Có 1 kết quả:

jǐng ㄐㄧㄥˇ
Âm Pinyin: jǐng ㄐㄧㄥˇ
Tổng nét: 19
Bộ: yán 言 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái:
Nét bút: 一丨丨ノフ丨フ一ノ一ノ丶丶一一一丨フ一
Thương Hiệt: TKYMR (廿大卜一口)
Unicode: U+8B66
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: cảnh
Âm Nôm: cảnh, khểnh
Âm Nhật (onyomi): ケイ (kei)
Âm Nhật (kunyomi): いまし.める (imashi.meru)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: ging2

Tự hình 3

Dị thể 2

Chữ gần giống 2

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

jǐng ㄐㄧㄥˇ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

đề phòng, phòng ngừa

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Răn bảo, nhắc nhở. ◎Như: “cảnh chúng” 警眾 nhắc nhở mọi người, “cảnh cáo” 警告 răn bảo.
2. (Động) Phòng bị. ◎Như: “cảnh bị” 警備 đề phòng.
3. (Động) Giác ngộ, tỉnh ngộ. ◎Như: “đề cao cảnh giác” 提高警覺 hết sức thức tỉnh trước hiểm nguy hoặc tình huống biến động. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Sảo năng cảnh tỉnh, diệc khả miễn trầm luân chi khổ” 稍能警省, 亦可免沉倫之苦 (Đệ nhất hồi) Được cảnh tỉnh đôi chút, cũng có thể thoát khỏi nỗi khổ trầm luân.
4. (Tính) Nhanh nhẹn, mẫn tiệp. ◎Như: “cơ cảnh” 機警 nhanh nhẹn.
5. (Tính) Tinh luyện, thâm thiết, xúc động lòng người (văn từ). ◎Như: “cảnh cú” 警句 câu văn tinh luyện.
6. (Danh) Tin tức, tình hình nguy hiểm hoặc khẩn cấp. ◎Như: “hỏa cảnh” 火警 báo động hỏa hoạn, “biên cảnh” 邊警 tình huống nguy hiểm ở biên giới, tin tức về sự nguy biến ở biên thùy.
7. (Danh) Nói tắt của “cảnh sát” 警察. ◎Như: “cảnh giao” 交警 cảnh sát giao thông.

Từ điển Thiều Chửu

① Răn bảo, lấy lời nói ghê gớm khiến cho người phải chú ý nghe gọi là cảnh. Như cảnh chúng 警眾 răn bảo mọi người. Vì thế nên báo cáo những tin nguy biến ngoài biên thùy gọi là cảnh.
② Phòng bị trước. Ngày xưa vua đi ra đều cấm không cho ai đi lại để phòng sự phi thường gọi là cảnh tất 警蹕. Nay các nơi đặt tuần phu hay đội xếp để phòng bị sự xảy ra cũng gọi là cảnh cả. Như tuần cảnh 巡警, cảnh sát 警察, v.v.
③ Đánh thức.
④ Nhanh nhẹn.
⑤ Kinh hãi.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Răn bảo, cảnh cáo: 警戒 Cảnh giới;
② Báo động: 拉起警報 Kéo còi báo động; 火警 Báo động cháy; 他射幾槍示警 Họ bắn mấy phát súng báo động;
③ Còi báo động: 火警的警報器響了 Còi báo động cháy đã vang lên;
④ Nhanh nhẹn: 他很機警 Anh ấy rất nhanh nhạy;
⑤ Cảnh sát, công an: 民警 Cảnh sát dân sự; 交通警 Công an giao thông.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Răn ngừa — Báo trước để phòng giữ — Đánh thức dậy.

