Có 4 kết quả:

diàotiáotiàozhōu
Âm Pinyin: diào, tiáo, tiào, zhōu
Tổng nét: 15
Bộ: yán 言 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶一一一丨フ一ノフ一丨一丨フ一
Thương Hiệt: YRBGR (卜口月土口)
Unicode: U+8ABF
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: điệu
Âm Nôm: dìu, đều, điều, điu
Âm Nhật (onyomi): チョウ (chō)
Âm Nhật (kunyomi): しら.べる (shira.beru), しら.べ (shira.be), ととの.う (totono.u), ととの.える (totono.eru)
Âm Hàn: ,
Âm Quảng Đông: deu6, diu6, tiu4

Tự hình 3

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

1/4

diào

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. điệu, khúc
2. nhử, dử (mồi)

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Hợp, thích hợp. ◎Như: “lê quất tảo lật bất đồng vị, nhi giai điều ư khẩu” 梨橘棗栗不同味, 而皆調於口 lê quất táo dẻ không cùng vị, nhưng đều hợp miệng.
2. (Động) Chia đều, phân phối cho đồng đều.
3. (Động) Hòa hợp, phối hợp. ◎Như: “điều vị” 調味 gia vị, “điều quân” 調勻 hòa đều.
4. (Động) Làm cho hòa giải, thu xếp. ◎Như: “điều giải” 調解, “điều đình” 調停.
5. (Động) Bỡn cợt, chọc ghẹo. ◎Như: “điều hí” 調戲 đùa bỡn, “điều tiếu” 調笑 cười cợt.
6. (Tính) Thuận hòa. ◎Như: “phong điều vũ thuận” 風調雨順 mưa gió thuận hòa.
7. Một âm là “điệu”. (Động) Sai phái, phái khiển, xếp đặt. ◎Như: “điệu độ” 調度 sắp đặt, sắp xếp, “điệu binh khiển tướng” 調兵遣將 chỉ huy điều khiển binh và tướng.
8. (Động) Đổi, dời, chuyển (chức vụ). ◎Như: “điệu nhậm” 調任 đổi quan đi chỗ khác.
9. (Động) Lường tính. ◎Như: “điệu tra” 調查 tra xét tính toán lại xem.
10. (Danh) Thanh luật trong âm nhạc, nhịp. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Kì trung tự hữu thanh thương điệu, Bất thị sầu nhân bất hứa tri” 其中自有清商調, 不是愁人不許知 (Thương Ngô Trúc Chi ca 蒼梧竹枝歌) Trong tiếng kêu có điệu thanh thương, Không phải người buồn thì không biết được.
11. (Danh) Âm cao thấp trong ngôn ngữ. ◎Như: “khứ thanh điệu” 去聲調, “nhập thanh điệu” 入聲調.
12. (Danh) Giọng nói. ◎Như: “giá nhân thuyết thoại đái San Đông điệu nhi” 這人說話帶山東調兒 người này nói giọng Sơn Đông, “nam khang bắc điệu” 南腔北調 giọng nam tiếng bắc.
13. (Danh) Tài cán, phong cách. ◇Lí Thương Ẩn 李商隱: “Giả Sinh tài điệu cánh vô luân” 賈生才調更無倫 (Giả Sinh 賈生) Giả Sinh (tức Giả Nghị) có tài năng không ai bằng.
14. (Danh) Lời nói, ý kiến. ◎Như: “luận điệu” 論調.
15. (Danh) Một thứ thuế đặt ra từ thời nhà Đường, đánh trên hàng tơ hàng vải. ◇Phạm Đình Hổ 范廷琥: “Kinh phường cựu lệ, vô dong điệu” 京坊舊例, 無庸調 (Vũ trung tùy bút 雨中隨筆) Theo lệ cũ, chốn kinh thành (Thăng Long) không phải chịu thuế dung, thuế điệu.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Hoà hợp: 調味 Gia vị; 風調雨順 Mưa thuận gió hoà;
② Trêu, pha trò, cười cợt: 調戲 Trêu, chọc ghẹo, tán gái; 調笑 Nói đùa, pha trò;
③ Hoà giải;
④ Xúi giục. Xem 調 [diào].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Điều động, phân phối: 調幹部 Điều động cán bộ; 調兵遣將 Điều binh khiển tướng;
② Giọng nói: 這人說話帶山東調兒 Người này nói giọng Sơn Đông; 南腔北調 Giọng Nam tiếng Bắc;
③ (nhạc) Nhịp, nhịp điệu: 這個調兒很好聽 Điệu (hát) này rất hay;
④ (ngôn) Âm điệu. Xem 調 [tiáo].

