Có 4 kết quả:

shīshíshìzhì
Âm Pinyin: shī, shí, shì, zhì
Tổng nét: 19
Bộ: yán 言 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶一一一丨フ一丶一丶ノ一丨フ一一フノ丶
Thương Hiệt: YRYIA (卜口卜戈日)
Unicode: U+8B58
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: chí, thức
Âm Nôm: thức
Âm Nhật (onyomi): シキ (shiki)
Âm Nhật (kunyomi): し.る (shi.ru), しる.す (shiru.su)
Âm Hàn: ,
Âm Quảng Đông: sik1, zi3

Tự hình 4

Dị thể 8

Một số bài thơ có sử dụng

1/4

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sự hiểu biết, kiến văn, kiến giải. ◎Như: “tri thức” 知識, “kiến thức” 見識.
2. (Danh) Tư tưởng, điều suy nghĩ bên trong. ◎Như: “ý thức” 意識.
3. (Danh) Bạn bè, tri kỉ. ◇Lưu Vũ Tích 劉禹錫: “Dị hương vô cựu thức, Xa mã đáo môn hi” 異鄉無舊識, 車馬到門稀 (Nguyên nhật cảm hoài 元日感懷) Nơi quê người không có bằng hữu cũ, Ngựa xe đến cửa thưa thớt.
4. (Động) Biết, phân biệt, thấy mà nhận biết được. ◎Như: “hữu nhãn bất thức Thái San” 有眼不識泰山 có mắt mà không nhận ra núi Thái Sơn. ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Đồng thị thiên nhai luân lạc nhân, Tương phùng hà tất tằng tương thức” 同是天涯淪落人, 相逢何必曾相識 (Tì bà hành 琵琶行) Đều là khách lưu lạc phương trời, Gặp gỡ nhau hà tất phải đã từng quen biết nhau.
5. (Phó) Vừa mới. § Thông “thích” 適.
6. Một âm là “chí”. (Động) Ghi nhớ. § Thông “chí” 誌. ◇Luận Ngữ 論語: “Mặc nhi chí chi” 默而識之 (Thuật nhi 述而) Lặng lẽ mà ghi nhớ.
7. (Danh) Kí hiệu, dấu hiệu. § Thông “xí” 幟.
8. (Danh) Chữ đúc vào chuông, đỉnh. § Chữ đúc lồi ra ngoài gọi là “khoản” 欵, chữ đúc lõm vào gọi là “chí” 識.

Từ ghép 1

shí

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. biết
2. kiến thức

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sự hiểu biết, kiến văn, kiến giải. ◎Như: “tri thức” 知識, “kiến thức” 見識.
2. (Danh) Tư tưởng, điều suy nghĩ bên trong. ◎Như: “ý thức” 意識.
3. (Danh) Bạn bè, tri kỉ. ◇Lưu Vũ Tích 劉禹錫: “Dị hương vô cựu thức, Xa mã đáo môn hi” 異鄉無舊識, 車馬到門稀 (Nguyên nhật cảm hoài 元日感懷) Nơi quê người không có bằng hữu cũ, Ngựa xe đến cửa thưa thớt.
4. (Động) Biết, phân biệt, thấy mà nhận biết được. ◎Như: “hữu nhãn bất thức Thái San” 有眼不識泰山 có mắt mà không nhận ra núi Thái Sơn. ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Đồng thị thiên nhai luân lạc nhân, Tương phùng hà tất tằng tương thức” 同是天涯淪落人, 相逢何必曾相識 (Tì bà hành 琵琶行) Đều là khách lưu lạc phương trời, Gặp gỡ nhau hà tất phải đã từng quen biết nhau.
5. (Phó) Vừa mới. § Thông “thích” 適.
6. Một âm là “chí”. (Động) Ghi nhớ. § Thông “chí” 誌. ◇Luận Ngữ 論語: “Mặc nhi chí chi” 默而識之 (Thuật nhi 述而) Lặng lẽ mà ghi nhớ.
7. (Danh) Kí hiệu, dấu hiệu. § Thông “xí” 幟.
8. (Danh) Chữ đúc vào chuông, đỉnh. § Chữ đúc lồi ra ngoài gọi là “khoản” 欵, chữ đúc lõm vào gọi là “chí” 識.

