Có 4 kết quả:

chāochǎochàotiào
Âm Pinyin: chāo, chǎo, chào, tiào
Âm Hán Việt: siêu
Âm Nôm: sêu, siêu
Unicode: U+8D85
Tổng nét: 12
Bộ: zǒu 走 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿺
Nét bút: 一丨一丨一ノ丶フノ丨フ一
Thương Hiệt: GOSHR (土人尸竹口)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình 3

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

1/4

chāo

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

vượt mức, siêu việt

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nhảy. ◇Tả truyện 左傳: “Tử Nam nhung phục nhập, tả hữu xạ, siêu thặng nhi xuất” 子南戎服入, 左右射, 超乘而出 (Chiêu Công nguyên niên 昭公元年) Tử Nam mặc binh phục vào, bên phải bên trái bắn, nhảy lên xe mà đi.
2. (Động) Vượt qua. ◎Như: “siêu việt điên phong” 超越巔峰 vượt qua đỉnh núi. ◇Mạnh Tử 孟子: “Hiệp Thái San, dĩ siêu Bắc Hải” 挾太山, 以超北海 (Lương Huệ Vương thượng 梁惠王上) Kẹp Thái Sơn, để vượt qua Bắc Hải.
3. (Động) Vượt trội. ◎Như: “siêu quần” 超群 vượt hơn cả đàn, “siêu đẳng” 超等 vượt trội hơn cả các bực.
4. (Động) Vượt thoát, thoát. ◎Như: “siêu thoát” 超脫 thoát khỏi trần tục, “siêu dật” 超逸 vượt ra ngoài dung tục, “siêu độ vong hồn” 超度亡魂 độ thoát vong hồn.
5. (Tính) Xa. ◇Khuất Nguyên 屈原: “Xuất bất nhập hề vãng bất phản, Bình nguyên hốt hề lộ siêu viễn” 出不入兮往不反, 平原忽兮路超遠 (Cửu ca 九歌, Quốc thương 國殤) Ra không vào hề đi không trở lại, Bình nguyên dằng dặc hề đường xa xăm.

Từ điển Thiều Chửu

① Vượt qua. Nhảy qua.
② Siêu việt, phàm có tài trí hơn người đều gọi là siêu. Như siêu quần 超群 hơn cả đàn, siêu đẳng 超等 hơn cả các bực.
③ Không chịu đặt mình vào cái khuôn mẫu thường gọi là siêu. Như siêu thoát 超脫, siêu dật 超逸, v.v.
④ Xa.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Vượt, quá: 超計划的產量 Sản lượng vượt kế hoạch; 超齡 Quá tuổi;
② Siêu, vượt hơn: 超音速飛機 Máy bay siêu âm; 超階級的思想 Tư tưởng siêu giai cấp;
③ Vượt thoát, siêu thoát;
④ (văn) Xa.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhảy cao lên — Vượt cao lên. Vượt qua — Tên người, tức Đặng Đức Siêu, không rõ năm sinh, năm mất 1810, người huyện Bồng sơn tỉnh Bình định, đậu Hương tiến năm 16 đời Duệ Tông, làm quan trong viện Hàn lâm, sau theo giúp Nguyễn Ánh, có công, được thăng tới Lễ bộ Thượng thư. Tác phẩm văn Nôm có Văn tế Phò mã Chưởng Hậu quân Vũ Tính và Lễ bộ Thượng thư Ngô Tòng Châu — Tên người, tức Trương Hán Siêu, danh sĩ đời Trần, không rõ năm sinh, mất năm 1354, tự là Thăng Phủ, người làng Phúc am huyện Gia khánh tỉnh Ninh bình, trước là môn khách của Hưng Đạo Đại Vương, được bổ làm Hàn lâm Học sĩ năm 1308, niên hiệu Hưng long 16 đời Trần Anh Tông, trải thời bốn đời Anh Tông, Minh Tông, Hiến Tông và Dụ Tông, làm quan tới chức Tham tri Chánh sự. Tác phẩm Hán văn có Bạch đàng giang phú, Linh tế tháp kí, Quan nghiêm tự bi văn — Tên người, tức Nguyễn Văn Siêu, 1709-1872, danh sĩ đời Nguyễn, tự là Tốn Ban, hiệu là Phương Đình, người thôn Dụng thọ, huyện Thọ xương, tỉnh Hà nội ( sau là đường Án sát Siêu tại thành phố Hà nội ), đậu Phó bảng năm 1838, niên hiệu Minh Mệnh 19, làm quan tới chức Án sát, sau cáo quan về dạy học, học trò có nhiều người hiển đạt. Tác phẩm Hán văn có Tuỳ bút lục, Phương Đình văn tập, Phương Đình thi tập. Văn tài của ông được truyền tụng là » Văn như Siêu, Quát vô Tiền Hán «.

