Có 2 kết quả:

hónghòng
Âm Pinyin: hóng, hòng
Tổng nét: 5
Bộ: yán 言 (+3 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丶フ一丨一
Thương Hiệt: IVM (戈女一)
Unicode: U+8BA7
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: hồng
Âm Nôm: hồng
Âm Quảng Đông: hung4

Tự hình 2

Dị thể 1

1/2

hóng

giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 訌.

hòng

giản thể

Từ điển phổ thông

loạn, rối loạn, lủng củng

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 訌.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 訌

Từ điển Trần Văn Chánh

Loạn, rối loạn, lủng củng, lục đục: 内訌 Lục đục trong nội bộ.

Từ điển Trung-Anh

(1) strife
(2) disorder
(3) rioting
(4) fighting

Từ ghép 1