Có 1 kết quả:

jiè
Âm Pinyin: jiè
Tổng nét: 9
Bộ: yán 言 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶フ一一ノ丨フノ丶
Thương Hiệt: IVIT (戈女戈廿)
Unicode: U+8BEB
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: giới
Âm Nôm: giới
Âm Quảng Đông: gaai3

Tự hình 2

Dị thể 3

1/1

jiè

giản thể

Từ điển phổ thông

bài văn răn bảo

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 誡.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 誡

Từ điển Trần Văn Chánh

① Răn, cảnh cáo, khuyên bảo: 告誡 Khuyên can;
② (văn) Bài răn, điều răn, lời dạy bảo: 誡子書 Sách răn dạy con;
③ (văn) Sai bảo.

Từ điển Trung-Anh

(1) commandment
(2) to prohibit

Từ ghép 9