Có 1 kết quả:

xiàng

1/1

xiàng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

con voi

Từ điển phổ thông

1. hình dáng
2. giống như

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Con voi. § Tục gọi là “đại tượng” 大象.
2. (Danh) Dạng, hình trạng, trạng thái. § Thông “tượng” 像. ◎Như: “cảnh tượng” 景象 cảnh vật, “khí tượng” 氣象 khí hậu (sự biến hóa của các trạng thái thiên nhiên như nắng, mưa, gió, bão) § Xem thêm từ này. § Ghi chú: Nhà Phật 佛 cho đạo Phật sau khi Phật tổ tịch rồi một nghìn năm là thời kì “tượng giáo” 象教, nghĩa là chỉ còn có hình tượng Phật chứ không thấy chân thân Phật nữa.
3. (Danh) Phép tắc, mẫu mực.
4. (Danh) Tên một điệu múa ngày xưa, do vua Vũ 武 đặt ra.
5. (Danh) Đồ đựng rượu.
6. (Danh) Họ “Tượng”.
7. (Tính) Làm bằng ngà voi. ◎Như: “tượng hốt” 象笏 cái hốt bằng ngà voi.
8. (Động) Giống, tương tự. § Thông “tượng” 像.
9. (Động) Phỏng theo, bắt chước. ◎Như: “tượng hình” 象形 dựa theo hình sự vật (một cách trong “lục thư” 六書, tức là sáu cách cấu tạo chữ Hán). ◇Tả truyện 左傳: “Quân hữu quân chi uy nghi, kì thần úy nhi ái chi, tắc nhi tượng chi” 君有君之威儀, 其臣畏而愛之, 則而象之 (Tương công tam thập nhất niên 襄公三十一年) Vua có oai nghi của vua, bề tôi kính sợ và yêu vì, mà bắt chước theo.

Từ điển Thiều Chửu

① Con voi.
② Ngà voi, như tượng hốt 象笏 cái hốt bằng ngà voi.
③ Hình trạng, hình tượng, như: đồ tượng 圖象 tranh tượng, nay thông dụng chữ 像.
④ Tượng giáo 象教 nhà Phật cho đạo Phật sau khi Phật tổ tịch rồi một nghìn năm là thời kì tượng giáo, nghĩa là chỉ còn có hình tượng Phật chứ không thấy chân thân Phật nữa.
⑤ Khí tượng, có cái hình tượng lộ ra ngoài.
⑥ Làm phép, gương mẫu.
⑦ Đồ đựng rượu.
⑧ Điệu múa.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (Con) voi, tượng;
② Ngà voi: 象笏 Cái hốt bằng ngà voi;
③ Hình dáng, tình trạng, hình tượng: 景象 Cảnh tượng; 氣象 Khí tượng;
④ Tượng: 象形 Tượng hình: 象聲 Tượng thanh;
⑤ (văn) Phép tắc, khuôn mẫu;
⑥ (văn) Đồ đựng rượu;
⑦ (văn) Điệu múa.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con voi. Td: Quản tượng ( người chăn voi ) — Cái ngà voi — Hình trạng hiện ra. Td: Cảnh tượng — Cái phép tắc — Tên một con cờ trong lối cờ tướng.

