Có 1 kết quả:

jiǎng
Âm Pinyin: jiǎng
Tổng nét: 6
Bộ: yán 言 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶フ一一ノ丨
Thương Hiệt: IVTT (戈女廿廿)
Unicode: U+8BB2
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: giảng
Âm Nôm: giảng
Âm Quảng Đông: gong2

Tự hình 2

Dị thể 2

1/1

jiǎng

giản thể

Từ điển phổ thông

giảng giải

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 講.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 講

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nói: 他會講越語 Anh ấy biết nói tiếng Việt; 剛才他講什么 Vừa rồi anh ấy nói gì?;
② Kể: 講過去的事 Kể những chuyện đã qua;
③ Giảng, giảng giải, giải thích: 講課 Giảng bài; 這首古詩很難講 Bài thơ cổ này khó giảng lắm;
④ Chú ý: 工作要講效率 Công tác phải chú ý đến năng suất;
⑤ (văn) Tập, xét;
⑥ (văn) Mưu toan.

Từ điển Trung-Anh

(1) to speak
(2) to explain
(3) to negotiate
(4) to emphasise
(5) to be particular about
(6) as far as sth is concerned
(7) speech
(8) lecture

Từ ghép 62

bǎi shì shí jiǎng dào lǐ 摆事实讲道理bō jiǎng 播讲chuān zhuó jiǎng jiu 穿着讲究chuán jiǎng 传讲duì jiǎng diàn huà 对讲电话duì jiǎng jī 对讲机fā biǎo yǎn jiǎng 发表演讲féng rén biàn jiǎng 逢人便讲jī tóng yā jiǎng 鸡同鸭讲jiǎng bù tōng 讲不通jiǎng cí 讲辞jiǎng dào 讲到jiǎng dào 讲道jiǎng hé 讲和jiǎng huà 讲话jiǎng jià 讲价jiǎng jiě 讲解jiǎng jiě yuán 讲解员jiǎng jiu 讲究jiǎng kè 讲课jiǎng lǐ 讲理jiǎng lùn 讲论jiǎng míng 讲明jiǎng píng 讲评jiǎng qiú 讲求jiǎng shī 讲师jiǎng shǐ 讲史jiǎng shòu 讲授jiǎng shù 讲述jiǎng tái 讲台jiǎng tán 讲坛jiǎng táng 讲堂jiǎng tí 讲题jiǎng xí 讲习jiǎng xí bān 讲习班jiǎng xí huì 讲习会jiǎng xián huà 讲闲话jiǎng xué 讲学jiǎng yán 讲筵jiǎng yǎn 讲演jiǎng yì 讲义jiǎng yì qì 讲义气jiǎng zhuō 讲桌jiǎng zuò 讲座jīng jiǎng duō liàn 精讲多练jiù zhí yǎn jiǎng 就职演讲kāi jiǎng 开讲lái jiǎng 来讲luàn jiǎng 乱讲mán bù jiǎng lǐ 蛮不讲理mò jiǎng 莫讲qǐ jiǎng 起讲tīng jiǎng 听讲wǔ jiǎng sì měi sān rè ài 五讲四美三热爱xuān jiǎng 宣讲yán gé lái jiǎng 严格来讲yǎn jiǎng 演讲yǎn jiǎng jiā 演讲家yī bān lái jiǎng 一般来讲zhǔ jiǎng 主讲zhǔ tǐ yǎn jiǎng 主题演讲zhǔ zhǐ yǎn jiǎng 主旨演讲