Có 3 kết quả:

mèi
Âm Pinyin: mèi, ,
Âm Hán Việt:
Unicode: U+8C1C
Tổng nét: 11
Bộ: yán 言 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶フ丶ノ一丨ノ丶丶フ丶
Thương Hiệt: IVYFD (戈女卜火木)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình 2

Dị thể 3

1/3

mèi

giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 謎.

Từ điển Trung-Anh

see 謎兒|谜儿[mei4 r5], riddle

giản thể

Từ điển phổ thông

câu đố

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 謎.

Từ điển Trần Văn Chánh

【謎兒】mê nhi [mèir] (khn) Câu đố. Xem 謎 [mí].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Câu đố;
② Việc khó hiểu, việc khó giải quyết: 這個問題到現在還是一個謎,誰也猜不透 Vấn đề này đến bây giờ vẫn là một việc khó hiểu, không ai đoán ra được. Xem 謎 [mèi].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 謎

Từ điển Trung-Anh

riddle

Từ ghép 13

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 謎.