Có 1 kết quả:

zhào
Âm Pinyin: zhào
Tổng nét: 7
Bộ: yán 言 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶フフノ丨フ一
Thương Hiệt: IVSHR (戈女尸竹口)
Unicode: U+8BCF
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: chiếu
Âm Nôm: chiếu
Âm Quảng Đông: ziu3

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

zhào

giản thể

Từ điển phổ thông

chiếu chỉ

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 詔.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 詔

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Bảo, bảo ban (người dưới);
② Chiếu, chiếu chỉ: 下詔 Ra chiếu chỉ, xuống chiếu.

Từ điển Trung-Anh

imperial order

Từ ghép 14