Từ điển Trung-Anh

(1) to transfer
(2) to move (troops or cadres)
(3) to investigate
(4) to enquire into
(5) accent
(6) view
(7) argument
(8) key (in music)
(9) mode (music)
(10) tune
(11) tone
(12) melody

Từ ghép 127

běn dǐ diào chá 本底調查bǐ diào 筆調biàn diào 變調biàn diào jiā 變調夾bù diào 步調bù diào yī zhì 步調一致chá diào 查調chà diào 岔調chàng fǎn diào 唱反調chàng gāo diào 唱高調chén cí làn diào 陳詞濫調chōu diào 抽調chū kǒu diào chá 出口調查dā diào 搭調dà diào 大調dài diào 帶調dān diào 單調dān diào fá wèi 單調乏味dī diào 低調dì diào 地調diào bāo 調包diào bīng qiǎn jiàng 調兵遣將diào bō 調撥diào chá 調查diào chá biǎo 調查表diào chá hé shí 調查核實diào chá jié guǒ 調查結果diào chá rén yuán 調查人員diào chá tuán 調查團diào chá yuán 調查員diào chá zhě 調查者diào dàng 調檔diào dòng 調動diào dù 調度diào fā 調發diào fáng 調防diào fù 調赴diào gàn 調幹diào gàn shēng 調幹生diào hào 調號diào hǔ lí shān 調虎離山diào huàn 調換diào jí 調集diào mén 調門diào ménr 調門兒diào pài 調派diào pèi 調配diào qiān 調遷diào qiǎn 調遣diào qǔ 調取diào rèn 調任diào rù 調入diào shēng 調升diào shì 調式diào tóu 調頭diào tou 調頭diào yán 調研diào yòng 調用diào yuè 調閱diào zhí 調值diào zhí 調職diào zhuǎn 調轉diào zi 調子dìng diào 定調dìng diào zi 定調子duì diào 對調fēng diào 風調gāo diào 高調gé diào 格調gōng diào 宮調guài qiāng guài diào 怪腔怪調Huī diào 徽調huí diào hán shù 回調函數jī diào 基調jiàng diào 降調jiè diào 借調jiǔ shēng liù diào 九聲六調jiù diào chóng tán 舊調重彈jiù diào zi 舊調子lán diào 藍調lán diào 讕調làn diào 濫調lǎo diào chóng tán 老調重彈lián xù biàn diào 連續變調lùn diào 論調mín diào 民調mín yì diào chá 民意調查nán qiāng běi diào 南腔北調nuǎn diào 暖調pǎo diào 跑調qiāng diào 腔調qiáng diào 強調qíng diào 情調qǐng diào 請調qǔ diào 曲調rén kǒu diào chá 人口調查sè diào 色調shāng diào 商調shàng tóng diào 上同調shēng diào 昇調shēng diào 聲調shēng diào lún kuò 聲調輪廓shēng diào yǔ yán 聲調語言shī diào 失調shí diào 時調shì chǎng diào chá 市場調查tí diào 提調tóng diào 同調xì diào 細調xià diào 下調xiǎo diào 小調yáng qiāng yáng diào 洋腔洋調yě diào wú qiāng 野調無腔yí diào 移調yì guó qíng diào 異國情調yīn diào 音調yǒng tàn diào 詠嘆調yóu qiāng huá diào 油腔滑調yú lùn diào chá 輿論調查yǔ diào 語調yùn diào 韻調zhēng diào 徵調zhǔ diào 主調zhuǎn diào 轉調zhuī zōng diào chá 追蹤調查zì diào 字調zǒu diào 走調

tiáo

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. chuyển, thay đổi
2. điều chỉnh
3. lên dây (đàn)

