Có 1 kết quả:

chì

1/1

chì

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. đỏ, màu đỏ
2. trần truồng

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Đỏ. ◎Như: “diện hồng nhĩ xích” 面紅耳赤 mặt hồng tai đỏ (vì mắc cỡ hay giận dữ), “cận chu giả xích” 近朱者赤 gần màu đỏ "chu" là màu đỏ "xích" (Kinh Lễ: đỏ nhạt là “xích” 赤, đỏ đậm là “chu” 朱).
2. (Tính) Trung thành, hết lòng. ◎Như: sắc đỏ là sắc rực rỡ nhất, cho nên gọi tấm lòng trung là “xích thành” 赤誠 hay “xích tâm” 赤心.
3. (Tính) Trần trụi, trống không. ◎Như: “xích thủ” 赤手 tay không, “xích bần” 赤貧 nghèo xơ xác, “xích địa thiên lí” 赤地千里 đất trơ trụi hàng ngàn dặm (chỉ năm hạn hán, mất mùa).
4. (Động) Để trần truồng. ◎Như: “xích thân lộ thể” 赤身露體 để trần truồng thân thể.
5. (Động) Giết sạch. ◇Dương Hùng 揚雄: “Xích ngô chi tộc dã” 赤吾之族也 (Giải trào 解嘲) Tru diệt cả họ nhà ta.
6. (Danh) Ngày xưa “xích” 赤 là màu của phương nam, sau chỉ phương nam.
7. (Danh) Họ “Xích”.
8. Một âm là “thích”. (Động) Trừ bỏ.

Từ điển Thiều Chửu

① Sắc đỏ, sắc đỏ là sắc rực rỡ nhất, cho nên gọi tấm lòng trung là xích thành 赤誠 hay xích tâm 赤心.
② Cốt yếu nhất, đầu cả, như nước Tàu ngày xưa gọi là thần châu xích huyện 神州赤縣 ý nói nước Tàu là nước đứng đầu cả thiên hạ và là chỗ cốt yếu nhất trong thiên hạ vậy.
③ Hết sạch, như năm mất mùa quá gọi là xích địa thiên lí 赤地千里, nghèo không có một cái gì gọi là xích bần 赤貧, tay không gọi là xích thủ 赤手 v.v.
④ Trần truồng, như xích thể 赤體 mình trần truồng, con trẻ mới đẻ gọi là xích tử 赤子 (con đỏ).
⑤ Nói ví dụ những nơi máu chảy, như xích tộc 赤族 bị giết hết cả họ. Lấy lời xấu xa mà mỉa mai người gọi là xích khẩu 赤口 hay xích thiệt 赤舌. Cũng như tục thường nói hàm huyết phún nhân 含血噴人 ngậm máu phun người.
⑥ Phương nam.
⑦ Một âm là thích. Trừ bỏ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đỏ, son: 赤色 Màu đỏ;
② Không, hết sạch, trắng tay, xơ xác, hết sức: 赤手 Tay không; 赤貧 Nghèo xơ xác;
③ Cởi trần, trần truồng: 赤腳 Đi chân không, chân đất; 赤背 Cởi trần;
④ (văn) Thành thật, chân thật, trung thành: 推赤心于諸賢之腹中 Suy tấm lòng thành nơi bụng những người hiền (Lí Bạch: Dữ Hàn Kinh châu thư); 赤膽忠心 Lòng dạ trung thành.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đỏ. Màu đỏ. Xem xích thằng — Trống không. Trống trơn, không có gì. Xem Xích thủ — Trần truồng, không có gì che đậy. Xem Xích thân — Tên một bộ chữ Hán, tức bộ Xích.

