Có 2 kết quả:

nüèxuè
Âm Pinyin: nüè, xuè
Tổng nét: 11
Bộ: yán 言 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丶フ丨一フノ一フ一フ一
Thương Hiệt: IVYPM (戈女卜心一)
Unicode: U+8C11
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: hước
Âm Nôm: hước
Âm Quảng Đông: joek6

Tự hình 2

Dị thể 2

1/2

nüè

giản thể

Từ điển phổ thông

nói đùa, đùa cợt

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 謔.

Từ ghép 1

xuè

giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 謔.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 謔

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Đùa, ghẹo, nói đùa, nói bỡn, giỡn hớt;
② Chế nhạo, giễu cợt.

Từ điển Trung-Anh

(1) joy
(2) to joke
(3) to banter
(4) to tease
(5) to mock
(6) Taiwan pr. [nu:e4]

Từ ghép 9