Có 1 kết quả:

shěn
Âm Pinyin: shěn
Tổng nét: 10
Bộ: yán 言 (+8 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶フノ丶丶フ丶フ丶丶
Thương Hiệt: IVOIP (戈女人戈心)
Unicode: U+8C02
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: thẩm
Âm Nôm: thẩm
Âm Quảng Đông: sam2

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

shěn

giản thể

Từ điển phổ thông

nghĩ, xét

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 諗.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 諗

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ①Xét, nghĩ (dùng như 念, bộ 心 và 審, bộ 宀);
② Khuyên răn.

Từ điển Trung-Anh

(1) to know
(2) to reprimand
(3) to urge
(4) to long for
(5) to tell
(6) to inform