Có 1 kết quả:

zhǐ

1/1

zhǐ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. chân
2. ngón chân
3. dấu vết

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chân. ◎Như: “cử chỉ” 舉趾 cất chân lên. ◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊: “Hà cảm trọng phiền ngọc chỉ” 何敢重煩玉趾 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Đâu dám phiền rầy gót ngọc.
2. (Danh) Ngón chân. ◎Như: “túc chỉ” 足趾 ngón chân.
3. (Danh) Nền. § Thông “chỉ” 址.
4. (Danh) Chân núi, sơn cước. ◇Nguyễn Tịch 阮籍: “Khứ thượng tây san chỉ” 去上西山趾 (Vịnh hoài 詠懷) Đi lên chân núi tây.
5. (Danh) Dấu vết, tung tích.

Từ điển Thiều Chửu

① Chân. Như cử chỉ 舉趾 cất chân lên, nay thường gọi chỉ là ngón chân.
② Nền, cùng nghĩa với chữ chỉ 址.
③ Dấu vết.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ngón chân: 五趾 Năm ngón chân;
② Chân, chỉ: 趾行類 Loài đi bằng chân;
③ (văn) Nền (dùng như 址, bộ 土);
④ (văn) Dấu vết.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngón chân — Cái chân — Vết tích.

Từ điển Trung-Anh

toe

Từ ghép 40

cháng zhǐ bīn yù 長趾濱鷸cháng zhǐ bīn yù 长趾滨鹬dà duǎn zhǐ bǎi líng 大短趾百灵dà duǎn zhǐ bǎi líng 大短趾百靈dà wǔ zhǐ tiào shǔ 大五趾跳鼠duǎn zhǐ diāo 短趾雕duǎn zhǐ diāo 短趾鵰huáng jiǎo sān zhǐ chún 黃腳三趾鶉huáng jiǎo sān zhǐ chún 黄脚三趾鹑Jiāo zhǐ 交趾jiǎo zhǐ 脚趾jiǎo zhǐ 腳趾jiǎo zhǐ tou 脚趾头jiǎo zhǐ tou 腳趾頭jīn bèi sān zhǐ zhuó mù niǎo 金背三趾啄木鳥jīn bèi sān zhǐ zhuó mù niǎo 金背三趾啄木鸟lín sān zhǐ chún 林三趾鶉lín sān zhǐ chún 林三趾鹑mǔ zhǐ 拇趾sān zhǐ bīn yù 三趾滨鹬sān zhǐ bīn yù 三趾濱鷸sān zhǐ cuì niǎo 三趾翠鳥sān zhǐ cuì niǎo 三趾翠鸟sān zhǐ ōu 三趾鷗sān zhǐ ōu 三趾鸥sān zhǐ yā què 三趾鴉雀sān zhǐ yā què 三趾鸦雀sān zhǐ zhuó mù niǎo 三趾啄木鳥sān zhǐ zhuó mù niǎo 三趾啄木鸟xì zuǐ duǎn zhǐ bǎi líng 細嘴短趾百靈xì zuǐ duǎn zhǐ bǎi líng 细嘴短趾百灵Yà zhōu duǎn zhǐ bǎi líng 亚洲短趾百灵Yà zhōu duǎn zhǐ bǎi líng 亞洲短趾百靈zhǐ dīng 趾疔zhǐ gāo qì yáng 趾高气扬zhǐ gāo qì yáng 趾高氣揚zhǐ jiǎ 趾甲zhǐ jiān 趾尖zōng sān zhǐ chún 棕三趾鶉zōng sān zhǐ chún 棕三趾鹑