Có 3 kết quả:

Yuèhuóyuè
Âm Pinyin: Yuè, huó, yuè
Tổng nét: 12
Bộ: zǒu 走 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 一丨一丨一ノ丶一フフノ丶
Thương Hiệt: GOIV (土人戈女)
Unicode: U+8D8A
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: hoạt, việt
Âm Nôm: nhông, vác, vát, vẹt, vệt, việt, vót, vượt
Âm Nhật (onyomi): エツ (etsu), オツ (otsu)
Âm Nhật (kunyomi): こ.す (ko.su), -こ.す (-ko.su), -ご.し (-go.shi), こ.える (ko.eru), -ご.え (-go.e)
Âm Hàn: ,
Âm Quảng Đông: jyut6

Tự hình 4

Dị thể 5

Một số bài thơ có sử dụng

1/3

Yuè

phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

(1) generic word for peoples or states of south China or south Asia at different historical periods
(2) abbr. for Vietnam 越南

Từ ghép 51

Bǎi Yuè 百越Běi Yuè 北越Guì běi Yuè chéng lǐng 桂北越城岭Guì běi Yuè chéng lǐng 桂北越城嶺Nán Yuè 南越Qín Yuè rén 秦越人Wú Yuè 吳越Wú Yuè 吴越Wú Yuè Chūn qiū 吳越春秋Wú Yuè Chūn qiū 吴越春秋Wú Yuè tóng zhōu 吳越同舟Wú Yuè tóng zhōu 吴越同舟Yuè chéng 越城Yuè chéng lǐng 越城岭Yuè chéng lǐng 越城嶺Yuè chéng qū 越城区Yuè chéng qū 越城區Yuè fēi 越飛Yuè fēi 越飞Yuè Gòng 越共Yuè guāng mǐ 越光米Yuè guó 越国Yuè guó 越國Yuè jù 越剧Yuè jù 越劇Yuè nán 越南Yuè nán cì páng pí 越南刺鰟鮍Yuè nán cì páng pí 越南刺鳑鲏Yuè nán dùn 越南盾Yuè nán wén 越南文Yuè nán yǔ 越南語Yuè nán yǔ 越南语Yuè nán Zhàn zhēng 越南战争Yuè nán Zhàn zhēng 越南戰爭Yuè qiáo 越侨Yuè qiáo 越僑Yuè Wáng Gōu Jiàn 越王勾践Yuè Wáng Gōu Jiàn 越王勾踐Yuè wén 越文Yuè xī 越西Yuè xī xiàn 越西县Yuè xī xiàn 越西縣Yuè xiù 越秀Yuè xiù qū 越秀区Yuè xiù qū 越秀區Yuè zhàn 越战Yuè zhàn 越戰Zhōng Rì Hán Yuè 中日韓越Zhōng Rì Hán Yuè 中日韩越Zhōng Yuè Zhàn zhēng 中越战争Zhōng Yuè Zhàn zhēng 中越戰爭

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Vượt qua, nhảy qua. ◎Như: “phiên san việt lĩnh” 翻山越嶺 trèo đèo vượt núi, “việt tường nhi tẩu” 越牆而走 leo qua tường mà chạy.
2. (Động) Trải qua. ◇Phạm Trọng Yêm 范仲淹: “Việt minh niên, chánh thông nhân hòa, bách phế câu hưng” 越明年, 政通人和, 百廢俱興 (Nhạc Dương Lâu kí 岳陽樓記) Trải qua một năm, việc cai trị không gặp khó khăn, dân chúng hòa thuận, mọi việc chỉnh đốn.
3. (Động) Không theo trật tự, vượt quá phạm vi hoặc lệ thường. ◎Như: “việt quyền” 越權 vượt quyền.
4. (Động) Rơi đổ, ngã xuống. ◎Như: “vẫn việt” 隕越 xô đổ, nói việc hỏng mất. ◇Tả truyện 左傳: “Xạ kì tả, việt vu xa hạ, xạ kì hữu, tễ vu xa trung” 射其左, 越于車下, 射其右, 斃于車中 (Thành Công nhị niên 成公二年) Bắn bên trái, ngã xuống xe, bắn bên phải, gục trong xe.
5. (Động) Tan, phát dương, tuyên dương. ◎Như: “tinh thần phóng việt” 精神放越 tinh thần phát dương.
6. (Tính) Du dương. ◎Như: “kì thanh thanh việt ” 其聲清越 tiếng của nó trong trẻo du dương.
7. (Danh) Nước “Việt”, đất “Việt”.
8. (Danh) Giống “Việt”, ngày xưa các vùng Giang, Chiết, Mân, Việt đều là nói của giống Việt ở gọi là “Bách Việt” 百越. ◎Như: giống “Âu Việt” 甌越 thì ở Chiết Giang 浙江, “Mân Việt” 閩越 thì ở Phúc Kiến 福建, “Dương Việt” 陽越 thì ở Giang Tây 江西, “Nam Việt” 南越 thì ở Quảng Đông 廣東, “Lạc Việt” 駱越 thì ở nước ta, đều là “Bách Việt” cả. § Có khi viết là 粵.
9. (Danh) Tên riêng của tỉnh “Chiết Giang” 浙江.
10. (Danh) Họ “Việt”.
11. (Phó) “Việt... việt...” 越... 越... càng... càng... ◎Như: “thì nhật việt cửu phản nhi việt gia thanh tích” 時日越久反而越加清晰 thời gian càng lâu càng rõ rệt.
12. Một âm là “hoạt”. (Danh) Cái lỗ dưới đàn sắt.

