Có 1 kết quả:

guǐ
Âm Pinyin: guǐ
Tổng nét: 8
Bộ: yán 言 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái:
Nét bút: 丶フノフ一ノフフ
Thương Hiệt: IVNMU (戈女弓一山)
Unicode: U+8BE1
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: nguỵ, quỷ
Âm Nôm: nguỵ
Âm Quảng Đông: gwai2

Tự hình 2

Dị thể 2

1/1

guǐ

giản thể

Từ điển phổ thông

dối trá, quỷ quyệt

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 詭.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 詭

Từ điển Trần Văn Chánh

① Gian trá, quỷ quyệt: 不要搞陰謀詭計 Chớ giở âm mưu quỷ kế;
② (văn) Kì lạ, kì dị, khó hiểu: 殊計詭制 Đặt ra những hình thù kì dị;
③ (văn) Trái;
④ (văn) Trách nhiệm.

Từ điển Trung-Anh

(1) sly
(2) crafty

Từ ghép 14