Từ điển Trung-Anh

(1) red
(2) scarlet
(3) bare
(4) naked

Từ ghép

bái méi chì yǎn 白眉赤眼chì bǎng yā 赤膀鴨chì bǎng yā 赤膀鸭chì bó 赤膊chì bó shàng zhèn 赤膊上阵chì bó shàng zhèn 赤膊上陣chì cháo 赤潮chì chéng 赤誠chì chéng 赤诚chì chéng xiāng dài 赤誠相待chì chéng xiāng dài 赤诚相待chì chéng xiàng jiàn 赤誠相見chì chéng xiàng jiàn 赤诚相见chì chì shā què 赤翅沙雀chì dǎn zhōng xīn 赤胆忠心chì dǎn zhōng xīn 赤膽忠心chì dào 赤道chì dào nì liú 赤道逆流chì dào yí 赤道仪chì dào yí 赤道儀chì dào yǔ lín 赤道雨林chì dòu 赤豆chì fěi 赤匪chì fěi cuì 赤翡翠chì fù yīng 赤腹鷹chì fù yīng 赤腹鹰chì hè sè 赤褐色chì hóng shān jiāo niǎo 赤紅山椒鳥chì hóng shān jiāo niǎo 赤红山椒鸟chì jiǎo 赤脚chì jiǎo 赤腳chì jiǎo lǜ shī 赤脚律师chì jiǎo lǜ shī 赤腳律師chì jiǎo yī shēng 赤脚医生chì jiǎo yī shēng 赤腳醫生chì jīn 赤金chì jīng yú 赤睛魚chì jīng yú 赤睛鱼chì jǐng dōng 赤頸鶇chì jǐng dōng 赤颈鸫chì jǐng hè 赤頸鶴chì jǐng hè 赤颈鹤chì jǐng pì tī 赤頸鷿鷈chì jǐng pì tī 赤颈䴙䴘chì jǐng yā 赤頸鴨chì jǐng yā 赤颈鸭chì kàn 赤崁chì kǒu rì 赤口日chì lǎo 赤佬chì lǎo 赤老chì luǒ 赤裸chì luǒ luǒ 赤裸裸chì má yā 赤麻鴨chì má yā 赤麻鸭chì pín 赤貧chì pín 赤贫chì pín rú xǐ 赤貧如洗chì pín rú xǐ 赤贫如洗chì shēn 赤身chì shēn lù tǐ 赤身露体chì shēn lù tǐ 赤身露體chì shǒu 赤手chì shǒu kōng quán 赤手空拳chì táo 赤陶chì tiáo tiáo 赤条条chì tiáo tiáo 赤條條chì tiě kuàng 赤鐵礦chì tiě kuàng 赤铁矿chì wěi zào méi 赤尾噪鶥chì wěi zào méi 赤尾噪鹛chì xiǎn chún 赤藓醇chì xiǎn chún 赤蘚醇chì xiǎn táng chún 赤藓糖醇chì xiǎn táng chún 赤蘚糖醇chì xiǎo dòu 赤小豆chì xiōng dōng 赤胸鶇chì xiōng dōng 赤胸鸫chì xiōng nǐ zhuó mù niǎo 赤胸拟啄木鸟chì xiōng nǐ zhuó mù niǎo 赤胸擬啄木鳥chì xiōng zhū dǐng què 赤胸朱頂雀chì xiōng zhū dǐng què 赤胸朱顶雀chì xiōng zhuó mù niǎo 赤胸啄木鳥chì xiōng zhuó mù niǎo 赤胸啄木鸟chì yáng 赤杨chì yáng 赤楊chì zhū què 赤朱雀chì zǐ 赤子chì zǐ zhī xīn 赤子之心chì zì 赤字chì zì lěi lěi 赤字累累chì zú 赤足chì zuǐ qián yā 赤嘴潛鴨chì zuǐ qián yā 赤嘴潜鸭dá lǔ huā chì 达鲁花赤dá lǔ huā chì 達魯花赤dǎ chì bó 打赤膊dǎ chì jiǎo 打赤脚dǎ chì jiǎo 打赤腳fǎn chì dào liú 反赤道流hǎi wài chì zǐ 海外赤子huáng chì sè 黃赤色huáng chì sè 黄赤色huī chì yáng 灰赤杨huī chì yáng 灰赤楊jí chì bái liǎn 急赤白脸jí chì bái liǎn 急赤白臉jīn wú zú chì 金无足赤jīn wú zú chì 金無足赤jìn zhū zhě chì , jìn mò zhě hēi 近朱者赤,近墨者黑lǜ chì yáng 綠赤楊lǜ chì yáng 绿赤杨miàn hóng ěr chì 面紅耳赤miàn hóng ěr chì 面红耳赤Nǔ ěr hā chì 努尔哈赤Nǔ ěr hā chì 努爾哈赤pǔ tōng chì yáng 普通赤杨pǔ tōng chì yáng 普通赤楊Shù chì 术赤Shù chì 術赤tiān qiú chì dào 天球赤道tiān xíng chì yǎn 天行赤眼Xiǎo chì bì 小赤壁yù mǐ chì méi xī tóng 玉米赤霉烯酮zú chì 足赤