Từ điển Trung-Anh

(1) to exceed
(2) to overtake
(3) to surpass
(4) to transcend
(5) to pass
(6) to cross
(7) ultra-
(8) super-

Từ ghép 203

B chāo B超B xíng chāo shēng B型超声B xíng chāo shēng B型超聲bàn dǎo tǐ chāo diǎn zhèn 半导体超点阵bàn dǎo tǐ chāo diǎn zhèn 半導體超點陣chāo bá 超拔chāo biāo 超标chāo biāo 超標chāo bó shì 超博士chāo chǎn 超产chāo chǎn 超產chāo chē 超車chāo chē 超车chāo chū 超出chāo dǎo 超导chāo dǎo 超導chāo dǎo diàn 超导电chāo dǎo diàn 超導電chāo dǎo diàn tǐ 超导电体chāo dǎo diàn tǐ 超導電體chāo dǎo diàn xìng 超导电性chāo dǎo diàn xìng 超導電性chāo dǎo tǐ 超导体chāo dǎo tǐ 超導體chāo děng 超等chāo dù 超度chāo dù 超渡chāo duǎn bō 超短波chāo duǎn qún 超短裙chāo duì chèn 超对称chāo duì chèn 超對稱chāo é 超額chāo é 超额chāo é dìng gòu 超額訂購chāo é dìng gòu 超额订购chāo é lì rùn 超額利潤chāo é lì rùn 超额利润chāo é pèi 超額配chāo é pèi 超额配chāo é pèi gǔ quán 超額配股權chāo é pèi gǔ quán 超额配股权chāo é rèn 超額認chāo é rèn 超额认chāo é rèn gòu 超額認購chāo é rèn gòu 超额认购chāo fán 超凡chāo fàn shén lùn 超泛神論chāo fàn shén lùn 超泛神论chāo fù hè 超負荷chāo fù hè 超负荷chāo gāng 超綱chāo gāng 超纲chāo gāo sù 超高速chāo gāo sù yǐ tài wǎng lù 超高速乙太網路chāo gāo sù yǐ tài wǎng lù 超高速乙太网路chāo guò 超过chāo guò 超過chāo guò xiàn dù 超过限度chāo guò xiàn dù 超過限度chāo hū xún cháng 超乎寻常chāo hū xún cháng 超乎尋常chāo jī xìng yán 超基性岩chāo jí 超級chāo jí 超级chāo jí dà guó 超級大國chāo jí dà guó 超级大国chāo jí liàn jiē 超級鏈接chāo jí liàn jiē 超级链接chāo jí pǎo chē 超級跑車chāo jí pǎo chē 超级跑车chāo jí qiáng guó 超級強國chāo jí qiáng guó 超级强国chāo jí shì chǎng 超級市場chāo jí shì chǎng 超级市场chāo jiè 超界chāo jīng yàn 超經驗chāo jīng yàn 超经验chāo jù zuò yòng 超距作用chāo jué 超絕chāo jué 超绝chāo lián 超联chāo lián 超聯chāo lián jié 超联结chāo lián jié 超聯結chāo lián jié 超连结chāo lián jié 超連結chāo liàn jiē 超鏈接chāo liàn jiē 超链接chāo lín jiè 超临界chāo lín jiè 超臨界chāo líng 超齡chāo líng 超龄chāo mǎ 超馬chāo mǎ 超马chāo mài 超卖chāo mài 超賣chāo méi tǐ 超媒体chāo méi tǐ 超媒體chāo mǐn fǎn yìng 超敏反应chāo mǐn fǎn yìng 超敏反應chāo mó 超模chāo néng lì 超能力chāo pǎo 超跑chāo pín 超頻chāo