Có 1 kết quả:

quán
Âm Pinyin: quán
Tổng nét: 8
Bộ: yán 言 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丶フノ丶一一丨一
Thương Hiệt: IVOMG (戈女人一土)
Unicode: U+8BE0
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: thuyên
Âm Nôm: thuyên
Âm Quảng Đông: cyun4

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

quán

giản thể

Từ điển phổ thông

giải thích kỹ càng

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 詮.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 詮

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Giải thích kĩ càng: 詮釋 Giải thích; 詞詮 Giải thích từ ngữ;
② Lẽ phải: 眞詮 Sự thật.

Từ điển Trung-Anh

(1) to explain
(2) to comment
(3) to annotate

Từ ghép 7