Có 1 kết quả:

zhé
Âm Pinyin: zhé
Tổng nét: 13
Bộ: yán 言 (+11 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丶フ丶一丶ノ丨フ一丨丨フ一
Thương Hiệt: IVYCB (戈女卜金月)
Unicode: U+8C2A
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: trích
Âm Nôm: trích
Âm Quảng Đông: zaak6

Tự hình 2

Dị thể 3

1/1

zhé

giản thể

Từ điển phổ thông

1. khiển trách, phạt
2. lỗi lầm
3. biến khí

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 謫.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 謫

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Chỉ trích, khiển trách: 衆口交謫 Mọi người khiển trách;
② Giáng chức đày đi xa, trích giáng, biếm đi (nói về việc xử phạt các quan lại phạm tội).

Từ điển Trung-Anh

(1) to relegate a high official to a minor post in an outlying region (punishment in imperial China)
(2) to banish or exile
(3) (of immortals) to banish from Heaven
(4) to censure
(5) to blame

Từ điển Trung-Anh

variant of 謫|谪[zhe2]

Từ ghép 4