Có 1 kết quả:

mài

1/1

mài

phồn thể

Từ điển phổ thông

bán

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Bán (đem đồ vật đổi lấy tiền). ◎Như: “mại hoa” 賣花 bán hoa, “đoạn mại” 斷賣 bán đứt.
2. (Động) Làm hại người để lợi mình. ◎Như: “mại quốc” 賣國 vì lợi riêng thông đồng với địch làm nguy hại nước nhà, “mại hữu cầu vinh” 賣友求榮 hại bạn cầu vinh. ◇Sử Kí 史記: “Vi Triệu quân, ki vi thừa tướng sở mại” 微趙君, 幾為丞相所賣 (Lí Tư truyện 李斯傳) Nếu không có ông Triệu (Cao) thì suýt nữa ta bị thừa tướng làm hại rồi.
3. (Động) Khoe khoang, bẻm mép. ◎Như: “mại lộng tài năng” 賣弄才能 khoe tài. ◇Trang Tử 莊子: “Tử phi phù bác học dĩ nghĩ thánh, ư vu dĩ cái chúng, độc huyền ai ca, dĩ mại danh thanh ư thiên hạ giả hồ” 子非夫博學以擬聖, 於于以蓋眾, 獨弦哀歌, 以賣名聲於天下者乎 (Thiên địa 天地) Nhà ngươi chẳng phải là kẻ học rộng để đọ với thánh, mà trùm lấp mọi người, một mình gảy đàn hát thảm, để khoe khoang danh tiếng với thiên hạ đó sao?
4. (Động) Bỏ hết ra, không tiếc.
5. (Danh) Lượng từ: một phần món ăn (tiếng dùng trong trong tiệm rượu, tiệm cơm... ngày xưa).
6. (Danh) Họ “Mại”.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bán;
② Bán đứng, phản bội, làm hại: 他被朋友出賣 Anh ta bị bạn bè phản bội (bán đứng); 賣友 Hại bạn; 賣國求榮 Bán nước cầu vinh;
③ Cố sức: 賣力氣 Cố sức làm;
④ Khoe, phô trương (tài): 賣弄才能 Khoe tài.

Từ điển Trung-Anh

(1) to sell
(2) to betray
(3) to spare no effort
(4) to show off or flaunt

Từ ghép 103

bǎi mài 擺賣biàn mài 變賣biāo mài 標賣chāo mài 超賣chū mài 出賣dà jiàn mài 大賤賣dà mài chǎng 大賣場dǎo mǎi dǎo mài 倒買倒賣dǎo mài 倒賣dǎo mài 搗賣dào mài 盜賣dōu mài 兜賣Dú mài Xīn wén 讀賣新聞dǔn mài 躉賣fàn mài 販賣fàn mài jī 販賣機fàn mài rén kǒu 販賣人口gōng mǎi gōng mài 公買公賣guà yáng tóu mài gǒu ròu 掛羊頭賣狗肉guǎi mài 拐賣Hé lán shì pāi mài 荷蘭式拍賣hú lu lǐ mài de shì shén me yào 葫蘆裡賣的是什麼藥jì mài 寄賣jiā jū mài chǎng 家居賣場jiàn mài 賤賣jiào mài 叫賣Lǎo Wáng mài guā , zì mài zì kuā 老王賣瓜,自賣自誇lǒng duàn fàn mài 壟斷販賣lüè mài 掠賣lüè mài huá gōng 掠賣華工mǎi guān mài guān 買官賣官mǎi kōng mài kōng 買空賣空mǎi mài 買賣mài běn shì 賣本事mài bǔ 賣卜mài chǎng 賣場mài chū 賣出mài chūn 賣春mài diǎn 賣點mài diào 賣掉mài fāng 賣方mài fēng liú 賣風流mài guān jié 賣關節mài guān zi 賣關子mài guāng le 賣光了mài guó 賣國mài guó zéi 賣國賊mài guó zhǔ yì 賣國主義mài jiā 賣家mài jià 賣價mài kōng 賣空mài kǔ lì 賣苦力mài lì 賣力mài lì qi 賣力氣mài méng 賣萌mài miàn zi 賣面子mài mìng 賣命mài nong 賣弄mài pò zhàn 賣破綻mài ròu 賣肉mài ròu zhě 賣肉者mài shǎ 賣傻mài shēn 賣身mài wán 賣完mài xiàng 賣相mài xiào 賣笑mài yín 賣淫mài zhǔ 賣主mài zuò 賣座pāi mài 拍賣pāi mài huì 拍賣會pāi mài shāng 拍賣商pàn mài 叛賣qiǎng mǎi qiǎng mài 強買強賣qīng cāng dà shuǎi mài 清倉大甩賣rè chǎo rè mài 熱炒熱賣rè mài 熱賣rè mài pǐn 熱賣品shāo mài 燒賣shēng chǎo rè mài 生炒熱賣shòu mài 售賣shuǎi mài 甩賣sī mài 私賣tǎo hǎo mài guāi 討好賣乖tè mài 特賣tè mài huì 特賣會tóu jī mǎi mài 投機買賣wài mài 外賣wáng pó mài guā , zì mài zì kuā 王婆賣瓜,自賣自誇wú suǒ bù mài 無所不賣xiàn chǎo xiàn mài 現炒現賣xiǎo mài bù 小賣部xuán yáng tóu mài gǒu ròu 懸羊頭賣狗肉yī chuí zi mǎi mài 一錘子買賣yì mài 義賣yì mài huì 義賣會zá guō mài tiě 砸鍋賣鐵Zhèng quàn Guì tái Mǎi mài Zhōng xīn 證券櫃檯買賣中心zhuān mài 專賣zhuān mài diàn 專賣店zhuǎn mài 轉賣zhuāng fēng mài shǎ 裝瘋賣傻zuò mǎi mài 做買賣