Từ điển Trung-Anh

(1) elephant
(2) CL:隻|只[zhi1]
(3) shape
(4) form
(5) appearance
(6) to imitate

Từ ghép 176

bāo luó wàn xiàng 包罗万象bāo luó wàn xiàng 包羅萬象bì tú xiàng dìng lǐ 閉圖象定理bì tú xiàng dìng lǐ 闭图象定理biǎo xiàng 表象bìng xiàng 病象bō lì èr xiàng xìng 波粒二象性bù xiàng huà 不象話bù xiàng huà 不象话cháng máo xiàng 長毛象cháng máo xiàng 长毛象chéng xiàng 成象chí zhì xiàn xiàng 迟滞现象chí zhì xiàn xiàng 遲滯現象chōu xiàng 抽象chōu xiàng cí 抽象詞chōu xiàng cí 抽象词chōu xiàng dài shù 抽象代数chōu xiàng dài shù 抽象代數chōu xiàng sī wéi 抽象思維chōu xiàng sī wéi 抽象思维chōu xiàng yù 抽象域chūn xiàng 椿象dà bèn xiàng 大笨象dà xiàng 大象dì yī xiàng xiàn 第一象限duì xiàng 对象duì xiàng 對象è ěr ní nuò xiàn xiàng 厄尔尼诺现象è ěr ní nuò xiàn xiàng 厄爾尼諾現象gǒu zuǐ li tǔ bù chū xiàng yá 狗嘴裏吐不出象牙gǒu zuǐ li tǔ bù chū xiàng yá 狗嘴里吐不出象牙guān xiàng tái 觀象臺guān xiàng tái 观象台guó jì xiàng qí 国际象棋guó jì xiàng qí 國際象棋hǎi xiàng 海象hàn xiàng 旱象hǎo xiàng 好象hé yǎn mō xiàng 合眼摸象huàn xiàng 幻象jì xiàng 跡象jì xiàng 迹象jiā shēn yìn xiàng 加深印象jiǎ xiàng 假象jiǎ xiàng yá 假象牙jǐng xiàng 景象kè bǎn yìn xiàng 刻板印象liàng xiàng 景象lù xiàng 录象lù xiàng 錄象luàn xiàng 乱象luàn xiàng 亂象mài xiàng 脈象mài xiàng 脉象máng rén mō xiàng 盲人摸象máo xiàng 毛象měng mǎ xiàng 猛犸象měng mǎ xiàng 猛獁象miàn xiàng duì xiàng de jì shù 面向对象的技术miàn xiàng duì xiàng de jì shù 面嚮對象的技術miàn xiàng duì xiàng yǔ yán 面向对象语言miàn xiàng duì xiàng yǔ yán 面嚮對象語言mō xiàng 摸象ǒu xiàng 偶象qì xiàng 气象qì xiàng 氣象qì xiàng guān cè zhàn 气象观测站qì xiàng guān cè zhàn 氣象觀測站qì xiàng jú 气象局qì xiàng jú 氣象局qì xiàng tái 气象台qì xiàng tái 氣象台qì xiàng tīng 气象厅qì xiàng tīng 氣象廳qì xiàng wèi xīng 气象卫星qì xiàng wèi xīng 氣象衛星qì xiàng xué 气象学qì xiàng xué 氣象學qì xiàng xué zhě 气象学者qì xiàng xué zhě 氣象學者qì xiàng zhàn 气象站qì xiàng zhàn 氣象站rén xīn bù zú shé tūn xiàng 人心不足蛇吞象shēng mìng jì xiàng 生命跡象shēng mìng jì xiàng 生命迹象shēng mìng zhēng xiàng 生命征象shēng mìng zhēng xiàng 生命徵象Shì jiè Qì xiàng Zǔ zhī 世界气象组织Shì jiè Qì xiàng Zǔ zhī 世界氣象組織shǔ xiàng 属象shǔ xiàng 屬象sì xiàng 四象tài xiàng pí 泰象啤tiān xiàng 天象tiān xiàng yí 天象仪tiān xiàng yí 天象儀tú xiàng 图象tú xiàng 圖象wān dòu xiàng 豌豆象wàn xiàng 万象wàn xiàng 萬象wàn xiàng gēng xīn 万象更新wàn xiàng gēng xīn 萬象更新wéi xiàng 唯象wéi xiàng lǐ lùn 唯象理論wéi xiàng lǐ lùn 唯象理论Wén dàng Duì xiàng Mó xíng 文档对象模型Wén dàng Duì xiàng Mó xíng 文檔對象模型xiā zi mō xiàng 瞎子摸象xiǎn xiàng huán shēng 险象环生xiǎn xiàng huán shēng 險象環生xiàn xiàng 现象xiàn xiàng 現象xiàn xiàng xué 现象学xiàn xiàng xué 現象學xiǎng xiàng 想象xiǎng xiàng lì 想象力xiàng bá bàng 象拔蚌xiàng duì xiàng 相对象xiàng duì xiàng 相對象xiàng hǎi bào 象海豹xiàng huà 象話xiàng huà 象话xiàng qí 象棋xiàng qí sài 象棋賽xiàng qí sài 象棋赛xiàng shēng cí 象声词xiàng shēng cí 象聲詞xiàng xiàn 象限xiàng xíng 象形xiàng xíng wén zì 象形文字xiàng xíng zì 象形字xiàng yá 象牙xiàng yá tǎ 象牙塔xiàng yàng 象样xiàng yàng 象樣xiàng yín 象银xiàng zhēng 象征xiàng zhēng 象徵xiàng zhēng xìng 象征性xiàng zhēng xìng 象徵性xiàng zhēng zhǔ yì 象征主义xiàng zhēng zhǔ yì 象徵主義xīng xiàng 星象xīng xiàng è yào 星象恶曜xīng xiàng è yào 星象惡曜xīng xiàng tú 星象图xīng xiàng tú 星象圖xíng xiàng 形象xíng xiàng dà shǐ 形象大使xíng xiàng yì shù 形象艺术xíng xiàng yì shù 形象藝術xuè xiàng 血象yì xiàng 意象yìn xiàng 印象yìn xiàng pài 印象派yìn xiàng zhǔ yì 印象主义yìn xiàng zhǔ yì 印象主義yǐng xiàng 影象yuē huì duì xiàng 約會對象yuē huì duì xiàng 约会对象zàng xiàng 藏象zhǎo duì xiàng 找对象zhǎo duì xiàng 找對象zhēn xiàng 真象zhēng xiàng 征象zhēng xiàng 徵象zhèng xiàng 正象zhèng xiàng 症象Zhōng guó Qì xiàng jú 中国气象局Zhōng guó Qì xiàng jú 中國氣象局zhòng máng mō xiàng 众盲摸象zhòng máng mō xiàng 眾盲摸象zì rán xiàn xiàng 自然现象zì rán xiàn xiàng 自然現象