Có 2 kết quả:

piánpiǎn
Âm Pinyin: pián, piǎn
Tổng nét: 16
Bộ: yán 言 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶一一一丨フ一丶フ一ノ丨フ一丨丨
Thương Hiệt: YRHSB (卜口竹尸月)
Unicode: U+8ADE
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: biển
Âm Nôm: biền
Âm Nhật (onyomi): ヘン (hen)
Âm Hàn: ,
Âm Quảng Đông: pin4, pin5

Tự hình 2

Dị thể 2

1/2

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lời khéo léo.
2. (Động) Giả dối, lừa gạt.
3. (Động) Khoe khoang.

piǎn

phồn thể

Từ điển phổ thông

nói khéo, lường gạt

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lời khéo léo.
2. (Động) Giả dối, lừa gạt.
3. (Động) Khoe khoang.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (đph) Khoe khoang;
② (văn) Lừa gạt.

Từ điển Trung-Anh

to brag