pín 超频chāo píng miàn 超平面chāo qiān 超迁chāo qiān 超遷chāo qián 超前chāo qián miáo zhǔn 超前瞄准chāo qián miáo zhǔn 超前瞄準chāo qián xiāo fèi 超前消費chāo qián xiāo fèi 超前消费chāo qián yì shí 超前意識chāo qián yì shí 超前意识chāo qún 超群chāo qún jué lún 超群絕倫chāo qún jué lún 超群绝伦chāo rán shì shì 超然世事chāo rén 超人chāo shāng 超商chāo shēng 超升chāo shēng 超声chāo shēng 超生chāo shēng 超聲chāo shēng bō 超声波chāo shēng bō 超聲波chāo shēng bō jiǎn chá 超声波检查chāo shēng bō jiǎn chá 超聲波檢查chāo shēng pín 超声频chāo shēng pín 超聲頻chāo shēng sǎo miáo 超声扫描chāo shēng sǎo miáo 超聲掃描chāo shí 超时chāo shí 超時chāo shì 超市chāo shòu 超售chāo sù 超速chāo tuō 超脫chāo tuō 超脱chāo wéi kōng jiān 超維空間chāo wéi kōng jiān 超维空间chāo wén běn 超文本chāo wén běn biāo jì yǔ yán 超文本标记语言chāo wén běn biāo jì yǔ yán 超文本標記語言chāo wén běn chuán shū xié dìng 超文本传输协定chāo wén běn chuán shū xié dìng 超文本傳輸協定chāo wén běn chuán sòng xié yì 超文本传送协议chāo wén běn chuán sòng xié yì 超文本傳送協議chāo wén jiàn 超文件chāo wén jiàn chuán shū xié dìng 超文件传输协定chāo wén jiàn chuán shū xié dìng 超文件傳輸協定chāo wǒ 超我chāo wù lǐ 超物理chāo xián 超弦chāo xiàn shí zhǔ yì 超现实主义chāo xiàn shí zhǔ yì 超現實主義chāo xīn xīng 超新星chāo xīn xīng shèng yú 超新星剩余chāo xīn xīng shèng yú 超新星剩餘chāo yīn bō 超音波chāo yīn sù 超音速chāo yǒu yì guān xi 超友誼關係chāo yǒu yì guān xi 超友谊关系chāo yuè 超越chāo yuè shù 超越数chāo yuè shù 超越數chāo zài 超載chāo zài 超载chāo zhī 超支chāo zhí 超值chāo zhòng 超重chāo zhòng qīng 超重氢chāo zhòng qīng 超重氫chāo zì rán 超自然chāo zú qiú 超足球chū chāo 出超Dèng Yǐng chāo 邓颖超Dèng Yǐng chāo 鄧穎超fǎn chāo 反超gǎn chāo 赶超gǎn chāo 趕超gāo chāo 高超hóng chāo jù xīng 紅超巨星hóng chāo jù xīng 红超巨星jí chāo 极超jí chāo 極超Liáng Qǐ chāo 梁启超Liáng Qǐ chāo 梁啟超nèi zài chāo yuè 內在超越nèi zài chāo yuè 内在超越wài zài chāo yuè 外在超越wān dào chāo chē 弯道超车wān dào chāo chē 彎道超車Wú Mèng chāo 吳孟超Wú Mèng chāo 吴孟超Yīng chāo sài 英超賽Yīng chāo sài 英超赛yuǎn chāo guò 远超过yuǎn chāo guò 遠超過yuǎn yuǎn chāo guò 远远超过yuǎn yuǎn chāo guò 遠遠超過zǎo sǐ zǎo chāo shēng 早死早超生

