Có 1 kết quả:

xiōng
Âm Pinyin: xiōng
Tổng nét: 6
Bộ: yán 言 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丶フノ丶フ丨
Thương Hiệt: IVUK (戈女山大)
Unicode: U+8BBB
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: hung
Âm Nôm: hung

Tự hình 1

Dị thể 1

1/1

xiōng

giản thể

Từ điển phổ thông

nói rầm rầm

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 訩.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 訩

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Huyên náo, ồn ào;
② Tranh biện, tranh tụng;
③ Hoạ loạn, loạn lạc.