Có 1 kết quả:

biǎn
Âm Pinyin: biǎn
Tổng nét: 11
Bộ: bèi 貝 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一一一ノ丶ノ丶フ丶
Thương Hiệt: BCHIO (月金竹戈人)
Unicode: U+8CB6
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: biếm
Âm Nôm: bâm, biếm, mém
Âm Nhật (onyomi): ヘン (hen)
Âm Nhật (kunyomi): おとし.める (otoshi.meru), おと.す (oto.su)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: bin2

Tự hình 3

Dị thể 8

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

biǎn

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. biếm xuống, giảm xuống
2. giáng chức
3. chê bai

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Giảm bớt, sụt xuống, đè nén. ◎Như: “biếm trị” 貶値 sụt giá.
2. (Động) Giáng chức. ◎Như: “biếm truất” 貶黜 cách chức.
3. (Động) Chê, chê bai. ◎Như: “bao biếm” 褒貶 khen chê.
4. (Động) Giễu cợt, mỉa mai.
5. (Danh) Lời chỉ trích, phê bình. ◇Phạm Nịnh 范甯: “Phiến ngôn chi biếm, nhục quá thị triều chi thát” 片言之貶, 辱過市朝之撻 (Xuân thu Cốc Lương truyện tự 椿秋穀梁傳序) Một lời chê nhỏ, còn nhục hơn bị quất roi giữa chợ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Chê: 褒貶 Khen chê;
② Giảm xuống, sụt xuống: 貶値 Sụt giá, mất giá; 貶低 Hạ thấp;
③ (văn) Biếm xuống, giáng xuống (chức quan).

Từ điển Trung-Anh

(1) to diminish
(2) to demote
(3) to reduce or devaluate
(4) to disparage
(5) to censure
(6) to depreciate

Từ ghép 19