Có 1 kết quả:

huì
Âm Pinyin: huì
Tổng nét: 9
Bộ: yán 言 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丶フノ一フフ丶一丶
Thương Hiệt: IVOWY (戈女人田卜)
Unicode: U+8BF2
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: hối
Âm Nôm: hối
Âm Quảng Đông: fui3

Tự hình 2

Dị thể 2

1/1

huì

giản thể

Từ điển phổ thông

răn dạy, dạy bảo

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 誨.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 誨

Từ điển Trần Văn Chánh

① Dạy dỗ, khuyên răn: 教誨 Dạy bảo và khuyên răn;
② Lời dạy.

Từ điển Trung-Anh

(1) to teach
(2) to instruct
(3) to induce

Từ ghép 7