到shuō Cáo Cāo Cáo Cāo jiù dào 說曹操曹操就到shuō cháng dào duǎn 說長道短shuō chàng 說唱shuō chū 說出shuō cí 說辭shuō dào 說道shuō dào zuò dào 說到做到shuō dao 說道shuō de guò qù 說得過去shuō de shàng 說得上shuō dìng 說定shuō dòng 說動shuō fǎ 說法shuō fa 說法shuō fèi huà 說廢話shuō fēng liáng huà 說風涼話shuō fú 說服shuō fú lì 說服力shuō hǎo 說好shuō hé 說合shuō huà 說話shuō huà bù dàng huà 說話不當話shuō huà suàn huà 說話算話shuō huà suàn shù 說話算數shuō huà yào suàn shù 說話要算數shuō huǎng 說謊shuō huǎng zhě 說謊者shuō jiào 說教shuō lái huà cháng 說來話長shuō le suàn 說了算shuō lǐ 說理shuō liū zuǐ 說溜嘴shuō lòu zuǐ 說漏嘴shuō méi 說媒shuō míng 說明shuō míng huì 說明會shuō míng shū 說明書shuō pò 說破shuō pú tao suān 說葡萄酸shuō qī shuō bā 說七說八shuō qǐ 說起shuō qīn 說親shuō qíng 說情shuō sān dào sì 說三道四shuō shàng 說上shuō shí chí , nà shí kuài 說時遲,那時快shuō shí huà 說實話shuō shì yī huí shì , ér zuò yòu shì lìng wài yī huí shì 說是一回事,而做又是另外一回事shuō shì yī huí shì , zuò yòu shì lìng wài yī huí shì 說是一回事,做又是另外一回事shuō shū 說書shuō shuō ér yǐ 說說而已shuō shuo 說說shuō tiě 說帖shuō tōng 說通shuō xiào 說笑shuō yī bù èr 說一不二shuō zhe wán 說著玩shuō zhe wánr 說著玩兒shuō zuǐ 說嘴sú huà shuō 俗話說sù shuō 訴說suī shuō 雖說Tài jí Tú shuō 太極圖說tán qíng shuō ài 談情說愛tán tiān shuō dì 談天說地tīng shuō 聽說tōng sú xiǎo shuō 通俗小說tú jiě shuō míng 圖解說明tuī lǐ xiǎo shuō 推理小說tuī shuō 推說wàng shuō 妄說wēi xíng xiǎo shuō 微型小說wú huà kě shuō 無話可說wǔ xiá xiǎo shuō 武俠小說xì shuō 戲說xì shuō 細說xì shuō jù 戲說劇xiā shuō 瞎說xiàn shēn shuō fǎ 現身說法xiǎo shuō 小說Xiǎo shuō jiā 小說家xiǎo xiǎo shuō 小小說xié shuō 邪說xìn kǒu hú shuō 信口胡說xū gòu xiǎo shuō 虛構小說xù shuō 絮說xué shuō 學說yǎ ba chī huáng lián , yǒu kǔ shuō bu chū 啞巴吃黃連,有苦說不出yán gé lái shuō 嚴格來說yán qíng xiǎo shuō 言情小說yǎn shuō 演說yǎn shuō zhě 演說者yào shuō 要說yě jiù shì shuō 也就是說yī bān lái shuō 一般來說yī bān shuō lái 一般說來yī bù èr shí sì shǐ , bù zhī cóng hé shuō qǐ 一部二十四史,不知從何說起yī shuō 一說yì shuō 異說yǐng shè xiǎo shuō 影射小說Yǐng shū Yān shuō 郢書燕說yóu xì shuō 遊戲說yǒu huà kuài shuō 有話快說yǒu huà yào shuō 有話要說yǒu kǔ shuō bu chū 有苦說不出yǒu shuō fú lì 有說服力yǒu shuō yǒu xiào 有說有笑zá shuō 雜說zāi biàn shuō 災變說zài huó huà jiǎ shuō 再活化假說zài shuō 再說zěn me shuō ne 怎麼說呢zhàn zhe shuō huà bù yāo téng 站著說話不腰疼zhāng huí xiǎo shuō 章回小說zhāo gǔ shuō míng shū 招股說明書zhào shuō 照說zhēng yǎn shuō xiā huà 睜眼說瞎話zhēng zhe yǎn jīng shuō xiā huà 睜著眼睛說瞎話zhǐ shuō bù zuò 只說不做Zhōng guó Xiǎo shuō Shǐ lüè 中國小說史略zhōng piān xiǎo shuō 中篇小說zhòng shuō 眾說zhòng shuō fēn róu 眾說紛揉zhòng shuō fēn yún 眾說紛紜zhòng shuō fú 眾說郛zhù shū lì shuō 著書立說zì bù bì shuō 自不必說zì yuán qí shuō 自圓其說zǒng de lái shuō 總的來說zǒng tǐ shàng shuō 總體上說zǒu zì jǐ de lù , ràng rén jiā qù shuō 走自己的路,讓人家去說

