Có 1 kết quả:

Âm Pinyin:
Tổng nét: 9
Bộ: yán 言 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶フ丨フ一一一ノ丶
Thương Hiệt: IVRMK (戈女口一大)
Unicode: U+8BEF
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: ngộ
Âm Nôm: ngộ
Âm Quảng Đông: ng6

Tự hình 2

Dị thể 2

1/1

giản thể

Từ điển phổ thông

1. nhầm
2. làm mê hoặc

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 誤.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 誤

Từ điển Trần Văn Chánh

① Sai, lầm, nhầm: 錯誤 Sai lầm; 筆誤 Viết sai; 群臣議皆誤 Lời bàn của quần thần đều sai cả (lầm cả) (Sử kí);
② (văn) Làm mê hoặc;
③ Lỡ làm (không cố ý);
④ Lỡ, nhỡ, bỏ lỡ: 誤事 Lỡ việc, nhỡ việc; 誤點 Lỡ giờ;
⑤ Hại, làm hại, làm lỡ: 誤人子弟 Làm hại con em người ta.

Từ điển Trung-Anh

(1) mistake
(2) error
(3) to miss
(4) to harm
(5) to delay
(6) to neglect
(7) mistakenly

Từ ghép 56