Có 1 kết quả:

huān
Âm Pinyin: huān
Tổng nét: 24
Bộ: zhì 豸 (+17 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丶丶ノフノノ一丨丨丨フ一丨フ一ノ丨丶一一一丨一
Thương Hiệt: BHTRG (月竹廿口土)
Unicode: U+8C9B
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: hoan
Âm Nôm: hoan
Âm Nhật (onyomi): カン (kan), ケン (ken)
Âm Nhật (kunyomi): まみだぬき (mamidanuki)
Âm Quảng Đông: fun1

Tự hình 2

Dị thể 3

1/1

huān

phồn thể

Từ điển phổ thông

con chuột trũi, con lửng

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Một giống dã thú hình xác nhỏ mà béo, mõm nhọn, chân ngắn, đuôi ngắn, ở hang, thường hay đào thủng đê điều. Thứ giống lợn lông vàng suộm gọi là “trư hoan” 猪貛, thứ giống chó nhuôm nhuôm gọi là “cẩu hoan” 狗貛, lột da thuộc dùng làm đệm được.

Từ điển Trần Văn Chánh

(động) Con lửng: 豬貛 Lửng heo; 狗貛 Lửng chó.

Từ điển Trung-Anh

variant of 獾[huan1]