Có 4 kết quả:

qīngqíngqǐngqìng
Âm Pinyin: qīng, qíng, qǐng, qìng
Tổng nét: 15
Bộ: yán 言 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丶一一一丨フ一一一丨一丨フ一一
Thương Hiệt: YRQMB (卜口手一月)
Unicode: U+8ACB
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: thỉnh, tính
Âm Nôm: thảnh, thín, thinh
Âm Nhật (onyomi): セイ (sei), シン (shin), ショウ (shō)
Âm Nhật (kunyomi): こ.う (ko.u), う.ける (u.keru)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: ceng2, cing2

Tự hình 4

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

1/4

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Xin, cầu xin, khẩn cầu. ◎Như: “thỉnh cầu” 請求 cầu xin, “thỉnh giả” 請假 xin phép nghỉ việc.
2. (Động) Yết kiến, bái kiến. ◎Như: “thỉnh đại phu” 請大夫 yết kiến đại phu.
3. (Động) Mời. ◎Như: “thỉnh khách” 請客 mời khách, “yến thỉnh” 宴請 mời tiệc, đặt tiệc khoản đãi.
4. (Động) Báo cho biết (đối với bậc trên). ◎Như: “trình thỉnh” 呈請 trình báo.
5. (Động) Hỏi. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Vương thỉnh trực, đáp dĩ thiên kim” 王請直, 答以千金 (Vương Thành 王成) Vương tử hỏi giá bao nhiêu, đáp một ngàn lạng vàng.
6. (Động) Thăm hầu. ◎Như: “thỉnh an” 請安 hỏi thăm xem có được bình yên không. ◇Sử Kí 史記: “Lục Sanh vãng thỉnh, trực nhập tọa” 陸生往請, 直入坐 (Lịch Sanh Lục Giả truyện 酈生陸賈傳) Lục Giả đến thăm, vào thẳng chỗ ngồi.
7. (Động) Nghênh, rước (thần, Phật). ◎Như: “thỉnh liễu nhất tôn phật tượng hồi gia khứ cung trước” 請了一尊佛像回家去供著 rước được một pho tượng Phật về nhà để thờ cúng.
8. (Phó) Dùng làm kính từ. ◎Như: “thỉnh giáo” 請教 xin dạy bảo cho, “thỉnh thị” 請示 xin chỉ bảo cho.
9. Một âm là “tình”. (Danh) Tình hình, trạng huống. § Thông “tình” 情.

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Xin, cầu xin, khẩn cầu. ◎Như: “thỉnh cầu” 請求 cầu xin, “thỉnh giả” 請假 xin phép nghỉ việc.
2. (Động) Yết kiến, bái kiến. ◎Như: “thỉnh đại phu” 請大夫 yết kiến đại phu.
3. (Động) Mời. ◎Như: “thỉnh khách” 請客 mời khách, “yến thỉnh” 宴請 mời tiệc, đặt tiệc khoản đãi.
4. (Động) Báo cho biết (đối với bậc trên). ◎Như: “trình thỉnh” 呈請 trình báo.
5. (Động) Hỏi. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Vương thỉnh trực, đáp dĩ thiên kim” 王請直, 答以千金 (Vương Thành 王成) Vương tử hỏi giá bao nhiêu, đáp một ngàn lạng vàng.
6. (Động) Thăm hầu. ◎Như: “thỉnh an” 請安 hỏi thăm xem có được bình yên không. ◇Sử Kí 史記: “Lục Sanh vãng thỉnh, trực nhập tọa” 陸生往請, 直入坐 (Lịch Sanh Lục Giả truyện 酈生陸賈傳) Lục Giả đến thăm, vào thẳng chỗ ngồi.
7. (Động) Nghênh, rước (thần, Phật). ◎Như: “thỉnh liễu nhất tôn phật tượng hồi gia khứ cung trước” 請了一尊佛像回家去供著 rước được một pho tượng Phật về nhà để thờ cúng.
8. (Phó) Dùng làm kính từ. ◎Như: “thỉnh giáo” 請教 xin dạy bảo cho, “thỉnh thị” 請示 xin chỉ bảo cho.
9. Một âm là “tình”. (Danh) Tình hình, trạng huống. § Thông “tình” 情.

