Có 1 kết quả:

Âm Pinyin:
Unicode: U+8B46
Tổng nét: 19
Bộ: yán 言 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶一一一丨フ一一丨一丨フ一丶ノ一丨フ一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

1/1

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. ôi chao
2. nóng

Từ điển trích dẫn

1. (Thán) Ôi chao, than ôi. § Thông “hi” 嘻. ◇Trang Tử 莊子: “Hi! Thiện tai, kĩ cái chí thử hồ?” 譆! 善哉, 技蓋至此乎? (Dưỡng sanh chủ 養生主) Ôi chao! Giỏi thật, tài nghệ cao đến mực đó sao?

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Nóng;
② Ôi chao! (biểu thị sự sợ hãi).

Từ điển Trung-Anh

(1) (interjection expressing surprise, grief etc)
(2) variant of 嘻[xi1]