Có 2 kết quả:

dòu

1/2

dòu

phồn thể

Từ điển phổ thông

dấu phảy câu, dấu ngắt câu

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đọc, đọc cho ra tiếng từng câu từng chữ. ◎Như: “tụng độc” 誦讀 tụng đọc, “lãng độc” 朗讀 ngâm đọc (thơ văn), “tuyên độc” 宣讀 tuyên đọc.
2. (Động) Xem. ◇Sử Kí 史記: “Thái Sử Công viết: Dư độc Khổng thị thư, tưởng kiến kì vi nhân” 太史公曰: 余讀孔氏書, 想見其為人 (Khổng Tử thế gia 孔子世家) Thái Sử Công nói: Tôi xem sách của họ Khổng, tưởng như thấy người.
3. (Động) Học, nghiên cứu. ◎Như: “tha độc hoàn liễu đại học” 他讀完了大學 anh ấy đã học xong bậc đại học.
4. Một âm là “đậu”. (Danh) Câu đậu. § Trong bài văn cứ đến chỗ đứt mạch gọi là “cú” 句, nửa câu gọi là “đậu” 讀. Nghĩa là đến chỗ ấy tạm dừng một tí, chưa phải là đứt mạch hẳn, cũng như dấu phẩy vậy.

Từ điển Trung-Anh

(1) comma
(2) phrase marked by pause

Từ ghép 1

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. đọc
2. học

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đọc, đọc cho ra tiếng từng câu từng chữ. ◎Như: “tụng độc” 誦讀 tụng đọc, “lãng độc” 朗讀 ngâm đọc (thơ văn), “tuyên độc” 宣讀 tuyên đọc.
2. (Động) Xem. ◇Sử Kí 史記: “Thái Sử Công viết: Dư độc Khổng thị thư, tưởng kiến kì vi nhân” 太史公曰: 余讀孔氏書, 想見其為人 (Khổng Tử thế gia 孔子世家) Thái Sử Công nói: Tôi xem sách của họ Khổng, tưởng như thấy người.
3. (Động) Học, nghiên cứu. ◎Như: “tha độc hoàn liễu đại học” 他讀完了大學 anh ấy đã học xong bậc đại học.
4. Một âm là “đậu”. (Danh) Câu đậu. § Trong bài văn cứ đến chỗ đứt mạch gọi là “cú” 句, nửa câu gọi là “đậu” 讀. Nghĩa là đến chỗ ấy tạm dừng một tí, chưa phải là đứt mạch hẳn, cũng như dấu phẩy vậy.

Từ điển Trần Văn Chánh

Dấu ngắt giọng ở giữa câu sách (tương đương dấu phẩy): 明句讀 Phải rõ dấu chấm dấu phẩy.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đọc, độc, xem: 讀報 Đọc báo; 老師讀一句,同學們跟着讀一句 Thầy giáo đọc một câu, học sinh đọc theo; 讀者 Độc giả; 這本小說很値得一讀 Cuốn tiểu thuyết này rất nên đọc;
② Đi học: 他讀完了高中 Anh ấy học xong cấp ba.

Từ điển Trung-Anh

(1) to read
(2) to study
(3) reading of word (i.e. pronunciation), similar to 拼音[pin1 yin1]

Từ ghép 98

bái dú 白讀bǎi dú bù yàn 百讀不厭bài dú 拜讀bàn gōng bàn dú 半工半讀bǎo dú 飽讀chún dú 唇讀cuò dú 錯讀dǎo dú 導讀dú bào 讀報dú běn 讀本dú dǒng 讀懂dú fǎ 讀法dú hòu gǎn 讀後感dú jīng 讀經dú kǎ qì 讀卡器dú pò 讀破dú pò jù 讀破句dú pǔ 讀譜dú qǔ 讀取dú shū 讀書dú shū huì 讀書會dú shū jī 讀書機dú shū rén 讀書人dú shù 讀數dú tóu 讀頭dú wàn juàn shū , xíng wàn lǐ lù 讀萬卷書,行萬里路dú wù 讀物dú xiě 讀寫dú xiě néng lì 讀寫能力dú xīn shù 讀心術dú yán 讀研dú yīn 讀音dú yīn cuò wù 讀音錯誤dú zhě 讀者fàn dú 泛讀fù dú 復讀fù dú 複讀fù dú shēng 復讀生gēng dú 耕讀gōng dú 攻讀gōng dú shēng 工讀生gōng dú xué xiào 工讀學校jì suàn jī kě dú 計算機可讀jiě dú 解讀jiè dú 借讀jīng dú 精讀jīng dú kè 精讀課jiù dú 就讀kě cā xiě kě biān chéng zhī dú cún chǔ qì 可擦寫可編程祇讀存儲器kě dú yīn xìng 可讀音性kè wài dú wù 課外讀物lǎng dú 朗讀lián dú 連讀lüè dú 略讀mò dú 默讀pàn dú 判讀péi dú 陪讀pěng dú 捧讀pīn dú 拼讀pò dú 破讀shěn dú 審讀shī dú zhèng 失讀症shì dú 試讀shì dú 釋讀shú dú 熟讀sòng dú 誦讀sòng dú kùn nan zhèng 誦讀困難症sù dú 速讀tīng jūn yī xí huà , shèng dú shí nián shū 聽君一席話,勝讀十年書tǒng dú 統讀wéi dú 唯讀wén dú 文讀wù dú 誤讀xíng qiān lǐ lù , dú wàn juàn shū 行千里路,讀萬卷書xíng wàn lǐ lù , dú wàn juàn shū 行萬里路,讀萬卷書xíng wàn lǐ lù shèng dú wàn juǎn shū 行萬里路勝讀萬捲書xuān dú 宣讀yán dú 研讀yǐ xiǎng dú zhě 以饗讀者yì dú 易讀yì dú 異讀yì dú cí 異讀詞yīn dú 音讀yǒu shēng dú wù 有聲讀物yuán yīn shī dú 元音失讀yuè dú 閱讀yuè dú guǎng dù 閱讀廣度yuè dú lǐ jiě 閱讀理解yuè dú qì 閱讀器yuè dú shí jiān 閱讀時間yuè dú zhàng ài 閱讀障礙yuè dú zhuāng zhì 閱讀裝置zài dú 再讀zhé jié dú shū 折節讀書zhǐ dú 只讀zhòng dú 重讀zhù dú 住讀zǒu dú 走讀