Từ điển Trung-Anh

(1) to alert
(2) to warn
(3) police

Từ ghép 146

bào jǐng 報警bào jǐng 报警bào jǐng qì 報警器bào jǐng qì 报警器biān fáng jǐng chá 边防警察biān fáng jǐng chá 邊防警察biàn yī jǐng chá 便衣警察chéng jǐng 乘警chéng yī jǐng bǎi 惩一警百chéng yī jǐng bǎi 懲一警百chū jǐng 出警diàn jǐng gùn 电警棍diàn jǐng gùn 電警棍diàn zǐ jǐng chá 电子警察diàn zǐ jǐng chá 電子警察fǎ jǐng 法警fáng bào jǐng chá 防暴警察fú shè jǐng gào biāo zhì 輻射警告標志fú shè jǐng gào biāo zhì 辐射警告标志gàn jǐng 干警gàn jǐng 幹警Guó jì Xíng jǐng Zǔ zhī 国际刑警组织Guó jì Xíng jǐng Zǔ zhī 國際刑警組織hǎi àn jǐng wèi duì 海岸警卫队hǎi àn jǐng wèi duì 海岸警衛隊hǎi jǐng 海警Hǎi jǐng jú 海警局huáng jiā qí jǐng 皇家騎警huáng jiā qí jǐng 皇家骑警huǒ jǐng 火警jī jǐng 机警jī jǐng 機警Jī xiè Zhàn jǐng 机械战警Jī xiè Zhàn jǐng 機械戰警jiāo jǐng 交警jiāo tōng jǐng chá 交通警察jiāo tōng jǐng wèi 交通警卫jiāo tōng jǐng wèi 交通警衛jǐng bào 警報jǐng bào 警报jǐng bào qì 警報器jǐng bào qì 警报器jǐng bèi 警備jǐng bèi 警备jǐng bèi qū 警備區jǐng bèi qū 警备区jǐng biāo 警标jǐng biāo 警標jǐng chá 警察jǐng chá jú 警察局jǐng chá shǔ 警察署jǐng chē 警車jǐng chē 警车jǐng dí 警笛jǐng fāng 警方jǐng fú 警服jǐng gào 警告jǐng guān 警官jǐng gùn 警棍jǐng hào 警号jǐng hào 警號jǐng huā 警花jǐng huī 警徽jǐng jiè 警戒jǐng jiè 警誡jǐng jiè 警诫jǐng jiè xiàn 警戒線jǐng jiè xiàn 警戒线jǐng jú 警局jǐng jù 警句jǐng jué 警覺jǐng jué 警觉jǐng lì 警力jǐng líng 警鈴jǐng líng 警铃jǐng mín 警民jǐng pì 警辟jǐng pì 警闢jǐng qū 警区jǐng qū 警區jǐng quǎn 警犬jǐng shì 警示jǐng tàn 警探jǐng tì 警惕jǐng tì xìng 警惕性jǐng wèi 警卫jǐng wèi 警衛jǐng wù 警悟jǐng xián 警衔jǐng xián 警銜jǐng xiè 警械jǐng xǐng 警醒jǐng xùn 警訊jǐng xùn 警讯jǐng zhōng 警鐘jǐng zhōng 警钟jǐng zhǒng 警种jǐng zhǒng 警種mì mì jǐng chá 秘密警察mín jǐng 民警nǚ jǐng 女警nǚ jǐng yuán 女警员nǚ jǐng yuán 女警員Ōū zhōu Xíng jǐng Zǔ zhī 欧洲刑警组织Ōū zhōu Xíng jǐng Zǔ zhī 歐洲刑警組織pǎo jǐng bào 跑警報pǎo jǐng bào 跑警报piànr jǐng 片儿警piànr jǐng 片兒警qí jǐng 騎警qí jǐng 骑警qí jǐng duì 騎警隊qí jǐng duì 骑警队rén mín jǐng chá 人民警察shā jī jǐng hóu 杀鸡警猴shā jī jǐng hóu 殺雞警猴shā yī jǐng bǎi 杀一警百shā yī jǐng bǎi 殺一警百shì jǐng 示警tè jǐng 特警tè zhǒng jǐng chá 特种警察tè zhǒng jǐng chá 特種警察wēi xiǎn jǐng gào dēng 危险警告灯wēi xiǎn jǐng gào dēng 危險警告燈wǔ jǐng 武警wǔ jǐng bù duì 武警部队wǔ jǐng bù duì 武警部隊wǔ jǐng zhàn shì 武警战士wǔ jǐng zhàn shì 武警戰士xíng jǐng 刑警xíng shì jǐng chá 刑事警察xū jǐng 虚警xū jǐng 虛警xún jǐng 巡警yǐ shì jǐng jiè 以示警戒yì jǐng 义警yì jǐng 義警yù jǐng 預警yù jǐng 预警yù jǐng jī 預警機yù jǐng jī 预警机yù jǐng xì tǒng 預警系統yù jǐng xì tǒng 预警系统yuán jǐng 员警yuán jǐng 員警zhèng fǔ jǐng gào 政府警告