Có 1 kết quả:

ōu
Âm Pinyin: ōu
Tổng nét: 6
Bộ: yán 言 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丶フ一ノ丶フ
Thương Hiệt: IVSK (戈女尸大)
Unicode: U+8BB4
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: âu
Âm Nôm: âu
Âm Quảng Đông: au1

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

ōu

giản thể

Từ điển phổ thông

1. cùng hát
2. tiếng trẻ con

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 謳.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 謳

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ca ngợi. 【謳歌】âu ca [ouge] Ca ngợi, ca tụng, khen ngợi: 謳歌先烈英雄事跡 Ca ngợi sự tích anh hùng của các bậc tiên liệt;
② Dân ca: 吳謳 Dân ca nước Ngô;
③ (văn) Tiếng trẻ con.

Từ điển Trung-Anh

(1) to sing
(2) ballad
(3) folk song

Từ ghép 2