Từ điển Trung-Anh

(1) to know
(2) knowledge
(3) Taiwan pr. [shi4]

Từ ghép 105

ài kǒu shí xiū 礙口識羞biàn shí 辨識bó shí 博識bó shí duō tōng 博識多通bó shí qià wén 博識洽聞bó wén duō shí 博聞多識bó wén qiáng shí 博聞強識bù dǎ bù chéng xiāng shí 不打不成相識bù dǎ bù xiāng shí 不打不相識bù pà bù shí huò , jiù pà huò bǐ huò 不怕不識貨,就怕貨比貨bù pà bù shí huò , zhǐ pà huò bǐ huò 不怕不識貨,只怕貨比貨bù shí dà tǐ 不識大體bù shí gāo dī 不識高低bù shí hǎo dǎi 不識好歹bù shí shí biàn 不識時變bù shí shí wù 不識時務bù shí tái jǔ 不識抬舉bù shí Tài Shān 不識泰山bù shí yī dīng 不識一丁bù shí zì 不識字cái shí 才識cái shí guò rén 才識過人cháng shí 常識chāo qián yì shí 超前意識dǎn shí 膽識gòng shí 共識gǒu yǎo Lǚ Dòng bīn , bù shí hǎo rén xīn 狗咬呂洞賓,不識好人心gòu cí fǎ yì shí 構詞法意識guāng xué zì fú shí bié 光學字符識別jiàn duō shí guǎng 見多識廣jiàn shí 鑑識jié shí 結識Jiǔ Èr Gòng shí 九二共識jiù shí 舊識jù fǎ yì shí 句法意識lǎo mǎ shí tú 老馬識途lüè shí zhī wú 略識之無míng zhòng shí àn 名重識暗mù bù shí dīng 目不識丁qián yì shí 前意識qián yì shí 潛意識shǎng shí 賞識shè pín shí bié 射頻識別shēn fèn shí bié kǎ 身份識別卡shí bié 識別shí bié hào 識別號shí bié mǎ 識別碼shí cái 識才shí cái zūn xián 識才尊賢shí de 識得shí dù 識度shí duō cái guǎng 識多才廣shí huò 識貨shí jiàn 識見shí jīng 識荊shí jīng hèn wǎn 識荊恨晚shí lì 識力shí pò 識破shí pò jī guān 識破機關shí qù 識趣shí shí dá wù 識時達務shí shí tōng biàn 識時通變shí shí wù 識時務shí shí wù zhě wèi jùn jié 識時務者為俊傑shí shù 識數shí tú lǎo mǎ 識途老馬shí wēi jiàn jǐ 識微見幾shí wén duàn zì 識文斷字shí xiàng 識相shí xiū 識羞shí zì 識字shí zì lǜ 識字率Shì jiè Zhī shí Chǎn quán Zǔ zhī 世界知識產權組織shǒu xiě shí bié 手寫識別sī xiǎng yì shí 思想意識sì céng xiāng shí 似曾相識sù bù xiāng shí 素不相識tōng shí 通識tōng shí jiào yù 通識教育tōng shí kè chéng 通識課程tōng shí péi xùn 通識培訓Wéi shí zōng 唯識宗wú yì shí 無意識xià yì shí 下意識xiāng shí 相識xué shí 學識yī dīng bù shí 一丁不識yī zì bù shí 一字不識yì shí 意識yì shí liú 意識流yì shí xíng tài 意識型態yì shí xíng tài 意識形態yǒu shí zhī shì 有識之士yǒu yǎn bù shí Tài Shān 有眼不識泰山yǒu yì shí 有意識yǔ yīn shí bié 語音識別yǔ yīn yì shí 語音意識yuān shí 淵識yuán yǔ yán xué yì shí 元語言學意識yuǎn jiàn zhuó shí 遠見卓識yuǎn shí 遠識zhī qiān shí jiǎn 知慳識儉zhī shí lùn 知識論zhuó shí 卓識zì wǒ yì shí 自我意識

