Có 1 kết quả:

yòu
Âm Pinyin: yòu
Tổng nét: 9
Bộ: yán 言 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶フノ一丨ノ丶フノ
Thương Hiệt: IVHDS (戈女竹木尸)
Unicode: U+8BF1
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: dụ
Âm Nôm: dụ
Âm Quảng Đông: jau5

Tự hình 2

Dị thể 5

1/1

yòu

giản thể

Từ điển phổ thông

1. dỗ dành
2. dẫn dụ

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 誘.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 誘

Từ điển Trần Văn Chánh

① Dụ dỗ, cám dỗ, dẫn dụ, nhử: 誘敵深入 Nhử địch vào sâu; 循循善誘 Khéo dẫn dụ dần; 引誘良家子弟 Dụ dỗ con em nhà lương thiện;
② Thu hút, hấp dẫn, lôi cuốn: 誘人的景色 Cảnh sắc hấp dẫn;
③ Khuyên dỗ, dạy dỗ: 循循善誘 Khuyên bảo dạy dỗ khéo léo.

Từ điển Trung-Anh

(1) to entice
(2) to tempt

Từ ghép 25