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nói, giải thích, giảng giải. ◎Như: “diễn thuyết” 演說 nói rộng ý kiến mình cho nhiều người nghe, “thuyết minh” 說明 nói rõ cho người khác hiểu.
2. (Động) Đàm luận, thương thuyết. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Nhị quan mật khiển phúc tâm dữ Tịch quan thuyết, hứa dĩ thiên kim” 二官密遣腹心与席關說, 許以千金 (Tịch Phương Bình 席方平) Hai viên qua mật sai người tâm phúc đến điều đình với Tịch, hứa biếu ngàn vàng.
3. (Động) Mắng, quở trách. ◎Như: “thuyết liễu tha nhất đốn” 說了他一頓 mắng nó một trận.
4. (Động) Giới thiệu, làm mối. ◎Như: “thuyết môi” 說媒 làm mối.
5. (Danh) Ngôn luận, chủ trương. ◎Như: “học thuyết” 學說 quan niệm, lập luận về một vấn đề.
6. Một âm là “duyệt”. (Tính) Vui lòng, đẹp lòng. § Thông “duyệt” 悅. ◇Luận Ngữ 論語: “Học nhi thời tập chi, bất diệc duyệt hồ” 學而時習之, 不亦說乎 (Học nhi 學而) Học mà thường ôn tập, cũng chẳng thích ư?
7. Lại một âm nữa là “thuế”. (Động) Dùng lời nói để dẫn dụ người ta theo ý mình. ◎Như: “du thuế” 遊說 đi các nơi nói dẫn dụ người.
8. § Ghi chú: Ta quen đọc “thuyết” cả.
9. § Thông “thoát” 脫.

yuè

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nói, giải thích, giảng giải. ◎Như: “diễn thuyết” 演說 nói rộng ý kiến mình cho nhiều người nghe, “thuyết minh” 說明 nói rõ cho người khác hiểu.
2. (Động) Đàm luận, thương thuyết. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Nhị quan mật khiển phúc tâm dữ Tịch quan thuyết, hứa dĩ thiên kim” 二官密遣腹心与席關說, 許以千金 (Tịch Phương Bình 席方平) Hai viên qua mật sai người tâm phúc đến điều đình với Tịch, hứa biếu ngàn vàng.
3. (Động) Mắng, quở trách. ◎Như: “thuyết liễu tha nhất đốn” 說了他一頓 mắng nó một trận.
4. (Động) Giới thiệu, làm mối. ◎Như: “thuyết môi” 說媒 làm mối.
5. (Danh) Ngôn luận, chủ trương. ◎Như: “học thuyết” 學說 quan niệm, lập luận về một vấn đề.
6. Một âm là “duyệt”. (Tính) Vui lòng, đẹp lòng. § Thông “duyệt” 悅. ◇Luận Ngữ 論語: “Học nhi thời tập chi, bất diệc duyệt hồ” 學而時習之, 不亦說乎 (Học nhi 學而) Học mà thường ôn tập, cũng chẳng thích ư?
7. Lại một âm nữa là “thuế”. (Động) Dùng lời nói để dẫn dụ người ta theo ý mình. ◎Như: “du thuế” 遊說 đi các nơi nói dẫn dụ người.
8. § Ghi chú: Ta quen đọc “thuyết” cả.
9. § Thông “thoát” 脫.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Giải thoát (dùng như 脫, bộ 肉): 利用刑人,用說桎梏 Lợi cho người bị tù tội, mà thoát khỏi gông cùm (Chu Dịch: Mông quái).

Từ điển Trần Văn Chánh

① Thuyết phục, du thuyết (dùng lời nói khôn khéo đến xin gặp để khuyên người ta theo mình): 游說 Du thuyết; 笵增說項羽 Phạm Tăng thuyết phục Hạng Vũ (Sử kí);
② (văn) Như 稅 (bộ 禾) . Xem 說 [shuo], [yuè].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nói, giảng giải, giải thích: 說眞話 Nói thật; 說盡心中無限事 Nói ra hết những điều vô hạn ở trong lòng (Bạch Cư Dị: Tì bà hành); 子墨子起,再拜曰:請說之 Thầy Mặc tử đứng lên lạy hai lạy và nói: Tôi xin giảng giải về việc đó (Mặc tử);
② Giới thiệu (làm) mối: 說媒 Làm mối;
③ Ngôn luận, chủ trương, thuyết: 學說 Học thuyết; 是說也,人常疑之 Người ta thường nghi ngờ thuyết đó (Tô Thức: Thạch Chung Sơn kí);
④ Mắng: 他挨說了 Anh ấy bị mắng;
⑤ (văn) Bài tạp thuyết (tạp kí): 故爲之說 Cho nên viết một bài tạp kí về việc đó (Liễu Tôn Nguyên: Bổ xà giả thuyết). Xem 說 [shuì], [yuè].

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Vui lòng (dùng như 悅, bộ 忄).