Có 1 kết quả:

fěi
Âm Pinyin: fěi
Tổng nét: 15
Bộ: yán 言 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丶一一一丨フ一丨一一一丨一一一
Thương Hiệt: YRLMY (卜口中一卜)
Unicode: U+8AB9
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: phỉ
Âm Nôm: phỉ
Âm Nhật (onyomi): ヒ (hi), ハイ (hai)
Âm Nhật (kunyomi): そし.る (soshi.ru)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: fei2

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

fěi

phồn thể

Từ điển phổ thông

nói xấu

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Chê bai, nói xấu. ◎Như: “phỉ báng” 誹謗 nói xấu, bêu riếu.

Từ điển Trần Văn Chánh

Chê bai.【誹謗】phỉ báng [fâibàng] Phỉ báng, nói xấu, bêu riếu.

Từ điển Trung-Anh

slander

Từ ghép 3