Từ ghép 1

qǐng

phồn thể

Từ điển phổ thông

mời mọc

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Xin, cầu xin, khẩn cầu. ◎Như: “thỉnh cầu” 請求 cầu xin, “thỉnh giả” 請假 xin phép nghỉ việc.
2. (Động) Yết kiến, bái kiến. ◎Như: “thỉnh đại phu” 請大夫 yết kiến đại phu.
3. (Động) Mời. ◎Như: “thỉnh khách” 請客 mời khách, “yến thỉnh” 宴請 mời tiệc, đặt tiệc khoản đãi.
4. (Động) Báo cho biết (đối với bậc trên). ◎Như: “trình thỉnh” 呈請 trình báo.
5. (Động) Hỏi. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Vương thỉnh trực, đáp dĩ thiên kim” 王請直, 答以千金 (Vương Thành 王成) Vương tử hỏi giá bao nhiêu, đáp một ngàn lạng vàng.
6. (Động) Thăm hầu. ◎Như: “thỉnh an” 請安 hỏi thăm xem có được bình yên không. ◇Sử Kí 史記: “Lục Sanh vãng thỉnh, trực nhập tọa” 陸生往請, 直入坐 (Lịch Sanh Lục Giả truyện 酈生陸賈傳) Lục Giả đến thăm, vào thẳng chỗ ngồi.
7. (Động) Nghênh, rước (thần, Phật). ◎Như: “thỉnh liễu nhất tôn phật tượng hồi gia khứ cung trước” 請了一尊佛像回家去供著 rước được một pho tượng Phật về nhà để thờ cúng.
8. (Phó) Dùng làm kính từ. ◎Như: “thỉnh giáo” 請教 xin dạy bảo cho, “thỉnh thị” 請示 xin chỉ bảo cho.
9. Một âm là “tình”. (Danh) Tình hình, trạng huống. § Thông “tình” 情.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Mời, xin mời: 您請坐 Mời bác (ông, bà...) ngồi; 請出席 Xin mời đến dự; 請人來修電梯 Thuê người đến sửa thang máy; 乃置酒請之 Bèn bày tiệc rượu mời ông ta (Hán thư);
② Xin hãy: 請安靜 Xin hãy yên tâm; 請勿吸煙 Xin đừng hút thuốc; 請勿動手 Xin đừng mó tay;
③ Thỉnh cầu, yêu cầu, đề nghị, xin: 敬請指教 Kính xin chỉ dạy cho;
④ (văn) Thăm.【請安】thỉnh an [qêng'an] Thăm hỏi, vấn an;
⑤ (văn) Yết kiến, bái kiến: 其造請諸公,不避寒暑 Ông ta đi đến bái kiến (yết kiến) quý ngài, chẳng ngại nắng mưa (Hán thư).

Từ điển Trung-Anh

(1) to ask
(2) to invite
(3) please (do sth)
(4) to treat (to a meal etc)
(5) to request

Từ ghép 62

bān qǐng 搬請bào qǐng 報請bù qíng zhī qǐng 不情之請bù qǐng zì lái 不請自來chéng qǐng 呈請chī qǐng 吃請cù qǐng 促請fù jīng qǐng zuì 負荊請罪gāo xīn pìn qǐng 高薪聘請huí qǐng 回請jìng qǐng 敬請kěn qǐng 懇請lìng qǐng gāo míng 另請高明pìn qǐng 聘請qǐng ān 請安qǐng biàn 請便qǐng bié jiàn guài 請別見怪qǐng cí 請辭qǐng diào 請調qǐng duō guān zhào 請多關照qǐng gōng 請功qǐng hē chá 請喝茶qǐng jià 請假qǐng jiǎn 請柬qǐng jiàng bù rú jī jiàng 請將不如激將qǐng jiào 請教qǐng jìn 請進qǐng jūn rù wèng 請君入甕qǐng kàn 請看qǐng kè 請客qǐng lǐng 請領qǐng nín huí fù 請您回復qǐng qiú 請求qǐng qiú kuān shù 請求寬恕qǐng shén róng yì sòng shén nán 請神容易送神難qǐng shì 請示qǐng tiě 請帖qǐng wèn 請問qǐng wù dǎ rǎo 請勿打擾qǐng wù xī yān 請勿吸煙qǐng yīng 請纓qǐng yuán 請援qǐng yuàn 請願qǐng yuàn shū 請願書qǐng zuì 請罪sān cuī sì qǐng 三催四請shēn qǐng 申請shēn qǐng biǎo 申請表shēn qǐng rén 申請人shēn qǐng shū 申請書shēng qǐng 聲請tí qǐng 提請wù qǐng 務請yán qǐng 延請yàn qǐng 宴請yāo qǐng 邀請yāo qǐng hán 邀請函yāo qǐng sài 邀請賽yǒu qǐng 有請yù qǐng 籲請yuē qǐng 約請zhāo qǐng 招請

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Xin, cầu xin, khẩn cầu. ◎Như: “thỉnh cầu” 請求 cầu xin, “thỉnh giả” 請假 xin phép nghỉ việc.
2. (Động) Yết kiến, bái kiến. ◎Như: “thỉnh đại phu” 請大夫 yết kiến đại phu.
3. (Động) Mời. ◎Như: “thỉnh khách” 請客 mời khách, “yến thỉnh” 宴請 mời tiệc, đặt tiệc khoản đãi.
4. (Động) Báo cho biết (đối với bậc trên). ◎Như: “trình thỉnh” 呈請 trình báo.
5. (Động) Hỏi. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Vương thỉnh trực, đáp dĩ thiên kim” 王請直, 答以千金 (Vương Thành 王成) Vương tử hỏi giá bao nhiêu, đáp một ngàn lạng vàng.
6. (Động) Thăm hầu. ◎Như: “thỉnh an” 請安 hỏi thăm xem có được bình yên không. ◇Sử Kí 史記: “Lục Sanh vãng thỉnh, trực nhập tọa” 陸生往請, 直入坐 (Lịch Sanh Lục Giả truyện 酈生陸賈傳) Lục Giả đến thăm, vào thẳng chỗ ngồi.
7. (Động) Nghênh, rước (thần, Phật). ◎Như: “thỉnh liễu nhất tôn phật tượng hồi gia khứ cung trước” 請了一尊佛像回家去供著 rước được một pho tượng Phật về nhà để thờ cúng.
8. (Phó) Dùng làm kính từ. ◎Như: “thỉnh giáo” 請教 xin dạy bảo cho, “thỉnh thị” 請示 xin chỉ bảo cho.
9. Một âm là “tình”. (Danh) Tình hình, trạng huống. § Thông “tình” 情.