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nhảy. ◇Tả truyện 左傳: “Tử Nam nhung phục nhập, tả hữu xạ, siêu thặng nhi xuất” 子南戎服入, 左右射, 超乘而出 (Chiêu Công nguyên niên 昭公元年) Tử Nam mặc binh phục vào, bên phải bên trái bắn, nhảy lên xe mà đi.
2. (Động) Vượt qua. ◎Như: “siêu việt điên phong” 超越巔峰 vượt qua đỉnh núi. ◇Mạnh Tử 孟子: “Hiệp Thái San, dĩ siêu Bắc Hải” 挾太山, 以超北海 (Lương Huệ Vương thượng 梁惠王上) Kẹp Thái Sơn, để vượt qua Bắc Hải.
3. (Động) Vượt trội. ◎Như: “siêu quần” 超群 vượt hơn cả đàn, “siêu đẳng” 超等 vượt trội hơn cả các bực.
4. (Động) Vượt thoát, thoát. ◎Như: “siêu thoát” 超脫 thoát khỏi trần tục, “siêu dật” 超逸 vượt ra ngoài dung tục, “siêu độ vong hồn” 超度亡魂 độ thoát vong hồn.
5. (Tính) Xa. ◇Khuất Nguyên 屈原: “Xuất bất nhập hề vãng bất phản, Bình nguyên hốt hề lộ siêu viễn” 出不入兮往不反, 平原忽兮路超遠 (Cửu ca 九歌, Quốc thương 國殤) Ra không vào hề đi không trở lại, Bình nguyên dằng dặc hề đường xa xăm.

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nhảy. ◇Tả truyện 左傳: “Tử Nam nhung phục nhập, tả hữu xạ, siêu thặng nhi xuất” 子南戎服入, 左右射, 超乘而出 (Chiêu Công nguyên niên 昭公元年) Tử Nam mặc binh phục vào, bên phải bên trái bắn, nhảy lên xe mà đi.
2. (Động) Vượt qua. ◎Như: “siêu việt điên phong” 超越巔峰 vượt qua đỉnh núi. ◇Mạnh Tử 孟子: “Hiệp Thái San, dĩ siêu Bắc Hải” 挾太山, 以超北海 (Lương Huệ Vương thượng 梁惠王上) Kẹp Thái Sơn, để vượt qua Bắc Hải.
3. (Động) Vượt trội. ◎Như: “siêu quần” 超群 vượt hơn cả đàn, “siêu đẳng” 超等 vượt trội hơn cả các bực.
4. (Động) Vượt thoát, thoát. ◎Như: “siêu thoát” 超脫 thoát khỏi trần tục, “siêu dật” 超逸 vượt ra ngoài dung tục, “siêu độ vong hồn” 超度亡魂 độ thoát vong hồn.
5. (Tính) Xa. ◇Khuất Nguyên 屈原: “Xuất bất nhập hề vãng bất phản, Bình nguyên hốt hề lộ siêu viễn” 出不入兮往不反, 平原忽兮路超遠 (Cửu ca 九歌, Quốc thương 國殤) Ra không vào hề đi không trở lại, Bình nguyên dằng dặc hề đường xa xăm.

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nhảy. ◇Tả truyện 左傳: “Tử Nam nhung phục nhập, tả hữu xạ, siêu thặng nhi xuất” 子南戎服入, 左右射, 超乘而出 (Chiêu Công nguyên niên 昭公元年) Tử Nam mặc binh phục vào, bên phải bên trái bắn, nhảy lên xe mà đi.
2. (Động) Vượt qua. ◎Như: “siêu việt điên phong” 超越巔峰 vượt qua đỉnh núi. ◇Mạnh Tử 孟子: “Hiệp Thái San, dĩ siêu Bắc Hải” 挾太山, 以超北海 (Lương Huệ Vương thượng 梁惠王上) Kẹp Thái Sơn, để vượt qua Bắc Hải.
3. (Động) Vượt trội. ◎Như: “siêu quần” 超群 vượt hơn cả đàn, “siêu đẳng” 超等 vượt trội hơn cả các bực.
4. (Động) Vượt thoát, thoát. ◎Như: “siêu thoát” 超脫 thoát khỏi trần tục, “siêu dật” 超逸 vượt ra ngoài dung tục, “siêu độ vong hồn” 超度亡魂 độ thoát vong hồn.
5. (Tính) Xa. ◇Khuất Nguyên 屈原: “Xuất bất nhập hề vãng bất phản, Bình nguyên hốt hề lộ siêu viễn” 出不入兮往不反, 平原忽兮路超遠 (Cửu ca 九歌, Quốc thương 國殤) Ra không vào hề đi không trở lại, Bình nguyên dằng dặc hề đường xa xăm.