Từ ghép 3

yuè

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. vượt quá
2. nước Việt
3. họ Việt

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Vượt qua, nhảy qua. ◎Như: “phiên san việt lĩnh” 翻山越嶺 trèo đèo vượt núi, “việt tường nhi tẩu” 越牆而走 leo qua tường mà chạy.
2. (Động) Trải qua. ◇Phạm Trọng Yêm 范仲淹: “Việt minh niên, chánh thông nhân hòa, bách phế câu hưng” 越明年, 政通人和, 百廢俱興 (Nhạc Dương Lâu kí 岳陽樓記) Trải qua một năm, việc cai trị không gặp khó khăn, dân chúng hòa thuận, mọi việc chỉnh đốn.
3. (Động) Không theo trật tự, vượt quá phạm vi hoặc lệ thường. ◎Như: “việt quyền” 越權 vượt quyền.
4. (Động) Rơi đổ, ngã xuống. ◎Như: “vẫn việt” 隕越 xô đổ, nói việc hỏng mất. ◇Tả truyện 左傳: “Xạ kì tả, việt vu xa hạ, xạ kì hữu, tễ vu xa trung” 射其左, 越于車下, 射其右, 斃于車中 (Thành Công nhị niên 成公二年) Bắn bên trái, ngã xuống xe, bắn bên phải, gục trong xe.
5. (Động) Tan, phát dương, tuyên dương. ◎Như: “tinh thần phóng việt” 精神放越 tinh thần phát dương.
6. (Tính) Du dương. ◎Như: “kì thanh thanh việt ” 其聲清越 tiếng của nó trong trẻo du dương.
7. (Danh) Nước “Việt”, đất “Việt”.
8. (Danh) Giống “Việt”, ngày xưa các vùng Giang, Chiết, Mân, Việt đều là nói của giống Việt ở gọi là “Bách Việt” 百越. ◎Như: giống “Âu Việt” 甌越 thì ở Chiết Giang 浙江, “Mân Việt” 閩越 thì ở Phúc Kiến 福建, “Dương Việt” 陽越 thì ở Giang Tây 江西, “Nam Việt” 南越 thì ở Quảng Đông 廣東, “Lạc Việt” 駱越 thì ở nước ta, đều là “Bách Việt” cả. § Có khi viết là 粵.
9. (Danh) Tên riêng của tỉnh “Chiết Giang” 浙江.
10. (Danh) Họ “Việt”.
11. (Phó) “Việt... việt...” 越... 越... càng... càng... ◎Như: “thì nhật việt cửu phản nhi việt gia thanh tích” 時日越久反而越加清晰 thời gian càng lâu càng rõ rệt.
12. Một âm là “hoạt”. (Danh) Cái lỗ dưới đàn sắt.

Từ điển Thiều Chửu

① Qua, vượt qua. Như độ lượng tương việt 度量相越 độ lượng cùng khác nhau. Sự gì quá lắm cũng gọi là việt.
② Rơi đổ. Như vẫn việt 隕越 xô đổ, nói việc hỏng mất.
③ Tan, phát dương ra. Như tinh thần phóng việt 精神放越 tinh thần phát dương ra, thanh âm thanh việt 聲音清越 tiếng tăm trong mà tan ra. Tục gọi lá cờ phấp phới, bóng sáng lập lòe là việt cả.
④ Nước Việt, đất Việt.
⑤ Giống Việt, ngày xưa các vùng Giang, Chiết, Mân, Việt đều là nói của giống Việt ở gọi là Bách Việt 百越. Như giống Âu Việt 甌越 thì ở Chiết Giang 浙江, Mân Việt 閩越 thì ở Phúc Kiến 福建, Dương Việt 陽越 thì ở Giang Tây 江西, Nam Việt 南越 thì ở Quảng Đông 廣東, Lạc Việt 駱越 thì ở nước ta, đều là Bách Việt cả, có khi viết là 粵.
⑥ Một âm là hoạt cái lỗ dưới đàn sắt.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Vượt: 譯山越岭 Vượt núi băng ngàn; 越權 Vượt quyền;
② Sôi nổi: 聲音清越 Âm thanh sôi nổi;
③ Càng... càng...: 腦子越用越靈 Đầu óc càng dùng càng minh mẫn.【越發】việt phát [yuèfa] a. Càng...: 過了中秋,天氣越發涼快了 Sau Trung thu, trời càng mát; b. Càng... thêm, càng... hơn: 越發堅定 Càng thêm kiên định ; 夜越發黑,星星越發明亮 Trời càng tối, ánh sao càng sáng tỏ hơn;【越加】việt gia [yuèjia] Như 越發; 【越樣】 việt dạng [yuèyàng] (văn) Khác thường, đặc biệt, hết sức: 一笑千金,越樣情 深 Một nụ cười giá đáng ngàn vàng, tình sâu khác thường (Hoàng Đình Kiên: Lưỡng đồng tâm);
④ (văn) (gt) Đến (lúc): 越翼日戊午 Đến giờ mậu ngọ ngày hôm sau (Thượng thư: Thiệu cáo);
⑤ (văn) (lt) Và, cùng: 予惟用閔于天越民 Ta chỉ lo cho mệnh trời và dân chúng (Thượng thư: Dân sảng);
⑥ (văn) Trợ từ đầu câu (dùng để thư hoãn ngữ khí): 越予小子考翼,不可征,王害不違卜? Những kẻ phản loạn bỏ trốn kia đều là bậc trưởng bối của ta, không nên thảo phạt, nhà vua vì sao không làm trái việc bói (Thượng thư: Đại cáo);
⑦ (văn) Rơi đổ: 隕越 Rơi đổ, hỏng mất;
⑧ [Yuè] Nước Việt (một nước đời Chu, ở miền đông tỉnh Chiết Giang Trung Quốc);
⑨ [Yuè] (Nước) Việt Nam;
⑩ [Yuè] (Họ) Việt.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cây đàn sắt rỗng đáy thời xưa — Một âm khác là Việt. Xem Việt.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vượt qua — Tên nước thời Xuân Thu, đất cũ thuộc tỉnh Sơn Đông ngày nay — Chỉ nước Việt Nam.

