Có 1 kết quả:

nán
Âm Pinyin: nán
Tổng nét: 16
Bộ: yán 言 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶一一一丨フ一一丨丨フ丶ノ一一丨
Thương Hiệt: YRJBJ (卜口十月十)
Unicode: U+8AF5
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: nam
Âm Nhật (onyomi): ナン (nan), ダン (dan), ネン (nen)
Âm Quảng Đông: naam4

Tự hình 1

Dị thể 1

1/1

nán

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

nói lung tung, nói luyên thuyên

Từ điển trích dẫn

1. (Phó) “Nam nam” 諵諵 nói chuyện nhỏ tiếng, không ngừng. ◇Hàn Dũ 韓愈: “Nhật lai tỉnh ngã bất khẳng khứ, Luận thi thuyết phú tương nam nam” 日來省我不肯去, 論詩說賦相諵諵 (Thù ti môn lô tứ huynh 酬司門盧四兄) Mỗi ngày lại thăm tôi không chịu đi, Bàn thơ nói phú rì rầm với nhau.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Nói huyên thiên.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng nhiều người nói. Như chữ Nam 喃.

Từ điển Trung-Anh

mumble in repetition