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Hợp, thích hợp. ◎Như: “lê quất tảo lật bất đồng vị, nhi giai điều ư khẩu” 梨橘棗栗不同味, 而皆調於口 lê quất táo dẻ không cùng vị, nhưng đều hợp miệng.
2. (Động) Chia đều, phân phối cho đồng đều.
3. (Động) Hòa hợp, phối hợp. ◎Như: “điều vị” 調味 gia vị, “điều quân” 調勻 hòa đều.
4. (Động) Làm cho hòa giải, thu xếp. ◎Như: “điều giải” 調解, “điều đình” 調停.
5. (Động) Bỡn cợt, chọc ghẹo. ◎Như: “điều hí” 調戲 đùa bỡn, “điều tiếu” 調笑 cười cợt.
6. (Tính) Thuận hòa. ◎Như: “phong điều vũ thuận” 風調雨順 mưa gió thuận hòa.
7. Một âm là “điệu”. (Động) Sai phái, phái khiển, xếp đặt. ◎Như: “điệu độ” 調度 sắp đặt, sắp xếp, “điệu binh khiển tướng” 調兵遣將 chỉ huy điều khiển binh và tướng.
8. (Động) Đổi, dời, chuyển (chức vụ). ◎Như: “điệu nhậm” 調任 đổi quan đi chỗ khác.
9. (Động) Lường tính. ◎Như: “điệu tra” 調查 tra xét tính toán lại xem.
10. (Danh) Thanh luật trong âm nhạc, nhịp. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Kì trung tự hữu thanh thương điệu, Bất thị sầu nhân bất hứa tri” 其中自有清商調, 不是愁人不許知 (Thương Ngô Trúc Chi ca 蒼梧竹枝歌) Trong tiếng kêu có điệu thanh thương, Không phải người buồn thì không biết được.
11. (Danh) Âm cao thấp trong ngôn ngữ. ◎Như: “khứ thanh điệu” 去聲調, “nhập thanh điệu” 入聲調.
12. (Danh) Giọng nói. ◎Như: “giá nhân thuyết thoại đái San Đông điệu nhi” 這人說話帶山東調兒 người này nói giọng Sơn Đông, “nam khang bắc điệu” 南腔北調 giọng nam tiếng bắc.
13. (Danh) Tài cán, phong cách. ◇Lí Thương Ẩn 李商隱: “Giả Sinh tài điệu cánh vô luân” 賈生才調更無倫 (Giả Sinh 賈生) Giả Sinh (tức Giả Nghị) có tài năng không ai bằng.
14. (Danh) Lời nói, ý kiến. ◎Như: “luận điệu” 論調.
15. (Danh) Một thứ thuế đặt ra từ thời nhà Đường, đánh trên hàng tơ hàng vải. ◇Phạm Đình Hổ 范廷琥: “Kinh phường cựu lệ, vô dong điệu” 京坊舊例, 無庸調 (Vũ trung tùy bút 雨中隨筆) Theo lệ cũ, chốn kinh thành (Thăng Long) không phải chịu thuế dung, thuế điệu.

Từ điển Trung-Anh

(1) to harmonize
(2) to reconcile
(3) to blend
(4) to suit well
(5) to adjust
(6) to regulate
(7) to season (food)
(8) to provoke
(9) to incite

