Có 2 kết quả:

zhài
Âm Pinyin: , zhài
Tổng nét: 8
Bộ: bèi 貝 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿱
Nét bút: 一一丨一丨フノ丶
Thương Hiệt: QMBO (手一月人)
Unicode: U+8D23
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: trách, trái
Âm Nôm: trách
Âm Quảng Đông: zaak3

Tự hình 3

Dị thể 4

1/2

giản thể

Từ điển phổ thông

1. cầu xin
2. trách mắng

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 責.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 責

Từ điển Trung-Anh

(1) duty
(2) responsibility
(3) to reproach
(4) to blame

Từ ghép 64

chī zé 笞责chì zé 叱责chì zé 斥责dū zé 督责fǎ lǜ zé rèn 法律责任fū yǎn sè zé 敷衍塞责fù yǒu zé rèn 负有责任fù zé 负责fù zé rén 负责人fù zé rèn 负责任gōng kāi zhǐ zé 公开指责guó jiā xīng wáng , pǐ fū yǒu zé 国家兴亡,匹夫有责hē zé 呵责héng jiā zhǐ zé 横加指责jìn zé 尽责jìn zhí jìn zé 尽职尽责kāi tuō zuì zé 开脱罪责kē zé 苛责lián dài zé rèn 连带责任liáo yǐ sè zé 聊以塞责miǎn zé shēng míng 免责声明miǎn zé tiáo kuǎn 免责条款mín shì zé rèn 民事责任nóng cūn jiā tíng lián chǎn chéng bāo zé rèn zhì 农村家庭联产承包责任制qǐ yè shè huì zé rèn 企业社会责任qiǎn zé 谴责qiǎn zé xiǎo shuō 谴责小说qiè zé 切责qiú quán zé bèi 求全责备rén rén yǒu zé 人人有责sè zé 塞责shī zé 失责shǒu tǔ yǒu zé 守土有责táo bì zé rèn 逃避责任tiān xià xīng wáng , pǐ fū yǒu zé 天下兴亡,匹夫有责wén zé zì fù 文责自负wèn zé 问责wèn zé xìng 问责性yán yǐ zé jǐ kuān yǐ dài rén 严以责己宽以待人yǒu zé rèn 有责任zé bèi 责备zé bèi qiú quán 责备求全zé chéng 责成zé dǎ 责打zé fá 责罚zé guài 责怪zé lìng 责令zé mà 责骂zé nàn 责难zé rèn 责任zé rèn gǎn 责任感zé rèn rén 责任人zé rèn shì gù 责任事故zé rèn xīn 责任心zé rèn zhì 责任制zé wú páng dài 责无旁贷zé yǒu yōu guī 责有攸归zhēng míng zé shí 征名责实zhí zé 职责zhǐ zé 指责zhòng zé 重责zhuān zé 专责zì zé 自责zuì zé 罪责

zhài

giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 責.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Nợ (như 債, bộ 亻): 先生不羞,乃有 意欲為文收責于薛乎? Tiên sinh không thẹn, mà còn có ý muốn đi thu nợ ở đất Tiết cho Văn này ư? (Chiến quốc sách: Tề sách).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 責

Từ điển Trần Văn Chánh

① Trách, trách nhiệm: 負責 Phụ trách, chịu trách nhiệm; 愛護公物人人有責 Mọi người đều có trách nhiệm giữ gìn của công;
② Yêu cầu: 求全責備 Yêu cầu tốt đẹp mọi bề, cầu toàn trách bị;
③ Đòi hỏi: 責己嚴於責人 Đòi hỏi mình nghiêm ngặt hơn đòi hỏi người khác;
④ Trách (móc): 斥責 Trách mắng; 詰責 Quở trách, trách cứ;
⑤ (văn) Đánh đòn: 杖責 Đánh bằng gậy; 笞責 Đánh bằng roi;
⑥ (văn) Hỏi vặn.