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sự hiểu biết, kiến văn, kiến giải. ◎Như: “tri thức” 知識, “kiến thức” 見識.
2. (Danh) Tư tưởng, điều suy nghĩ bên trong. ◎Như: “ý thức” 意識.
3. (Danh) Bạn bè, tri kỉ. ◇Lưu Vũ Tích 劉禹錫: “Dị hương vô cựu thức, Xa mã đáo môn hi” 異鄉無舊識, 車馬到門稀 (Nguyên nhật cảm hoài 元日感懷) Nơi quê người không có bằng hữu cũ, Ngựa xe đến cửa thưa thớt.
4. (Động) Biết, phân biệt, thấy mà nhận biết được. ◎Như: “hữu nhãn bất thức Thái San” 有眼不識泰山 có mắt mà không nhận ra núi Thái Sơn. ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Đồng thị thiên nhai luân lạc nhân, Tương phùng hà tất tằng tương thức” 同是天涯淪落人, 相逢何必曾相識 (Tì bà hành 琵琶行) Đều là khách lưu lạc phương trời, Gặp gỡ nhau hà tất phải đã từng quen biết nhau.
5. (Phó) Vừa mới. § Thông “thích” 適.
6. Một âm là “chí”. (Động) Ghi nhớ. § Thông “chí” 誌. ◇Luận Ngữ 論語: “Mặc nhi chí chi” 默而識之 (Thuật nhi 述而) Lặng lẽ mà ghi nhớ.
7. (Danh) Kí hiệu, dấu hiệu. § Thông “xí” 幟.
8. (Danh) Chữ đúc vào chuông, đỉnh. § Chữ đúc lồi ra ngoài gọi là “khoản” 欵, chữ đúc lõm vào gọi là “chí” 識.

Từ ghép 6

zhì

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. ghi chép
2. văn ký sự

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sự hiểu biết, kiến văn, kiến giải. ◎Như: “tri thức” 知識, “kiến thức” 見識.
2. (Danh) Tư tưởng, điều suy nghĩ bên trong. ◎Như: “ý thức” 意識.
3. (Danh) Bạn bè, tri kỉ. ◇Lưu Vũ Tích 劉禹錫: “Dị hương vô cựu thức, Xa mã đáo môn hi” 異鄉無舊識, 車馬到門稀 (Nguyên nhật cảm hoài 元日感懷) Nơi quê người không có bằng hữu cũ, Ngựa xe đến cửa thưa thớt.
4. (Động) Biết, phân biệt, thấy mà nhận biết được. ◎Như: “hữu nhãn bất thức Thái San” 有眼不識泰山 có mắt mà không nhận ra núi Thái Sơn. ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Đồng thị thiên nhai luân lạc nhân, Tương phùng hà tất tằng tương thức” 同是天涯淪落人, 相逢何必曾相識 (Tì bà hành 琵琶行) Đều là khách lưu lạc phương trời, Gặp gỡ nhau hà tất phải đã từng quen biết nhau.
5. (Phó) Vừa mới. § Thông “thích” 適.
6. Một âm là “chí”. (Động) Ghi nhớ. § Thông “chí” 誌. ◇Luận Ngữ 論語: “Mặc nhi chí chi” 默而識之 (Thuật nhi 述而) Lặng lẽ mà ghi nhớ.
7. (Danh) Kí hiệu, dấu hiệu. § Thông “xí” 幟.
8. (Danh) Chữ đúc vào chuông, đỉnh. § Chữ đúc lồi ra ngoài gọi là “khoản” 欵, chữ đúc lõm vào gọi là “chí” 識.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Nhớ, ghi nhớ, nhớ lấy: 博聞強識 Hiểu biết nhiều và nhớ kĩ; 小子識之 Các con hãy nhớ lấy điều đó;
② Dấu hiệu, kí hiệu;
③ Chữ đúc lõm vào chuông (chữ đúc lồi ra gọi là khoản 款). Xem 識 [shì].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Biết, nhận biết, nhận ra: 識字 Biết chữ;
② Hiểu biết: 常識 Thường thức; 知識豐富 Hiểu sâu biết rộng;
③ Kiến thức, sự hiểu biết: 有識之士 Người có học thức. Xem 識 [zhì].

Từ điển Trung-Anh

(1) to record
(2) to write a footnote

Từ ghép 3