Từ ghép 113

bù tiáo hé 不調和bù xié tiáo 不協調chá tiáo 查調chōng tiáo 沖調diàn lǎn tiáo zhì jiě tiáo qì 電纜調制解調器fēng tiáo yǔ shùn 風調雨順fú lì tiáo zhěng bèi xīn 浮力調整背心fú lì tiáo zhěng zhuāng zhì 浮力調整裝置hóng guān tiáo kòng 宏觀調控hū xī tiáo jié qì 呼吸調節器hūn yīn tiáo jiě 婚姻調解jiě tiáo 解調kě tiáo 可調kōng qì tiáo jié 空氣調節kōng tiáo 空調kōng tiáo chē 空調車lián tiáo lián shì 聯調聯試mǔ yīn tiáo hé 母音調和pēng tiáo 烹調pēng tiáo shù 烹調術pín lǜ tiáo zhì 頻率調制qín sè bù tiáo 琴瑟不調ráo shé tiáo chún 饒舌調唇rèn zhī shī tiáo 認知失調shàng tiáo 上調shè pín tiáo xié qì 射頻調諧器shī tiáo 失調shǒu yǎn xié tiáo 手眼協調shuì mián shī tiáo 睡眠失調sī jué shī tiáo 思覺失調sù tiáo guǎn 速調管tè tiáo 特調tiáo biàn 調變tiáo bō 調撥tiáo chá 調查tiáo dǎng 調擋tiáo fú 調幅tiáo gēng 調羹tiáo guāng qì 調光器tiáo hé 調和tiáo hé fēn xī 調和分析tiáo hé píng jūn shù 調和平均數tiáo hé zhèn dòng 調和振動tiáo jì 調劑tiáo jià 調價tiáo jiàng 調降tiáo jiāo 調焦tiáo jiào 調教tiáo jié 調節tiáo jié qì 調節器tiáo jiě 調解tiáo jiǔ 調酒tiáo jiǔ qì 調酒器tiáo jiǔ shī 調酒師tiáo kǎn 調侃tiáo kòng 調控tiáo lǐ 調理tiáo liào 調料tiáo lǜ 調律tiáo mén 調門tiáo nòng 調弄tiáo pèi 調配tiáo pí 調皮tiáo pín 調頻tiáo qíng 調情tiáo sān wō sì 調三窩四tiáo sè 調色tiáo sè bǎn 調色板tiáo shè 調攝tiáo shēng 調升tiáo shì 調試tiáo shì 調適tiáo sù 調速tiáo suō 調唆tiáo tíng 調停tiáo tíng zhě 調停者tiáo wèi 調味tiáo wèi jì 調味劑tiáo wèi liào 調味料tiáo wèi pǐn 調味品tiáo wèi ròu zhī 調味肉汁tiáo wèi zhī 調味汁tiáo xì 調戲tiáo xiàng 調相tiáo xiào 調笑tiáo xié 調協tiáo xié 調諧tiáo xiū 調休tiáo xuè 調謔tiáo xùn 調訓tiáo xùn 調馴tiáo yán rén yuán 調研人員tiáo yǎng 調養tiáo yào dāo 調藥刀tiáo yīn 調音tiáo yún 調勻tiáo zhěng 調整tiáo zhì 調制tiáo zhì 調製tiáo zhì bō 調制波tiáo zhì jiě tiáo qì 調制解調器tiáo zhǔn 調準tiáo zī 調資tiáo zuǐ 調嘴tiáo zuǐ xué shé 調嘴學舌wēi tiáo 微調xià tiáo 下調xié tiáo 協調xié tiáo rén 協調人xié tiáo shì jiè shí 協調世界時xié tiáo yuán 協調員zhāo pìn xié tiáo rén 招聘協調人zhēng fā kōng tiáo 蒸發空調

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Hợp, thích hợp. ◎Như: “lê quất tảo lật bất đồng vị, nhi giai điều ư khẩu” 梨橘棗栗不同味, 而皆調於口 lê quất táo dẻ không cùng vị, nhưng đều hợp miệng.
2. (Động) Chia đều, phân phối cho đồng đều.
3. (Động) Hòa hợp, phối hợp. ◎Như: “điều vị” 調味 gia vị, “điều quân” 調勻 hòa đều.
4. (Động) Làm cho hòa giải, thu xếp. ◎Như: “điều giải” 調解, “điều đình” 調停.
5. (Động) Bỡn cợt, chọc ghẹo. ◎Như: “điều hí” 調戲 đùa bỡn, “điều tiếu” 調笑 cười cợt.
6. (Tính) Thuận hòa. ◎Như: “phong điều vũ thuận” 風調雨順 mưa gió thuận hòa.
7. Một âm là “điệu”. (Động) Sai phái, phái khiển, xếp đặt. ◎Như: “điệu độ” 調度 sắp đặt, sắp xếp, “điệu binh khiển tướng” 調兵遣將 chỉ huy điều khiển binh và tướng.
8. (Động) Đổi, dời, chuyển (chức vụ). ◎Như: “điệu nhậm” 調任 đổi quan đi chỗ khác.
9. (Động) Lường tính. ◎Như: “điệu tra” 調查 tra xét tính toán lại xem.
10. (Danh) Thanh luật trong âm nhạc, nhịp. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Kì trung tự hữu thanh thương điệu, Bất thị sầu nhân bất hứa tri” 其中自有清商調, 不是愁人不許知 (Thương Ngô Trúc Chi ca 蒼梧竹枝歌) Trong tiếng kêu có điệu thanh thương, Không phải người buồn thì không biết được.
11. (Danh) Âm cao thấp trong ngôn ngữ. ◎Như: “khứ thanh điệu” 去聲調, “nhập thanh điệu” 入聲調.
12. (Danh) Giọng nói. ◎Như: “giá nhân thuyết thoại đái San Đông điệu nhi” 這人說話帶山東調兒 người này nói giọng Sơn Đông, “nam khang bắc điệu” 南腔北調 giọng nam tiếng bắc.
13. (Danh) Tài cán, phong cách. ◇Lí Thương Ẩn 李商隱: “Giả Sinh tài điệu cánh vô luân” 賈生才調更無倫 (Giả Sinh 賈生) Giả Sinh (tức Giả Nghị) có tài năng không ai bằng.
14. (Danh) Lời nói, ý kiến. ◎Như: “luận điệu” 論調.
15. (Danh) Một thứ thuế đặt ra từ thời nhà Đường, đánh trên hàng tơ hàng vải. ◇Phạm Đình Hổ 范廷琥: “Kinh phường cựu lệ, vô dong điệu” 京坊舊例, 無庸調 (Vũ trung tùy bút 雨中隨筆) Theo lệ cũ, chốn kinh thành (Thăng Long) không phải chịu thuế dung, thuế điệu.

