Có 2 kết quả:

shì
Âm Pinyin: shì,
Tổng nét: 17
Bộ: yán 言 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丶一一一丨フ一丶ノ一ノ丶丨フ丨丨一
Thương Hiệt: YRTCT (卜口廿金廿)
Unicode: U+8B1A
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: ích, thuỵ, tự
Âm Nhật (onyomi): エキ (eki), シ (shi)
Âm Nhật (kunyomi): おくりな (okurina)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: si3

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

shì

phồn thể

Từ điển phổ thông

tên cúng cơm, tên thuỵ đặt sau khi chết để cúng giỗ

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Vẻ cười.
2. Một âm là “tự”. (Danh) Ngày xưa vua, quý tộc, đại thần ... hoặc người có địa vị sau khi chết, được cấp cho xưng hiệu, gọi là “tự” 謚.
3. (Động) Kêu là, xưng, hiệu.
4. § Dị thể của “thụy” 諡.

Từ điển Trung-Anh

variant of 諡|谥[shi4]

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Vẻ cười.
2. Một âm là “tự”. (Danh) Ngày xưa vua, quý tộc, đại thần ... hoặc người có địa vị sau khi chết, được cấp cho xưng hiệu, gọi là “tự” 謚.
3. (Động) Kêu là, xưng, hiệu.
4. § Dị thể của “thụy” 諡.

Từ điển Thiều Chửu

① Nguyên là chữ ích 益 nghĩa là nụ cười, có khi mượn làm chữ 諡.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Như 益 (bộ 皿);
② Như 諡.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vẻ tươi cười.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên đặt cho người chết, để biểu dương công lao lúc sống.

Từ điển Trung-Anh

smiling face