Có 1 kết quả:

jué
Âm Pinyin: jué
Tổng nét: 6
Bộ: yán 言 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái:
Nét bút: 丶フフ一ノ丶
Thương Hiệt: IVDK (戈女木大)
Unicode: U+8BC0
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: quyết
Âm Nôm: quyết
Âm Quảng Đông: kyut3

Tự hình 2

Dị thể 2

1/1

jué

giản thể

Từ điển phổ thông

1. lời chăng chối (khi đi xa, khi chết)
2. phép bí truyền

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 訣.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 訣

Từ điển Trần Văn Chánh

① Kế, bí quyết, phép bí truyền: 妙訣 Diệu kế; 祕訣 Bí quyết; 長生訣 Bí quyết sống lâu;
② Câu đọc dễ thuộc, lời có vần, vè: 口訣 Câu đọc dễ thuộc, bài vè;
③ Từ biệt, li biệt, quyết biệt.

Từ điển Trung-Anh

(1) farewell
(2) secrets (of an art)

Từ ghép 8