Có 1 kết quả:

ㄧˋ

1/1

ㄧˋ

phồn thể

Từ điển phổ thông

bàn bạc

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Thảo luận, thương lượng. ◎Như: “hiệp nghị” 協議 họp bàn, “thương nghị” 商議 thảo luận, thương thảo.
2. (Động) Bình luận, suy xét phải trái, đúng sai. ◇Luận Ngữ 論語: “Thiên hạ hữu đạo, tắc thứ nhân bất nghị” 天下有道則庶人不議 (Quý thị 季氏) Thiên hạ có đạo thì kẻ thứ nhân không bàn bạc phải trái.
3. (Động) Chỉ trích. ◎Như: “tì nghị” 疵議 chỉ trích, chê bai.
4. (Động) Chọn lựa, tuyển trạch. ◇Nghi lễ 儀禮: “Nãi nghị hựu vu tân dĩ dị tính” 乃議侑于賓以異姓 (Hữu ti 有司) Bèn chọn người khác họ để giúp đỡ tân khách.
5. (Danh) Lời nói, lời bàn, ý kiến. ◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: “Phàm quân tử chi thuyết dã, phi cẩu biện dã, sĩ chi nghị dã, phi cẩu ngữ dã” 凡君子之說也, 非苟辨也, 士之議也, 非苟語也 (Hoài sủng 懷寵) Phàm luận thuyết của bậc quân tử, chẳng phải là suy xét bừa bãi, ý kiến của kẻ sĩ, chẳng phải là lời nói cẩu thả vậy.
6. (Danh) Một lối văn luận thuyết. ◎Như: “tấu nghị” 奏議 sớ tâu vua và bàn luận các chánh sách hay dở.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ý kiến, ngôn luận, (đề) nghị: 建議 Kiến nghị; 無異議 Không có ý kiến khác;
② Bàn bạc phải trái, thảo luận: 我們對各種方案都議了一議 Chúng tôi đã bàn qua các phương án;
③ (văn) Chê: 天下有道則庶人不議 Thiên hạ có đạo thì kẻ thứ nhân (bình dân) không chê;
④ (văn) Kén chọn;
⑤ Một lối văn: 奏議 Sớ tâu lên vua để bàn về chính sách hay dở.

Từ điển Trung-Anh

(1) to comment on
(2) to discuss
(3) to suggest

Từ ghép 136

Bō cí tǎn huì yì 波茨坦會議bó yì 駁議bù kě sī yì 不可思議bù xìn rèn dòng yì 不信任動議bù zhǎng huì yì 部長會議bù zhǎng jí huì yì 部長級會議cān yì 參議cān yì yuán 參議員cān yì yuàn 參議院chàng yì 倡議chàng yì shū 倡議書chāo wén běn chuán sòng xié yì 超文本傳送協議chóu yì 籌議chú yì 芻議chuàng yì 創議cóng cháng jì yì 從長計議dá chéng xié yì 達成協議dì zhǐ jiě xī xié yì 地址解析協議diàn huà huì yì 電話會議dòng yì 動議fǎn zhàn kàng yì 反戰抗議fēi yì 非議fú wù guǎng gào xié yì 服務廣告協議fù yì 復議fù yì 附議fù yì zhǎng 副議長gāo fēng huì yì 高峰會議gé yì 閣議gōng sī huì yì 公司會議gōng yì 公議guó huì yì yuán 國會議員guó huì yì zhǎng 國會議長guó mín yì huì 國民議會hé yì 合議hé yì tíng 合議庭huì yì 會議huì yì shì 會議室huì yì tīng 會議廳huì yì zhǎn lǎn 會議展覽jì yì 計議jiā mì tào jiē zì xié yì céng 加密套接字協議層jiǎn dān wǎng luò guǎn lǐ xié yì 簡單網絡管理協議jiàn yì 建議jiē tán xiàng yì 街談巷議jìng zuò kàng yì 靜坐抗議jìng zuò kàng yì shì wēi 靜坐抗議示威jù yì 聚議jué shí kàng yì 絕食抗議jué yì 決議jué yì àn 決議案kāi yì 開議kàng yì 抗議kàng yì zhě 抗議者kòng biàn xié yì 控辯協議lì pái zhòng yì 力排眾議lián xí huì yì 聯席會議lù yóu xié yì 路由協議Měi guó Cān yì yuàn 美國參議院Měi guó Zhòng yì yuàn 美國眾議院miàn yì 面議nǐ yì 擬議pǐn yì 品議píng yì 評議píng yì huì 評議會qīng yì 清議qū yì huì 區議會Quán guó Rén Dà huì yì 全國人大會議quán tǐ huì yì 全體會議rè yì 熱議shāng yì 商議Shàng yì yuàn 上議院shěn yì 審議Shí qú gé yì 石渠閣議shì pín huì yì 視頻會議shì yì huì 市議會shì yì yuán 市議員shǒu nǎo huì yì 首腦會議sī yì 思議tí chū jiàn yì 提出建議tí chū yì yì 提出異議tí shàng yì shì rì chéng 提上議事日程tí yì 提議Tiān jīn huì yì zhuān tiáo 天津會議專條wǎng luò céng xié yì 網絡層協議wǎng luò xié yì 網絡協議wěi yuán huì huì yì 委員會會議wú kě fēi yì 無可非議wú zhēng yì 無爭議xià yì yuàn 下議院xià yì yuàn yì yuán 下議院議員xiàn chǎng huì yì 現場會議xié shāng huì yì 協商會議xié yì 協議xié yì shū 協議書xíng zhèng huì yì 行政會議xǔ kě xié yì 許可協議Yī sī lán Huì yì Zǔ zhī 伊斯蘭會議組織yì àn 議案yì chéng 議程yì dìng 議定yì dìng shū 議定書yì fù 議付yì hé 議和yì huì 議會yì huì zhì 議會制yì jià 議價yì jué 議決yì lùn 議論yì lùn fēn cuò 議論紛錯yì lùn fēn fēn 議論紛紛yì shì 議事yì tí 議題yì xí 議席yì yì 異議yì yì fèn zǐ 異議份子yì yì rén shì 異議人士yì yì zhě 異議者yì yuán 議員yì yuàn 議院yì zhǎng 議長yì zhèng 議政yǐng xiàng huì yì 影像會議yuán zhuō huì yì 圓桌會議yuè fèn huì yì 月份會議zhàn lüè fáng yù chàng yì 戰略防御倡議zhào kāi huì yì 召開會議zhēng yì 爭議zhēng yì xìng 爭議性zhèng zhì yì yì rén shì 政治異議人士Zhōng É biān jiè xié yì 中俄邊界協議Zhōng guó Rén mín Zhèng zhì Xié shāng Huì yì 中國人民政治協商會議zhòng yì yuán 眾議員Zhòng yì yuàn 眾議院zhuó yì 酌議zì bào gōng yì 自報公議Zūn yì huì yì 遵義會議