Từ điển Trung-Anh

(1) to exceed
(2) to climb over
(3) to surpass
(4) the more... the more

Từ ghép 104

bā shān yuè lǐng 巴山越岭bā shān yuè lǐng 巴山越嶺bǎi yuè 百越běi yuè 北越bù gǎn yuè Léi chí yī bù 不敢越雷池一步bù kě yú yuè 不可逾越bù yuè Léi chí 不越雷池chāo yuè 超越chāo yuè shù 超越数chāo yuè shù 超越數chuān yuè 穿越chuān yuè shí kōng 穿越时空chuān yuè shí kōng 穿越時空cuān fáng yuè jǐ 蹿房越脊cuān fáng yuè jǐ 躥房越脊dìng xiàng yuè yě 定向越野fān shān yuè lǐng 翻山越岭fān shān yuè lǐng 翻山越嶺fān yuè 翻越fēi yuè 飛越fēi yuè 飞越héng yuè 横越héng yuè 橫越jī yuè 激越jiàn yuè 僭越kuà yuè 跨越kuà yuè shì 跨越式luò yuè 駱越luò yuè 骆越màn yuè jú 蔓越橘màn yuè méi 蔓越莓nán yuè 南越nèi zài chāo yuè 內在超越nèi zài chāo yuè 内在超越ōu yuè 瓯越ōu yuè 甌越pān yuè 攀越qīng yuè 清越Shā lā yuè 砂拉越Shā lāo yuè 沙捞越Shā lāo yuè 沙撈越shā rén yuè huò 杀人越货shā rén yuè huò 殺人越貨shí kōng chuān yuè 时空穿越shí kōng chuān yuè 時空穿越tán yuè 檀越téng yuè 腾越téng yuè 騰越wài zài chāo yuè 外在超越yōu yuè 优越yōu yuè 優越yú yuè 逾越yú yuè jié 逾越節yú yuè jié 逾越节yuè bāng yuè máng 越帮越忙yuè bāng yuè máng 越幫越忙yuè chū jiè xiàn 越出界線yuè chū jiè xiàn 越出界线yuè dōng 越冬yuè fā 越发yuè fā 越發yuè guā 越瓜yuè guǐ 越軌yuè guǐ 越轨yuè guò 越过yuè guò 越過yuè jí 越級yuè jí 越级yuè jiè 越界yuè jìng 越境yuè jú 越橘yuè lái yuè 越來越yuè lái yuè 越来越yuè lǐ 越礼yuè lǐ 越禮yuè miáo yuè hēi 越描越黑yuè nán 越南yuè quán 越权yuè quán 越權yuè wèi 越位yuè xī 越嶲yuè xī 越西yuè xí 越席yuè xiàn yuè shēn 越陷越深yuè yǎn yuè liè 越演越烈yuè yě 越野yuè yě chē 越野車yuè yě chē 越野车yuè yě pǎo 越野跑yuè yě sài pǎo 越野賽跑yuè yě sài pǎo 越野赛跑yuè yù 越狱yuè yù 越獄yuè yù fàn 越狱犯yuè yù fàn 越獄犯yuè zhàng 越障yuè zhí 越职yuè zhí 越職yuè zǔ dài páo 越俎代庖zhī shi yuè duō yuè fǎn dòng 知識越多越反動zhī shi yuè duō yuè fǎn dòng 知识越多越反动zhuó yuè 卓越Zhuó yuè Wǎng 卓越網Zhuó yuè Wǎng 卓越网