Có 1 kết quả:

Âm Pinyin:
Tổng nét: 12
Bộ: zú 足 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丨フ一丨一丨一ノ丨一丨丶
Thương Hiệt: RMODI (口一人木戈)
Unicode: U+8DD7
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: phụ
Âm Nôm: phụ
Âm Nhật (onyomi): フ (fu)
Âm Nhật (kunyomi): あしのこう (ashinokō)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: fu1

Tự hình 2

Dị thể 5

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

mu bàn chân

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Mu bàn chân. ◇Trang Tử 莊子: “Quyết nê tắc một túc diệt phụ” 蹶泥則沒足滅跗 (Thu thủy 秋水) Giẫm bùn thì chìm gót chân, ngập mu bàn chân.
2. (Danh) Mượn chỉ chân, bàn chân.
3. (Danh) Đài hoa. § Thông “phụ” 柎.
4. (Danh) Đế, đáy. § Thông “phụ” 柎.

Từ điển Thiều Chửu

① Mu bàn chân.
② Ổ hạt các loài cây cỏ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Mu bàn chân;
② Ổ hạt trong bông hoa, đài hoa (như 柎, bộ 木).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái sống chân, từ đầu gối xuống tới mu bàn chân.

Từ điển Trung-Anh

(1) instep
(2) tarsus