Có 2 kết quả:

róngsòng
Âm Pinyin: róng, sòng
Tổng nét: 6
Bộ: yán 言 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái:
Nét bút: 丶フノ丶フ丶
Thương Hiệt: IVCI (戈女金戈)
Unicode: U+8BBC
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: tụng
Âm Nôm: tụng
Âm Quảng Đông: zung6

Tự hình 2

Dị thể 4

1/2

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 訟.

sòng

giản thể

Từ điển phổ thông

1. kiện tụng
2. tranh cãi

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 訟.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 訟

Từ điển Trần Văn Chánh

① Kiện tụng: 成訟 Thành việc kiện cáo;
② Bàn cãi: 聚訟紛紜 Bàn cãi sôi nổi;
③ (văn) Dâng thơ để minh oan cho người khác;
④ (văn) Trách phạt.

Từ điển Trung-Anh

litigation

Từ ghép 15