Có 1 kết quả:

Âm Pinyin:
Tổng nét: 7
Bộ: yán 言 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丶フ一丨丨フ一
Thương Hiệt: IVJR (戈女十口)
Unicode: U+8BC2
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: cổ, hỗ
Âm Quảng Đông: gu2

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

giản thể

Từ điển phổ thông

giải thích chuyện cũ

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 詁.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 詁

Từ điển Trần Văn Chánh

Dùng lời nói phổ thông hiện nay để giải thích chữ nghĩa trong sách cổ. Xem 訓詁.

Từ điển Trung-Anh

(1) to comment
(2) to explain

Từ ghép 2