Có 1 kết quả:

zhān
Âm Pinyin: zhān
Tổng nét: 20
Bộ: yán 言 (+13 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶一一一丨フ一ノフ一ノノ丶丶一一一丨フ一
Thương Hiệt: YRNCR (卜口弓金口)
Unicode: U+8B6B
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: chiêm, thiềm
Âm Nôm: thiêm, xàm
Âm Nhật (onyomi): トウ (tō), セン (sen), タン (tan)
Âm Nhật (kunyomi): うわごと (uwagoto), たわごと (tawagoto), うるさくしゃべ.る (urusakushabe.ru)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: zim1

Tự hình 2

Dị thể 2

1/1

zhān

phồn thể

Từ điển phổ thông

nói mê, nói sảng

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Nhiều lời.
2. (Động) Nói mê sảng. ◎Như: “chiêm ngữ” 譫語 lời nói mê sảng loạn xạ trong cơn bệnh khi thần trí không tỉnh táo, sáng suốt.
3. § Ta quen đọc là “thiềm”.

Từ điển Trần Văn Chánh

Nói mê, nói sảng. Xem 譫語.

Từ điển Trung-Anh

(1) incoherent talk
(2) talkative

Từ ghép 1