Có 2 kết quả:

piánpiǎn
Âm Pinyin: pián, piǎn
Tổng nét: 11
Bộ: yán 言 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丶フ丶フ一ノ丨フ一丨丨
Thương Hiệt: IVISB (戈女戈尸月)
Unicode: U+8C1D
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: biển
Âm Nôm: biền
Âm Quảng Đông: pin4

Tự hình 2

Dị thể 2

1/2

pián

giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 諞.

piǎn

giản thể

Từ điển phổ thông

nói khéo, lường gạt

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 諞.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 諞

Từ điển Trần Văn Chánh

① (đph) Khoe khoang;
② (văn) Lừa gạt.

Từ điển Trung-Anh

to brag