Có 1 kết quả:

tiē
Âm Pinyin: tiē
Tổng nét: 12
Bộ: bèi 貝 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一一一ノ丶丨一丨フ一
Thương Hiệt: BCYR (月金卜口)
Unicode: U+8CBC
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: thiếp
Âm Nôm: thiếp, thiệt
Âm Nhật (onyomi): テン (ten), チョウ (chō)
Âm Nhật (kunyomi): は.る (ha.ru), つ.く (tsu.ku)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: tip3

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

tiē

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. dán
2. áp sát, men theo
3. cho thêm, trợ cấp, bù thêm

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Dán. ◎Như: “thiếp bưu phiếu” 貼郵票 dán tem, “thiếp bố cáo” 貼佈告 dán yết thị.
2. (Động) Áp sát, gần sát, men theo. ◎Như: “thiếp thân y phục” 貼身衣服 quần áo bó sát người, quần áo lót, “thiếp cận” 貼近 gần gũi.
3. (Động) Thuận phục, phục tòng. ◎Như: “bộ thuộc môn đối tha thập phân phục thiếp” 部屬們對他十分服貼 những người thuộc quyền đối với ông đều hoàn toàn phục tòng.
4. (Động) Phụ thêm, bù. ◎Như: “bổ thiếp” 補貼 phụ giúp, “tân thiếp” 津貼 giúp thêm, “mỗi nguyệt thiếp tha ngũ thập nguyên” 每月貼他五十元 mỗi tháng giúp anh ta thêm năm chục quan.
5. (Động) Cầm, đợ. ◎Như: “điển thiềp” 典貼 cầm đợ người (tục nhà Đường).
6. (Động) Hao hụt, lỗ lã.
7. (Động) Dán. § Thuật ngữ điện toán, dịch nghĩa tiếng Anh "paste".
8. (Tính) Thỏa đáng, ổn thỏa. ◎Như: “thỏa thiếp” 妥貼 thỏa đáng.
9. (Danh) Vai phụ trong hí kịch. § Cũng nói là “thiếp đán” 貼旦.
10. (Danh) Món ăn nướng hoặc chiên cháy mặt dưới.

Từ điển Trần Văn Chánh

Dán: 貼

Từ điển Trung-Anh

(1) to stick
(2) to paste
(3) to post (e.g. on a blog)
(4) to keep close to
(5) to fit snugly
(6) to subsidize
(7) allowance (e.g. money for food or housing)
(8) sticker
(9) classifier for sticking plaster: strip

Từ ghép 59