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Hợp, thích hợp. ◎Như: “lê quất tảo lật bất đồng vị, nhi giai điều ư khẩu” 梨橘棗栗不同味, 而皆調於口 lê quất táo dẻ không cùng vị, nhưng đều hợp miệng.
2. (Động) Chia đều, phân phối cho đồng đều.
3. (Động) Hòa hợp, phối hợp. ◎Như: “điều vị” 調味 gia vị, “điều quân” 調勻 hòa đều.
4. (Động) Làm cho hòa giải, thu xếp. ◎Như: “điều giải” 調解, “điều đình” 調停.
5. (Động) Bỡn cợt, chọc ghẹo. ◎Như: “điều hí” 調戲 đùa bỡn, “điều tiếu” 調笑 cười cợt.
6. (Tính) Thuận hòa. ◎Như: “phong điều vũ thuận” 風調雨順 mưa gió thuận hòa.
7. Một âm là “điệu”. (Động) Sai phái, phái khiển, xếp đặt. ◎Như: “điệu độ” 調度 sắp đặt, sắp xếp, “điệu binh khiển tướng” 調兵遣將 chỉ huy điều khiển binh và tướng.
8. (Động) Đổi, dời, chuyển (chức vụ). ◎Như: “điệu nhậm” 調任 đổi quan đi chỗ khác.
9. (Động) Lường tính. ◎Như: “điệu tra” 調查 tra xét tính toán lại xem.
10. (Danh) Thanh luật trong âm nhạc, nhịp. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Kì trung tự hữu thanh thương điệu, Bất thị sầu nhân bất hứa tri” 其中自有清商調, 不是愁人不許知 (Thương Ngô Trúc Chi ca 蒼梧竹枝歌) Trong tiếng kêu có điệu thanh thương, Không phải người buồn thì không biết được.
11. (Danh) Âm cao thấp trong ngôn ngữ. ◎Như: “khứ thanh điệu” 去聲調, “nhập thanh điệu” 入聲調.
12. (Danh) Giọng nói. ◎Như: “giá nhân thuyết thoại đái San Đông điệu nhi” 這人說話帶山東調兒 người này nói giọng Sơn Đông, “nam khang bắc điệu” 南腔北調 giọng nam tiếng bắc.
13. (Danh) Tài cán, phong cách. ◇Lí Thương Ẩn 李商隱: “Giả Sinh tài điệu cánh vô luân” 賈生才調更無倫 (Giả Sinh 賈生) Giả Sinh (tức Giả Nghị) có tài năng không ai bằng.
14. (Danh) Lời nói, ý kiến. ◎Như: “luận điệu” 論調.
15. (Danh) Một thứ thuế đặt ra từ thời nhà Đường, đánh trên hàng tơ hàng vải. ◇Phạm Đình Hổ 范廷琥: “Kinh phường cựu lệ, vô dong điệu” 京坊舊例, 無庸調 (Vũ trung tùy bút 雨中隨筆) Theo lệ cũ, chốn kinh thành (Thăng Long) không phải chịu thuế dung, thuế điệu.